Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 49 – DN40
Thông tin kỹ thuật sản phẩm:
- Loại sản phẩm: Ống inox 316 phi 49 – DN40
- Đường kính ngoài: 48.26 mm (tương đương DN40)
- Độ dày ống: 1.65 mm, 2.77 mm và 3.68 mm
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Phù hợp trong các ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
Inox Mạnh Hà – nhà phân phối uy tín với hàng sẵn kho, cam kết giá cả cạnh tranh và giao hàng toàn quốc nhanh chóng. Sản phẩm đảm bảo chất lượng và đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật.
-
Liên hệ
-
- +
-
495
🔎Ống Inox 316 Phi 49 (DN40)
Ống inox 316 Phi 49 (DN40) thích hợp cho các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao, dẫn hóa chất, nước biển hoặc môi trường ven biển. Giá trên chỉ mang tính tham khảo và phụ thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và thị trường nguyên liệu.
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 49 (DN40)
- Độ dày: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
- Inox 316 vs 304: 316 chứa Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng phù hợp môi trường ăn mòn cao.
- Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
- Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể dùng.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 49 (DN40) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 316 phi 49 – DN40
Được sản xuất từ inox 316 cao cấp, ống inox 316 phi 49 – DN40 cung cấp khả năng chống ăn mòn tối ưu, bền bỉ trước hóa chất và môi trường biển. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810 với độ dày đa dạng (SCH5, SCH10, SCH40), phù hợp cho các ngành công nghiệp yêu cầu cao.

Thông tin sản phẩm
Sản phẩm chất lượng cao, bền bỉ, được phân phối chính hãng bởi Công ty Cổ phần .
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 316 phi 49 – DN40
- Đường kính: 48.26 mm (DN40, 1½ inch)
- Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.68 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
- Nguồn gốc: Hàng nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam
- Nhà phân phối: – Cam kết hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

Bảng giá ống inox 316 phi 49 – DN40
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 49 – DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng giá ống inox các loại
Cập nhật giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8 - 1.5 mm | BA Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 | |
| Phi 31.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 6.50 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | |||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | ||||||||||
| 114.0 | 16.25 | 20.62 |
2. Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Lý do ống inox 316 phi 49 được ưa chuộng trong công nghiệp
- Ngành thực phẩm: Dùng trong hệ thống cấp nước và dẫn chất lỏng, đảm bảo an toàn vệ sinh.
- Ngành hóa chất: Phù hợp cho các nhà máy có môi trường làm việc khắc nghiệt nhờ khả năng chống ăn mòn cao.
- Ngành dầu khí: Đảm bảo an toàn khi vận chuyển các chất dễ cháy, dễ nổ.
Các loại ống inox 316 phi 49 – DN40
- Ống inox 316 đúc: Sản xuất nguyên khối, độ bền cao, chịu áp lực tốt, dùng trong dầu khí, hóa chất, thực phẩm, y tế.
- Ống inox 316 hàn: Giá thành thấp hơn, phù hợp cho hệ thống dẫn nước, khí nén, công trình xây dựng.
- Ống inox 316 trang trí: Bề mặt đánh bóng, dùng trong nội thất, lan can, cầu thang, thiết kế kiến trúc.
- Ống inox 316 công nghiệp: Kích thước và độ dày lớn, đáp ứng yêu cầu trong chế biến thực phẩm, dược phẩm, hóa chất.

Thành phần hóa học và cơ tính của ống inox 316 phi 49
Thành phần hóa học (% trọng lượng)
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | Giới hạn thấp để tăng khả năng chống ăn mòn kẽ hở |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.00 | Cải thiện khả năng gia công |
| Silicon (Si) | ≤ 1.00 | Tăng độ bền ở nhiệt độ cao |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045 | Giảm nguy cơ giòn gãy |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03 | Tránh giòn |
| Niken (Ni) | 10.0 – 14.0 | Tăng cường khả năng chống ăn mòn |
| Crom (Cr) | 16.0 – 18.0 | Tạo lớp màng oxit chống gỉ |
| Molypden (Mo) | 2.0 – 3.0 | Chống ăn mòn trong môi trường clorua |
| Sắt (Fe) | Còn lại | Thành phần chính |
Tính chất cơ lý
| Tính chất | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 205 | MPa | Ứng suất chảy tối thiểu |
| Độ bền kéo | ≥ 515 | MPa | Độ bền kéo tối thiểu |
| Độ giãn dài | ≥ 40 | % | Khả năng kéo dài trước khi đứt |
| Độ cứng tối đa | ≤ 95 | HRB | Độ cứng trong điều kiện ủ mềm |
| Tỉ trọng | 7.98 | g/cm³ | Khối lượng riêng |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | ~870 | °C | Chịu nhiệt tốt, không biến dạng |
Nơi cung cấp ống inox 316 phi 49 uy tín
Inox Mạnh Hà là địa chỉ cung cấp ống inox 316 phi 49 chất lượng cao, uy tín. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết:
- Sản phẩm đạt chuẩn về thành phần, độ dày, kích thước, và khả năng chống ăn mòn.
- Kiểm định kỹ lưỡng, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển, thực phẩm, dược phẩm.
- Hỗ trợ cắt quy cách, giao hàng nhanh toàn quốc, cung cấp chứng chỉ CO-CQ theo yêu cầu.
Ống inox 316 phi 49 – DN40: Giải pháp bền vững
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi dự án.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết mang lại mức giá tốt nhất.
- Hàng sẵn kho: Sẵn sàng cung cấp ngay khi có nhu cầu.
- Giao hàng nhanh: Dịch vụ vận chuyển tận nơi, phủ khắp toàn quốc.
Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 49 – DN40
Ống inox 316 phi 49 – DN40 có đặc điểm gì nổi bật so với các loại inox khác?
Ống inox 316 phi 49 – DN40 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất và biển, nhờ thành phần molypden. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao và an toàn vệ sinh.
Kích thước tiêu chuẩn của ống inox 316 phi 49 – DN40 là bao nhiêu?
Ống inox 316 phi 49 – DN40 có đường kính ngoài 48.26mm, độ dày phổ biến gồm 1.65mm, 2.77mm và 3.68mm, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, SCH10, SCH40.
Ống inox 316 DN40 được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và các môi trường ăn mòn cao như ven biển, nhà máy xử lý nước thải.
Ống inox 316 phi 49 – DN40 có đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế không?
Có. Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn như ASTM A312 (Mỹ), BS 306S16 (Anh), JIS SUS316 (Nhật), X15CrNiMo 1810 (châu Âu), đảm bảo chất lượng và độ bền theo yêu cầu kỹ thuật toàn cầu.
Mua ống inox 316 phi 49 – DN40 tại dailyinox.vn có lợi ích gì?
Khi mua tại dailyinox.vn, bạn được đảm bảo hàng chính hãng từ Inox Mạnh Hà, giá cạnh tranh, tư vấn kỹ thuật tận tình, hàng luôn sẵn kho và giao hàng nhanh toàn quốc.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com