Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 168 – DN150
Ống inox 316 phi 168 – DN150 và ống inox 403 đều là những sản phẩm chất lượng cao, tuy nhiên có sự khác biệt rõ rệt về tính năng. Ống inox 316, với thành phần hợp kim chứa molypden, mang lại khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt vượt trội, đặc biệt hiệu quả trong môi trường hóa chất, dầu khí và ngành công nghiệp thực phẩm.
Thông tin chi tiết về ống inox 316 phi 168 – DN150:
- Định danh sản phẩm: Ống inox 316 phi 168 – DN150
- Đường kính ngoài: 168.28 mm (DN150)
- Độ dày sản phẩm: 2.77 mm, 3.40 mm đến 7.11 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng công nghiệp: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
Phân phối và dịch vụ:
Tại Inox Mạnh Hà, chúng tôi luôn có sẵn hàng trong kho, đảm bảo cung cấp ống inox 316 phi 168 – DN150 với mức giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng đến mọi miền trên toàn quốc.
-
Liên hệ
-
- +
-
547
🔎Ống Inox 316 Phi 168 (DN150)
Ống inox 316 Phi 168 (DN150) được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao như hóa chất, nước mặn, hồ bơi hoặc môi trường ven biển. Giá sản phẩm phụ thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH và xuất xứ nhà sản xuất (Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản…).
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 168 (DN150)
- Độ dày: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
- Inox 316 vs 304: 316 có Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, thích hợp cho môi trường ăn mòn cao, nên giá cao hơn 304.
- Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
- Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể đủ.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy nhà sản xuất, độ dày, bề mặt và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ các hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 168 (DN150) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Ống inox 316 phi 168 – DN150 và ống inox 403
Ống inox 316 phi 168 – DN150 và ống inox 403 đều là những sản phẩm chất lượng cao nhưng có những đặc điểm khác biệt quan trọng. Ống inox 316 (với hợp kim chứa molypden) có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao vượt trội, đặc biệt trong các môi trường hóa chất, dầu khí và thực phẩm. Trong khi đó, ống inox 403 là loại thép không gỉ martensitic, với tính chất cứng và bền hơn ở nhiệt độ cao, nhưng khả năng chống ăn mòn không bằng inox 316. Ống inox 403 thường được sử dụng trong các ứng dụng ít bị tác động bởi môi trường ăn mòn như chế tạo máy móc, công cụ, hay thiết bị công nghiệp.

Tất cả thông tin cần biết về ống inox 316 phi 168 – DN150
Đặc điểm này khiến inox 316 là lựa chọn ưu tiên cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và sự an toàn tuyệt đối.
Thông số kỹ thuật ống inox 316 phi 168
- Định danh sản phẩm: Ống inox 316 phi 168 – DN150
- Đường kính sản phẩm: 168.28 mm (DN150)
- Độ dày sản phẩm: 2.77 mm, 3.40 mm đến 7.11 mm
- Tuân thủ các chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
- Ứng dụng công nghiệp: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
- Nguồn phân phối: Inox Mạnh Hà luôn có sẵn kho, đảm bảo giá tốt nhất và dịch vụ giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

Cung cấp bảng báo giá ống inox 316 phi 168 – DN150
Giá sản phẩm phụ thuộc vào độ dày và nhà sản xuất (Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản…). Để nhận báo giá chính xác, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn chi tiết.
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 168 – DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |

Bảng giá ống inox các loại đủ size
Tham khảo bảng giá inox mới nhất, được tổng hợp từ thị trường và cập nhật liên tục tại Inox Mạnh Hà:
- Ống inox 304 công nghiệp: từ 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống inox 304 trang trí: từ 63.000 – 90.000 VND/kg
- Ống inox 316 công nghiệp: từ 90.000 – 130.000 VND/kg
- Ống inox 201 các loại: từ 43.000 – 73.000 VND/kg
Lưu ý quan trọng:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá inox có thể biến động theo thị trường thép thế giới và tỷ giá, bảng giá chỉ mang tính tham khảo.
- Để nhận báo giá chính xác theo số lượng, liên hệ ngay Hotline/Zalo: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666). Đội ngũ tư vấn kỹ thuật sẽ hỗ trợ nhanh trong 1 phút!
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.25.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | |||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | ||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | |||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | ||||||||||
| 114.0 | 14.79 | 16.25 | 18.14 | 23.05 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Công năng của ống inox 316 phi 168: Từ thực phẩm đến hóa chất
- Đáp ứng tiêu chuẩn ngành thực phẩm: Giúp duy trì vệ sinh an toàn trong quy trình sản xuất thực phẩm sạch.
- Đáp ứng tiêu chuẩn ngành công nghiệp hóa chất: Sử dụng trong các bể chứa hóa chất và hệ thống xử lý chất thải hóa học.
- Đáp ứng tiêu chuẩn ngành dầu khí: Sử dụng cho các hệ thống dẫn hóa chất và dung dịch trong ngành dầu khí.

