Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 273 – DN250

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 273 – DN250

Ống inox 304 phi 273 – DN250 là sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ inox 304, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao trong những môi trường yêu cầu khắt khe về độ bền, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội.


Sản phẩm phù hợp với đa dạng môi trường sử dụng, từ các công trình xây dựng công nghiệp đến hạ tầng kỹ thuật cần độ bền lâu dài và độ ổn định cao.


Chi tiết sản phẩm



  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 273 – DN250

  • Đường kính ngoài: 273.05 mm (DN250)

  • Độ dày: 3.4 mm, 4.19 mm đến 9.27 mm

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Dùng trong công nghiệp, xây dựng, hệ thống dẫn chất, trang trí nội – ngoại thất

  • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng luôn sẵn kho, giá tốt, giao hàng toàn quốc nhanh chóng


  • Liên hệ
  • - +
  • 575

    🔎Ống Inox 304 Phi 273 (DN250)

    Ống inox 304 Phi 273 (DN250) thường được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp, dẫn nước, dẫn khí, hoặc trang trí kiến trúc. Giá cả thay đổi tùy theo mục đích sử dụng, độ dày, tiêu chuẩn SCH và bề mặt hoàn thiện.

    📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 273 (DN250)

    • Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 120.000 – 150.000 VND/kg
    • Trang trí: Độ dày 0.8 – 2.0 mm, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 75.000 – 90.000 VND/kg

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống chịu áp lực, dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
    • Ứng dụng trang trí: Lan can, nội ngoại thất, kiến trúc, bề mặt sáng bóng dễ lau chùi.
    • 304 vs 316: Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất, nhưng giá cao hơn 304.
    • Độ dày SCH: Chọn phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
      • Ms. Thúy: 0938 437
      • Ms. Trang: 0902.774.111
      • Ms. Xí: 0933.991.222
      • Ms. Ngân: 0932.337.337
      • Ms. Châu: 0917.02.03.03
      • Ms. Tâm: 0789.373.666

    Cần báo giá ống inox phi 273 (DN250) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống inox 304 phi 273 – DN250

    Ống inox 304 phi 273 – DN250 là sản phẩm thép không gỉ 304, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong môi trường cần độ bền và khả năng chống ăn mòn cao. Sản phẩm phù hợp cho nhiều ứng dụng, từ các dự án xây dựng đến các công trình yêu cầu độ chắc chắn và tuổi thọ lâu dài. Ống inox 304 phi 273 tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, đảm bảo chất lượng vượt trội.

    Ống inox 304 phi 273 – DN250

    Thông tin sản phẩm

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 273 – DN250
    • Đường kính: 273.05 mm (DN250, 10 inch)
    • Độ dày: 3.4 mm, 4.19 mm đến 9.27 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Công nghiệp, trang trí
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc

    Ống inox 304 phi 273 – DN250

    Bảng giá ống inox 304 phi 273 – DN250

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 273 – DN250 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 120.000 - 150.000
    Phi 273 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 75.000 - 90.000

    Bảng giá ống inox các loại

    Cập nhật giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:

    • Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể thay đổi theo thị trường. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

    Ống inox 304 phi 273 – DN250

    Giá ống inox 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000

    Giá ống inox 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000

    Giá ống inox 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 22 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 27 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 31.8 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 38 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 42 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 60 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 63 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 76 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 89 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 101 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 114 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 141 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000

    Giá ống inox 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 168 - 150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    1. Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)

    Đường kính (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29  
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60  
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55  
    50.8         2.98 3.35 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23 14.43
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0               6.50 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45
    89.0                   9.14 10.44 11.73 13.01 14.30
    101.0                     11.86 13.32 14.79 16.25
    114.0                         16.25 20.62

    2. Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)

    Đường kính ống 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Phân loại ống inox 304 phi 273 – DN250

    1. Ống inox 304 phi 273 trang trí

    • Bề mặt: Đánh bóng HL, NO.4, Mirror 8K
    • Độ dày: 1.0 mm – 3.0 mm
    • Ứng dụng: Lan can, cầu thang, nội thất, kiến trúc

    2. Ống inox 304 phi 273 công nghiệp

    • Bề mặt: 2B, thô hoặc mạ kẽm
    • Độ dày: 3.0 mm – 12.7 mm
    • Ứng dụng: Dẫn dầu khí, hóa chất, cấp nước, kết cấu công trình

    3. Ống inox 304 phi 273 hàn

    • Phương pháp sản xuất: Hàn từ tấm inox
    • Ưu điểm: Giá rẻ, dễ gia công, phổ biến
    • Ứng dụng: Xây dựng, hệ thống ống công nghiệp áp suất thấp

