Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 273 – DN250
Ống inox 304 phi 273 – DN250 là sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ inox 304, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao trong những môi trường yêu cầu khắt khe về độ bền, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội.
Sản phẩm phù hợp với đa dạng môi trường sử dụng, từ các công trình xây dựng công nghiệp đến hạ tầng kỹ thuật cần độ bền lâu dài và độ ổn định cao.
Chi tiết sản phẩm
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 273 – DN250
- Đường kính ngoài: 273.05 mm (DN250)
- Độ dày: 3.4 mm, 4.19 mm đến 9.27 mm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Dùng trong công nghiệp, xây dựng, hệ thống dẫn chất, trang trí nội – ngoại thất
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng luôn sẵn kho, giá tốt, giao hàng toàn quốc nhanh chóng
-
Liên hệ
-
- +
-
578
🔎Ống Inox 304 Phi 273 (DN250)
Ống inox 304 Phi 273 (DN250) thường được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp, dẫn nước, dẫn khí, hoặc trang trí kiến trúc. Giá cả thay đổi tùy theo mục đích sử dụng, độ dày, tiêu chuẩn SCH và bề mặt hoàn thiện.
📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 273 (DN250)
- Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 120.000 – 150.000 VND/kg
- Trang trí: Độ dày 0.8 – 2.0 mm, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 75.000 – 90.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống chịu áp lực, dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
- Ứng dụng trang trí: Lan can, nội ngoại thất, kiến trúc, bề mặt sáng bóng dễ lau chùi.
- 304 vs 316: Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất, nhưng giá cao hơn 304.
- Độ dày SCH: Chọn phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 273 (DN250) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 304 phi 273 – DN250
Ống inox 304 phi 273 – DN250 là sản phẩm thép không gỉ 304, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong môi trường cần độ bền và khả năng chống ăn mòn cao. Sản phẩm phù hợp cho nhiều ứng dụng, từ các dự án xây dựng đến các công trình yêu cầu độ chắc chắn và tuổi thọ lâu dài. Ống inox 304 phi 273 tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, đảm bảo chất lượng vượt trội.

Thông tin sản phẩm
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 273 – DN250
- Đường kính: 273.05 mm (DN250, 10 inch)
- Độ dày: 3.4 mm, 4.19 mm đến 9.27 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Công nghiệp, trang trí
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc

Bảng giá ống inox 304 phi 273 – DN250
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 273 – DN250 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 120.000 - 150.000 |
| Phi 273 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 75.000 - 90.000 |
Bảng giá ống inox các loại
Cập nhật giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - 150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 6.50 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | |||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | ||||||||||
| 114.0 | 16.25 | 20.62 |
2. Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Phân loại ống inox 304 phi 273 – DN250
1. Ống inox 304 phi 273 trang trí
- Bề mặt: Đánh bóng HL, NO.4, Mirror 8K
- Độ dày: 1.0 mm – 3.0 mm
- Ứng dụng: Lan can, cầu thang, nội thất, kiến trúc
2. Ống inox 304 phi 273 công nghiệp
- Bề mặt: 2B, thô hoặc mạ kẽm
- Độ dày: 3.0 mm – 12.7 mm
- Ứng dụng: Dẫn dầu khí, hóa chất, cấp nước, kết cấu công trình
3. Ống inox 304 phi 273 hàn
- Phương pháp sản xuất: Hàn từ tấm inox
- Ưu điểm: Giá rẻ, dễ gia công, phổ biến
- Ứng dụng: Xây dựng, hệ thống ống công nghiệp áp suất thấp

4. Ống inox 304 phi 273 đúc
- Phương pháp sản xuất: Đúc nguyên khối, không mối hàn
- Ưu điểm: Chịu áp lực cao, bền bỉ, chống rò rỉ tốt
- Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, thực phẩm, y tế

