Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 49 – DN40

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 49 – DN40

Sản phẩm ống inox 316 phi 49 – DN40 được chế tạo từ chất liệu inox 316 cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn ưu việt trong môi trường hóa chất khắc nghiệt và khu vực ven biển. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và an toàn cao.

Thông tin kỹ thuật sản phẩm:



  • Loại sản phẩm: Ống inox 316 phi 49 – DN40

  • Đường kính ngoài: 48.26 mm (tương đương DN40)

  • Độ dày ống: 1.65 mm, 2.77 mm và 3.68 mm

  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Phù hợp trong các ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng


  • Inox Mạnh Hà – nhà phân phối uy tín với hàng sẵn kho, cam kết giá cả cạnh tranhgiao hàng toàn quốc nhanh chóng. Sản phẩm đảm bảo chất lượng và đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật.

  • Liên hệ
  • - +
  • 498

    🔎Ống Inox 316 Phi 49 (DN40)

    Ống inox 316 Phi 49 (DN40) thích hợp cho các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao, dẫn hóa chất, nước biển hoặc môi trường ven biển. Giá trên chỉ mang tính tham khảo và phụ thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và thị trường nguyên liệu.

    📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 49 (DN40)

    • Độ dày: SCH5 – SCH160
    • Bề mặt: No.1
    • Chủng loại: Inox 316/316L
    • Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
    • Inox 316 vs 304: 316 chứa Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng phù hợp môi trường ăn mòn cao.
    • Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
    • Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể dùng.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
      • Ms. Thúy: 0938 437
      • Ms. Trang: 0902.774.111
      • Ms. Xí: 0933.991.222
      • Ms. Ngân: 0932.337.337
      • Ms. Châu: 0917.02.03.03
      • Ms. Tâm: 0789.373.666

    Cần báo giá ống inox phi 49 (DN40) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống inox 316 phi 49 – DN40

    Được sản xuất từ inox 316 cao cấp, ống inox 316 phi 49 – DN40 cung cấp khả năng chống ăn mòn tối ưu, bền bỉ trước hóa chất và môi trường biển. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810 với độ dày đa dạng (SCH5, SCH10, SCH40), phù hợp cho các ngành công nghiệp yêu cầu cao.

    Ống inox 316 phi 49 – DN40

    Thông tin sản phẩm

    Sản phẩm chất lượng cao, bền bỉ, được phân phối chính hãng bởi Công ty Cổ phần .

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 316 phi 49 – DN40
    • Đường kính: 48.26 mm (DN40, 1½ inch)
    • Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.68 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
    • Nguồn gốc: Hàng nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam
    • Nhà phân phối: – Cam kết hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

    Ống inox 316 phi 49 – DN40

    Bảng giá ống inox 316 phi 49 – DN40

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 49 – DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000

    Bảng giá ống inox các loại

    Cập nhật giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:

    • Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể thay đổi theo thị trường. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

    Ống inox 316 phi 49 – DN40

    Giá ống inox 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000

    Giá ống inox 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000

    Giá ống inox 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 22 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 27 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000  
    Phi 31.8 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 38 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 42 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 60 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 63 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 76 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 89 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 101 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 114 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 141 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000

    Giá ống inox 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 168 - DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    1. Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)

    Đường kính (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29  
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60  
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55  
    50.8         2.98 3.35 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23 14.43
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0               6.50 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45
    89.0                   9.14 10.44 11.73 13.01 14.30
    101.0                     11.86 13.32 14.79 16.25
    114.0                         16.25 20.62

    2. Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)

    Đường kính ống 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Lý do ống inox 316 phi 49 được ưa chuộng trong công nghiệp

    • Ngành thực phẩm: Dùng trong hệ thống cấp nước và dẫn chất lỏng, đảm bảo an toàn vệ sinh.
    • Ngành hóa chất: Phù hợp cho các nhà máy có môi trường làm việc khắc nghiệt nhờ khả năng chống ăn mòn cao.
    • Ngành dầu khí: Đảm bảo an toàn khi vận chuyển các chất dễ cháy, dễ nổ.

