Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 168 – DN150

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 168 – DN150

Ống inox 316 phi 168 – DN150 và ống inox 403 đều là những sản phẩm chất lượng cao, tuy nhiên có sự khác biệt rõ rệt về tính năng. Ống inox 316, với thành phần hợp kim chứa molypden, mang lại khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt vượt trội, đặc biệt hiệu quả trong môi trường hóa chất, dầu khí và ngành công nghiệp thực phẩm.


Thông tin chi tiết về ống inox 316 phi 168 – DN150:



  • Định danh sản phẩm: Ống inox 316 phi 168 – DN150

  • Đường kính ngoài: 168.28 mm (DN150)

  • Độ dày sản phẩm: 2.77 mm, 3.40 mm đến 7.11 mm

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng công nghiệp: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng


Phân phối và dịch vụ:


Tại Inox Mạnh Hà, chúng tôi luôn có sẵn hàng trong kho, đảm bảo cung cấp ống inox 316 phi 168 – DN150 với mức giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng đến mọi miền trên toàn quốc.


  • Liên hệ
  • - +
  • 542

    🔎Ống Inox 316 Phi 168 (DN150)

    Ống inox 316 Phi 168 (DN150) được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao như hóa chất, nước mặn, hồ bơi hoặc môi trường ven biển. Giá sản phẩm phụ thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH và xuất xứ nhà sản xuất (Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản…).

    📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 168 (DN150)

    • Độ dày: SCH5 – SCH160
    • Bề mặt: No.1
    • Chủng loại: Inox 316/316L
    • Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
    • Inox 316 vs 304: 316 có Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, thích hợp cho môi trường ăn mòn cao, nên giá cao hơn 304.
    • Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
    • Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể đủ.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy nhà sản xuất, độ dày, bề mặt và số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ các hotline:
      • Ms. Thúy: 0938 437
      • Ms. Trang: 0902.774.111
      • Ms. Xí: 0933.991.222
      • Ms. Ngân: 0932.337.337
      • Ms. Châu: 0917.02.03.03
      • Ms. Tâm: 0789.373.666

    Cần báo giá ống inox phi 168 (DN150) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Ống inox 316 phi 168 – DN150 và ống inox 403

    Ống inox 316 phi 168 – DN150 và ống inox 403 đều là những sản phẩm chất lượng cao nhưng có những đặc điểm khác biệt quan trọng. Ống inox 316 (với hợp kim chứa molypden) có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao vượt trội, đặc biệt trong các môi trường hóa chất, dầu khí và thực phẩm. Trong khi đó, ống inox 403 là loại thép không gỉ martensitic, với tính chất cứng và bền hơn ở nhiệt độ cao, nhưng khả năng chống ăn mòn không bằng inox 316. Ống inox 403 thường được sử dụng trong các ứng dụng ít bị tác động bởi môi trường ăn mòn như chế tạo máy móc, công cụ, hay thiết bị công nghiệp.

    Ống inox 316 phi 168 – DN150

    Tất cả thông tin cần biết về ống inox 316 phi 168 – DN150

    Đặc điểm này khiến inox 316 là lựa chọn ưu tiên cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và sự an toàn tuyệt đối.

    Thông số kỹ thuật ống inox 316 phi 168

    • Định danh sản phẩm: Ống inox 316 phi 168 – DN150
    • Đường kính sản phẩm: 168.28 mm (DN150)
    • Độ dày sản phẩm: 2.77 mm, 3.40 mm đến 7.11 mm
    • Tuân thủ các chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
    • Ứng dụng công nghiệp: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
    • Nguồn phân phối: Inox Mạnh Hà luôn có sẵn kho, đảm bảo giá tốt nhất và dịch vụ giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

    Ống inox 316 phi 168 – DN150

    Cung cấp bảng báo giá ống inox 316 phi 168 – DN150

    Giá sản phẩm phụ thuộc vào độ dày và nhà sản xuất (Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản…). Để nhận báo giá chính xác, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn chi tiết.

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 168 – DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Ống inox 316 phi 168 – DN150

    Bảng giá ống inox các loại đủ size

    Tham khảo bảng giá inox mới nhất, được tổng hợp từ thị trường và cập nhật liên tục tại Inox Mạnh Hà:

    • Ống inox 304 công nghiệp: từ 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống inox 304 trang trí: từ 63.000 – 90.000 VND/kg
    • Ống inox 316 công nghiệp: từ 90.000 – 130.000 VND/kg
    • Ống inox 201 các loại: từ 43.000 – 73.000 VND/kg

    Lưu ý quan trọng:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
    • Giá inox có thể biến động theo thị trường thép thế giới và tỷ giá, bảng giá chỉ mang tính tham khảo.
    • Để nhận báo giá chính xác theo số lượng, liên hệ ngay Hotline/Zalo: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666). Đội ngũ tư vấn kỹ thuật sẽ hỗ trợ nhanh trong 1 phút!