Ứng dụng điển hình của ống inox 304 phi 273 – DN250
- Hệ thống cấp thoát nước: Chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt bóng mịn, dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm.
- Ngành dược phẩm: Dẫn dung dịch, hóa chất, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
- Trang trí nội thất: Dùng làm tay vịn cầu thang, lan can, khung kết cấu với bề mặt sáng bóng.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Chống ăn mòn, chịu được hóa chất ở áp suất thấp và trung bình.
- Ngành xây dựng: Ứng dụng trong hệ thống điều hòa, dẫn dầu, khí, và công trình yêu cầu độ bền cao.
Thành phần hóa học và cơ tính
Thành phần hóa học (theo ASTM A312)
| Thành phần | Inox 304 (%) | Inox 316 (%) |
|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Silicon (Si) | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.00 | ≤ 2.00 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
| Chromium (Cr) | 18.0 – 20.0 | 16.0 – 18.0 |
| Nickel (Ni) | 8.0 – 10.5 | 10.0 – 14.0 |
| Molybdenum (Mo) | – | 2.0 – 3.0 |
Cơ tính (theo ASTM A312)
| Thuộc tính | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 515 | ≥ 515 |
| Độ dãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 201 | ≤ 217 |
Tiêu chuẩn sản xuất
Quốc tế:
- ASTM A312: Yêu cầu kỹ thuật cho ống thép không gỉ hàn và không hàn.
- EN 10216-5: Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép không gỉ chịu áp lực.
- ISO 1127: Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox công nghiệp.
Trong nước:
- TCVN 4088: Ống thép không gỉ cho ứng dụng công nghiệp.
- TCVN 7594: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ hàn và không hàn.
Lý do chọn ống inox 304 phi 273 – DN250 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết cung cấp giá hợp lý, tốt nhất trên thị trường.
- Hàng sẵn kho: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng nhu cầu ngay lập tức.
- Giao hàng nhanh: Dịch vụ giao hàng tận nơi, toàn quốc.
Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 304 phi 273 – DN250 với chất lượng cao, giá cả phải chăng, và giao hàng nhanh chóng. Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 273 – DN250
Ống inox 304 phi 273 – DN250 có đặc điểm kỹ thuật nổi bật gì?
Ống inox 304 phi 273 – DN250 có đường kính ngoài 273mm, tương ứng với tiêu chuẩn DN250. Sản phẩm được làm từ inox 304 – loại thép không gỉ cao cấp có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu được áp lực và nhiệt độ cao, phù hợp cho công nghiệp nặng và thực phẩm.
Ứng dụng phổ biến của ống inox 304 phi 273 là gì?
Ống inox 304 phi 273 thường được sử dụng trong hệ thống xử lý nước, ống dẫn hóa chất, nhà máy thực phẩm, chế biến dầu khí và các công trình yêu cầu độ bền cao cùng khả năng chống oxy hóa vượt trội.
Vì sao nên chọn inox 304 thay vì inox 201 cho ống phi lớn DN250?
Inox 304 có khả năng chống gỉ, chịu nhiệt và kháng axit tốt hơn inox 201, đặc biệt cần thiết khi sử dụng ở đường kính lớn như DN250, nơi mà áp lực và điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn, đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất lâu dài.
Có thể đặt hàng ống inox 304 phi 273 theo chiều dài yêu cầu tại dailyinox.vn không?
Có, dailyinox.vn nhận cắt và gia công ống inox 304 phi 273 – DN250 theo chiều dài yêu cầu của khách hàng, phục vụ đa dạng nhu cầu thi công và lắp đặt trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Ống inox 304 DN250 có sẵn tại dailyinox.vn hay cần đặt trước?
dailyinox.vn luôn duy trì lượng hàng ống inox 304 phi 273 – DN250 sẵn kho với số lượng lớn, đáp ứng nhanh cho các đơn hàng gấp. Tuy nhiên, với các yêu cầu đặc biệt về độ dày hoặc xử lý bề mặt, khách hàng nên liên hệ trước để được hỗ trợ tốt nhất.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com