    Ống inox 304 phi 273 – DN250

    4. Ống inox 304 phi 273 đúc

    • Phương pháp sản xuất: Đúc nguyên khối, không mối hàn
    • Ưu điểm: Chịu áp lực cao, bền bỉ, chống rò rỉ tốt
    • Ứng dụng: Dầu khí, hóa chất, thực phẩm, y tế

    Ống inox 304 phi 273 – DN250

    Ứng dụng điển hình của ống inox 304 phi 273 – DN250

    • Hệ thống cấp thoát nước: Chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp.
    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt bóng mịn, dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm.
    • Ngành dược phẩm: Dẫn dung dịch, hóa chất, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
    • Trang trí nội thất: Dùng làm tay vịn cầu thang, lan can, khung kết cấu với bề mặt sáng bóng.
    • Ngành công nghiệp hóa chất: Chống ăn mòn, chịu được hóa chất ở áp suất thấp và trung bình.
    • Ngành xây dựng: Ứng dụng trong hệ thống điều hòa, dẫn dầu, khí, và công trình yêu cầu độ bền cao.

    Thành phần hóa học và cơ tính

    Thành phần hóa học (theo ASTM A312)

    Thành phần Inox 304 (%) Inox 316 (%)
    Carbon (C) ≤ 0.08 ≤ 0.08
    Silicon (Si) ≤ 1.00 ≤ 1.00
    Mangan (Mn) ≤ 2.00 ≤ 2.00
    Phosphorus (P) ≤ 0.045 ≤ 0.045
    Sulfur (S) ≤ 0.03 ≤ 0.03
    Chromium (Cr) 18.0 – 20.0 16.0 – 18.0
    Nickel (Ni) 8.0 – 10.5 10.0 – 14.0
    Molybdenum (Mo) 2.0 – 3.0

    Cơ tính (theo ASTM A312)

    Thuộc tính Inox 304 Inox 316
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 205 ≥ 205
    Độ bền kéo (MPa) ≥ 515 ≥ 515
    Độ dãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng (HB) ≤ 201 ≤ 217

    Tiêu chuẩn sản xuất

    Quốc tế:

    • ASTM A312: Yêu cầu kỹ thuật cho ống thép không gỉ hàn và không hàn.
    • EN 10216-5: Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép không gỉ chịu áp lực.
    • ISO 1127: Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox công nghiệp.

    Trong nước:

    • TCVN 4088: Ống thép không gỉ cho ứng dụng công nghiệp.
    • TCVN 7594: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ hàn và không hàn.

    Lý do chọn ống inox 304 phi 273 – DN250 tại Inox Mạnh Hà

    • Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình.
    • Giá cả cạnh tranh: Cam kết cung cấp giá hợp lý, tốt nhất trên thị trường.
    • Hàng sẵn kho: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng nhu cầu ngay lập tức.
    • Giao hàng nhanh: Dịch vụ giao hàng tận nơi, toàn quốc.

    Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 304 phi 273 – DN250 với chất lượng cao, giá cả phải chăng, và giao hàng nhanh chóng. Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 273 – DN250

    Ống inox 304 phi 273 – DN250 có đường kính ngoài 273mm, tương ứng với tiêu chuẩn DN250. Sản phẩm được làm từ inox 304 – loại thép không gỉ cao cấp có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu được áp lực và nhiệt độ cao, phù hợp cho công nghiệp nặng và thực phẩm.

    Ống inox 304 phi 273 thường được sử dụng trong hệ thống xử lý nước, ống dẫn hóa chất, nhà máy thực phẩm, chế biến dầu khí và các công trình yêu cầu độ bền cao cùng khả năng chống oxy hóa vượt trội.

    Inox 304 có khả năng chống gỉ, chịu nhiệt và kháng axit tốt hơn inox 201, đặc biệt cần thiết khi sử dụng ở đường kính lớn như DN250, nơi mà áp lực và điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn, đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất lâu dài.

    Có, dailyinox.vn nhận cắt và gia công ống inox 304 phi 273 – DN250 theo chiều dài yêu cầu của khách hàng, phục vụ đa dạng nhu cầu thi công và lắp đặt trong các ngành công nghiệp khác nhau.

    dailyinox.vn luôn duy trì lượng hàng ống inox 304 phi 273 – DN250 sẵn kho với số lượng lớn, đáp ứng nhanh cho các đơn hàng gấp. Tuy nhiên, với các yêu cầu đặc biệt về độ dày hoặc xử lý bề mặt, khách hàng nên liên hệ trước để được hỗ trợ tốt nhất.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111