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000-73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.25.000 - 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 - DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0   0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5   0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7   0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9   0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1   0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2   0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4   1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8         1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29  
    38.1         1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60  
    42.7           2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55  
    50.8           2.98 3.35 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23 14.43
    63.5               4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0                 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
    89.0                   9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14
    101.0                     11.86 13.32 14.79 16.25 20.62
    114.0                       14.79 16.25 18.14 23.05

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày (mm) 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34   5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67   7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40   9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16   11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26   13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33   17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03   21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90   25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60   29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30   33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30   41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28   49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08   64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05       119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ống inox 316 phi 168 – DN150

    Công năng của ống inox 316 phi 168: Từ thực phẩm đến hóa chất

    • Đáp ứng tiêu chuẩn ngành thực phẩm: Giúp duy trì vệ sinh an toàn trong quy trình sản xuất thực phẩm sạch.
    • Đáp ứng tiêu chuẩn ngành công nghiệp hóa chất: Sử dụng trong các bể chứa hóa chất và hệ thống xử lý chất thải hóa học.
    • Đáp ứng tiêu chuẩn ngành dầu khí: Sử dụng cho các hệ thống dẫn hóa chất và dung dịch trong ngành dầu khí.

    Ống inox 316 phi 168 – DN150

    Phân loại theo từng chủng loại sử dụng

    Dưới đây là phân loại ống inox 316 phi 168 (DN150 – 6 inch) theo từng chủng loại sử dụng, giúp bạn dễ dàng lựa chọn đúng dòng sản phẩm phù hợp với mục đích thi công hoặc sản xuất:

    1. Ống inox 316 phi 168 công nghiệp

    • Đặc điểm: Độ dày lớn (thường từ 3.0mm đến 10mm), khả năng chịu lực và chịu áp cao.
    • Sản xuất: Dạng ống hàn (welded) hoặc ống đúc (seamless).
    • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5.
    • Chống ăn mòn: Rất cao, nhờ thành phần Molybdenum (Mo) đặc trưng trong inox 316.

    2. Ống inox 316 phi 168 đúc (Seamless)

    • Đặc điểm: Không có đường hàn, cấu trúc đồng nhất, chịu được áp lực rất cao.
    • Độ dày phổ biến: 3mm đến 12mm hoặc hơn tùy yêu cầu.
    • Gia công: Từ phôi đặc, nung và kéo ép liên tục tạo thành ống.
    • Ưu điểm: Chống nứt vỡ, không bị rò rỉ tại mối hàn.

     

    Ống inox 316 phi 168 – DN150

    3. Ống inox 316 phi 168 hàn (Welded)

    • Đặc điểm: Có đường hàn dọc hoặc xoắn, giá thành rẻ hơn ống đúc.
    • Phương pháp sản xuất: Cuộn inox cán nguội/cán nóng → tạo ống → hàn bằng công nghệ TIG hoặc laser.
    • Ứng dụng: Phổ biến nhất trong các dự án xây dựng và cơ điện.

    Ống inox 316 phi 168 – DN150

    4. Ống inox 316 phi 168 trang trí

    • Đặc điểm: Độ dày mỏng (khoảng 1.0 – 2.0mm), bề mặt được xử lý đẹp như bóng gương (No.8), sọc hairline (HL).
    • Chống gỉ: Cao hơn inox 304, đặc biệt tốt khi lắp đặt ở khu vực gần biển hoặc nơi có độ ẩm cao.
    • Giá: Cao hơn ống trang trí inox 304 nhưng xứng đáng về độ bền và tính thẩm mỹ.