Phân loại theo từng chủng loại sử dụng
Dưới đây là phân loại ống inox 316 phi 168 (DN150 – 6 inch) theo từng chủng loại sử dụng, giúp bạn dễ dàng lựa chọn đúng dòng sản phẩm phù hợp với mục đích thi công hoặc sản xuất:
1. Ống inox 316 phi 168 công nghiệp
- Đặc điểm: Độ dày lớn (thường từ 3.0mm đến 10mm), khả năng chịu lực và chịu áp cao.
- Sản xuất: Dạng ống hàn (welded) hoặc ống đúc (seamless).
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5.
- Chống ăn mòn: Rất cao, nhờ thành phần Molybdenum (Mo) đặc trưng trong inox 316.
2. Ống inox 316 phi 168 đúc (Seamless)
- Đặc điểm: Không có đường hàn, cấu trúc đồng nhất, chịu được áp lực rất cao.
- Độ dày phổ biến: 3mm đến 12mm hoặc hơn tùy yêu cầu.
- Gia công: Từ phôi đặc, nung và kéo ép liên tục tạo thành ống.
- Ưu điểm: Chống nứt vỡ, không bị rò rỉ tại mối hàn.

3. Ống inox 316 phi 168 hàn (Welded)
- Đặc điểm: Có đường hàn dọc hoặc xoắn, giá thành rẻ hơn ống đúc.
- Phương pháp sản xuất: Cuộn inox cán nguội/cán nóng → tạo ống → hàn bằng công nghệ TIG hoặc laser.
- Ứng dụng: Phổ biến nhất trong các dự án xây dựng và cơ điện.

4. Ống inox 316 phi 168 trang trí
- Đặc điểm: Độ dày mỏng (khoảng 1.0 – 2.0mm), bề mặt được xử lý đẹp như bóng gương (No.8), sọc hairline (HL).
- Chống gỉ: Cao hơn inox 304, đặc biệt tốt khi lắp đặt ở khu vực gần biển hoặc nơi có độ ẩm cao.
- Giá: Cao hơn ống trang trí inox 304 nhưng xứng đáng về độ bền và tính thẩm mỹ.