    Các loại ống inox 316 phi 49 – DN40

    • Ống inox 316 đúc: Sản xuất nguyên khối, độ bền cao, chịu áp lực tốt, dùng trong dầu khí, hóa chất, thực phẩm, y tế.
    • Ống inox 316 hàn: Giá thành thấp hơn, phù hợp cho hệ thống dẫn nước, khí nén, công trình xây dựng.
    • Ống inox 316 trang trí: Bề mặt đánh bóng, dùng trong nội thất, lan can, cầu thang, thiết kế kiến trúc.
    • Ống inox 316 công nghiệp: Kích thước và độ dày lớn, đáp ứng yêu cầu trong chế biến thực phẩm, dược phẩm, hóa chất.

    Ống inox 316 phi 49 – DN40

    Thành phần hóa học và cơ tính của ống inox 316 phi 49

    Thành phần hóa học (% trọng lượng)

    Nguyên tố Tỷ lệ (%) Ghi chú
    Carbon (C) ≤ 0.08 Giới hạn thấp để tăng khả năng chống ăn mòn kẽ hở
    Mangan (Mn) ≤ 2.00 Cải thiện khả năng gia công
    Silicon (Si) ≤ 1.00 Tăng độ bền ở nhiệt độ cao
    Phốt pho (P) ≤ 0.045 Giảm nguy cơ giòn gãy
    Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03 Tránh giòn
    Niken (Ni) 10.0 – 14.0 Tăng cường khả năng chống ăn mòn
    Crom (Cr) 16.0 – 18.0 Tạo lớp màng oxit chống gỉ
    Molypden (Mo) 2.0 – 3.0 Chống ăn mòn trong môi trường clorua
    Sắt (Fe) Còn lại Thành phần chính

    Tính chất cơ lý

    Tính chất Giá trị Đơn vị Ghi chú
    Giới hạn chảy ≥ 205 MPa Ứng suất chảy tối thiểu
    Độ bền kéo ≥ 515 MPa Độ bền kéo tối thiểu
    Độ giãn dài ≥ 40 % Khả năng kéo dài trước khi đứt
    Độ cứng tối đa ≤ 95 HRB Độ cứng trong điều kiện ủ mềm
    Tỉ trọng 7.98 g/cm³ Khối lượng riêng
    Nhiệt độ làm việc tối đa ~870 °C Chịu nhiệt tốt, không biến dạng

    Nơi cung cấp ống inox 316 phi 49 uy tín

    Inox Mạnh Hà là địa chỉ cung cấp ống inox 316 phi 49 chất lượng cao, uy tín. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết:

    • Sản phẩm đạt chuẩn về thành phần, độ dày, kích thước, và khả năng chống ăn mòn.
    • Kiểm định kỹ lưỡng, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển, thực phẩm, dược phẩm.
    • Hỗ trợ cắt quy cách, giao hàng nhanh toàn quốc, cung cấp chứng chỉ CO-CQ theo yêu cầu.

    Ống inox 316 phi 49 – DN40: Giải pháp bền vững

    • Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi dự án.
    • Giá cả cạnh tranh: Cam kết mang lại mức giá tốt nhất.
    • Hàng sẵn kho: Sẵn sàng cung cấp ngay khi có nhu cầu.
    • Giao hàng nhanh: Dịch vụ vận chuyển tận nơi, phủ khắp toàn quốc.

    Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 49 – DN40

    Ống inox 316 phi 49 – DN40 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất và biển, nhờ thành phần molypden. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao và an toàn vệ sinh.

    Ống inox 316 phi 49 – DN40 có đường kính ngoài 48.26mm, độ dày phổ biến gồm 1.65mm, 2.77mm và 3.68mm, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, SCH10, SCH40.

    Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và các môi trường ăn mòn cao như ven biển, nhà máy xử lý nước thải.

    Có. Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn như ASTM A312 (Mỹ), BS 306S16 (Anh), JIS SUS316 (Nhật), X15CrNiMo 1810 (châu Âu), đảm bảo chất lượng và độ bền theo yêu cầu kỹ thuật toàn cầu.

    Khi mua tại dailyinox.vn, bạn được đảm bảo hàng chính hãng từ Inox Mạnh Hà, giá cạnh tranh, tư vấn kỹ thuật tận tình, hàng luôn sẵn kho và giao hàng nhanh toàn quốc.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111