    Ống inox 316 phi 168 – DN150

    So sánh nhanh 4 loại

    Loại ống Độ dày (mm) Ứng dụng chính Đặc điểm nổi bật
    Ống công nghiệp 3.0 – 10+ Dẫn chất lỏng/khí, môi trường khắc nghiệt Bền, chịu áp cao, chống ăn mòn tốt
    Ống đúc 3.0 – 12+ Áp lực cao, dầu khí, nhiệt điện Không mối hàn, chịu lực cao
    Ống hàn 2.0 – 6.0 Công trình dân dụng, cơ khí Giá tốt, dễ thi công
    Ống trang trí 1.0 – 2.0 Nội – ngoại thất cao cấp Đẹp, sáng bóng, dùng cho không gian

    Các nguyên tố trong vật liệu và tiêu chuẩn

    Thành phần hóa học của inox 316 (ASTM A312/A213)

    Nguyên tố Hàm lượng (%)
    Carbon (C) ≤ 0.08
    Mangan (Mn) ≤ 2.00
    Silicon (Si) ≤ 1.00
    Phốt pho (P) ≤ 0.045
    Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03
    Crom (Cr) 16.0 – 18.0
    Niken (Ni) 10.0 – 14.0
    Molypden (Mo) 2.0 – 3.0

    Ghi chú: Inox 316L là biến thể ít carbon (C ≤ 0.03) để tăng khả năng chống ăn mòn mối hàn.

    Tính chất cơ lý (cơ tính)

    Tính chất Thông số tiêu chuẩn (ASTM A312)
    Độ bền kéo (Tensile) ≥ 515 MPa
    Giới hạn chảy (Yield) ≥ 205 MPa
    Độ giãn dài ≥ 40%
    Độ cứng tối đa ≤ 95 HRB
    Khối lượng riêng ~7.98 g/cm³
    Nhiệt độ làm việc tối đa ~870 – 925°C (không liên tục)
    Khả năng hàn Rất tốt
    Khả năng chống ăn mòn Rất cao, đặc biệt trong môi trường biển, hóa chất, axit nhẹ

    Tiêu chuẩn sản xuất ống inox 316 phi 168

    Tiêu chuẩn Mô tả ứng dụng chính
    ASTM A312 Ống inox hàn hoặc đúc dùng cho công nghiệp chịu áp
    ASTM A213 Ống chịu nhiệt, ống nồi hơi
    JIS G3459 Ống thép không gỉ dùng cho hệ thống cấp thoát nước
    EN 10216-5 Ống không gỉ đúc liền, dùng trong công nghiệp áp suất
    ISO 1127 Định nghĩa kích thước và dung sai ống không gỉ

    Lợi ích khi lựa chọn ống inox 316 phi 168 – DN150

    • Chất lượng vượt trội: Đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình, dù quy mô lớn hay nhỏ.
    • Giá trị cao và mức giá cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp mức giá tốt và hợp lý nhất trên thị trường.
    • Kho hàng sẵn có, giao hàng nhanh chóng: Kho hàng luôn đầy đủ, đảm bảo cung cấp sản phẩm ngay lập tức khi khách hàng cần.
    • Giao hàng nhanh và tận nơi trên toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, đáp ứng kịp thời và chính xác nhu cầu của khách hàng trên khắp cả nước.

    Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 316 phi 168 – DN150 chất lượng cao, giá hợp lý và dịch vụ giao hàng khắp cả nước.

    • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
    • Hóa đơn chứng từ hợp lệ
    • Báo giá và giao hàng nhanh chóng

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 168 – DN150

    Ống inox 316 phi 168 – DN150 được đánh giá cao nhờ vào khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển, và công nghiệp thực phẩm, nhờ thành phần chứa molypden, giúp nâng cao độ bền, tuổi thọ sử dụng lâu dài và đảm bảo tính ổn định trong các hệ thống dẫn truyền chịu áp lực lớn.

    Việc sử dụng ống inox 316 phi 168 – DN150 trong hệ thống dẫn chất lỏng công nghiệp là lựa chọn hợp lý vì sản phẩm có khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực cao, không bị gỉ sét hay biến dạng trong điều kiện vận hành khắc nghiệt, giúp đảm bảo an toàn kỹ thuật và tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài.

    Ống inox 316 phi 168 – DN150 thường được sử dụng phổ biến trong các nhà máy xử lý nước, hệ thống dẫn dầu, nhà máy hóa chất, ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm, nhờ vào độ sạch, tính bền cơ học cao và khả năng duy trì tính chất vật lý trong môi trường có độ ăn mòn mạnh.

    Ống inox 316 phi 168 – DN150 có đường kính ngoài 168mm, độ dày thành ống dao động từ 2mm đến 6mm tùy theo tiêu chuẩn đặt hàng, chiều dài thông dụng là 6 mét nhưng hoàn toàn có thể cắt, gia công hoặc uốn cong theo kích thước yêu cầu riêng của khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của từng công trình.

    Khi mua ống inox 316 phi 168 – DN150 tại dailyinox.vn, khách hàng hoàn toàn yên tâm bởi sản phẩm được nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, được bảo hành rõ ràng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình và giao hàng nhanh chóng đến tận công trình với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111