So sánh nhanh 4 loại
| Loại ống | Độ dày (mm) | Ứng dụng chính | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|---|---|
| Ống công nghiệp | 3.0 – 10+ | Dẫn chất lỏng/khí, môi trường khắc nghiệt | Bền, chịu áp cao, chống ăn mòn tốt |
| Ống đúc | 3.0 – 12+ | Áp lực cao, dầu khí, nhiệt điện | Không mối hàn, chịu lực cao |
| Ống hàn | 2.0 – 6.0 | Công trình dân dụng, cơ khí | Giá tốt, dễ thi công |
| Ống trang trí | 1.0 – 2.0 | Nội – ngoại thất cao cấp | Đẹp, sáng bóng, dùng cho không gian |
Các nguyên tố trong vật liệu và tiêu chuẩn
Thành phần hóa học của inox 316 (ASTM A312/A213)
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.08 |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.00 |
| Silicon (Si) | ≤ 1.00 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03 |
| Crom (Cr) | 16.0 – 18.0 |
| Niken (Ni) | 10.0 – 14.0 |
| Molypden (Mo) | 2.0 – 3.0 |
Ghi chú: Inox 316L là biến thể ít carbon (C ≤ 0.03) để tăng khả năng chống ăn mòn mối hàn.
Tính chất cơ lý (cơ tính)
| Tính chất | Thông số tiêu chuẩn (ASTM A312) |
|---|---|
| Độ bền kéo (Tensile) | ≥ 515 MPa |
| Giới hạn chảy (Yield) | ≥ 205 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 40% |
| Độ cứng tối đa | ≤ 95 HRB |
| Khối lượng riêng | ~7.98 g/cm³ |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | ~870 – 925°C (không liên tục) |
| Khả năng hàn | Rất tốt |
| Khả năng chống ăn mòn | Rất cao, đặc biệt trong môi trường biển, hóa chất, axit nhẹ |
Tiêu chuẩn sản xuất ống inox 316 phi 168
| Tiêu chuẩn | Mô tả ứng dụng chính |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống inox hàn hoặc đúc dùng cho công nghiệp chịu áp |
| ASTM A213 | Ống chịu nhiệt, ống nồi hơi |
| JIS G3459 | Ống thép không gỉ dùng cho hệ thống cấp thoát nước |
| EN 10216-5 | Ống không gỉ đúc liền, dùng trong công nghiệp áp suất |
| ISO 1127 | Định nghĩa kích thước và dung sai ống không gỉ |
Lợi ích khi lựa chọn ống inox 316 phi 168 – DN150
- Chất lượng vượt trội: Đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình, dù quy mô lớn hay nhỏ.
- Giá trị cao và mức giá cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp mức giá tốt và hợp lý nhất trên thị trường.
- Kho hàng sẵn có, giao hàng nhanh chóng: Kho hàng luôn đầy đủ, đảm bảo cung cấp sản phẩm ngay lập tức khi khách hàng cần.
- Giao hàng nhanh và tận nơi trên toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, đáp ứng kịp thời và chính xác nhu cầu của khách hàng trên khắp cả nước.
Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 316 phi 168 – DN150 chất lượng cao, giá hợp lý và dịch vụ giao hàng khắp cả nước.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 168 – DN150
Ống inox 316 phi 168 – DN150 có đặc điểm gì nổi bật so với các loại inox khác trên thị trường hiện nay?
Ống inox 316 phi 168 – DN150 được đánh giá cao nhờ vào khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển, và công nghiệp thực phẩm, nhờ thành phần chứa molypden, giúp nâng cao độ bền, tuổi thọ sử dụng lâu dài và đảm bảo tính ổn định trong các hệ thống dẫn truyền chịu áp lực lớn.
Vì sao nên lựa chọn ống inox 316 phi 168 – DN150 cho hệ thống dẫn chất lỏng công nghiệp?
Việc sử dụng ống inox 316 phi 168 – DN150 trong hệ thống dẫn chất lỏng công nghiệp là lựa chọn hợp lý vì sản phẩm có khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực cao, không bị gỉ sét hay biến dạng trong điều kiện vận hành khắc nghiệt, giúp đảm bảo an toàn kỹ thuật và tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài.
Ống inox 316 phi 168 – DN150 có những ứng dụng tiêu biểu nào trong thực tế?
Ống inox 316 phi 168 – DN150 thường được sử dụng phổ biến trong các nhà máy xử lý nước, hệ thống dẫn dầu, nhà máy hóa chất, ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm, nhờ vào độ sạch, tính bền cơ học cao và khả năng duy trì tính chất vật lý trong môi trường có độ ăn mòn mạnh.
Thông số kỹ thuật chi tiết của ống inox 316 phi 168 – DN150 là gì và có thể cắt theo yêu cầu không?
Ống inox 316 phi 168 – DN150 có đường kính ngoài 168mm, độ dày thành ống dao động từ 2mm đến 6mm tùy theo tiêu chuẩn đặt hàng, chiều dài thông dụng là 6 mét nhưng hoàn toàn có thể cắt, gia công hoặc uốn cong theo kích thước yêu cầu riêng của khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của từng công trình.
Mua ống inox 316 phi 168 – DN150 tại dailyinox.vn có đảm bảo chất lượng và dịch vụ hậu mãi không?
Khi mua ống inox 316 phi 168 – DN150 tại dailyinox.vn, khách hàng hoàn toàn yên tâm bởi sản phẩm được nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, được bảo hành rõ ràng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình và giao hàng nhanh chóng đến tận công trình với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com