Bảng Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 8.8

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 8.8

Cập nhật: 05/11/2026 03:12 PM

Cung Cấp Bu Lông Cường Độ Cao - Inox Mạnh Hà



Công ty Inox Mạnh Hà chuyên phân phối các dòng bu lông cường độ cao (hay còn gọi là bu lông chịu lực) với các cấp bền phổ biến như 8.8 và 10.9. Sản phẩm luôn đảm bảo chính hãng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và có giá thành cạnh tranh nhất thị trường.


Hotline tư vấn & đặt hàng:


  • Liên hệ
  • - +
  • 2555

    Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 8.8 Mới Nhất 2025 – Giá Sỉ Tốt Nhất Toàn Quốc

    Bu lông cường độ cao 8.8 (bu lông lục giác cấp bền 8.8, bulong 8.8) là loại bu lông chịu lực cao (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 640 MPa), thường dùng cho kết cấu thép, nhà xưởng, máy móc công nghiệp, cầu đường… Giá hiện nay dao động từ 2.000 – 45.000 VNĐ/cái tùy kích thước (M6-M48), chiều dài (20-500mm), bề mặt (nhuộm đen, mạ kẽm) và số lượng mua.

    Bảng Giá Chi Tiết Bu Lông Cường Độ Cao 8.8 (Cập nhật 2025)

    • ✔ Bu lông 8.8 M6x20-40 (nhuộm đen, DIN 931/933)
      2.000 – 4.000 VNĐ/cái
    • ✔ Bu lông 8.8 M10x50-80 (mạ kẽm điện phân)
      5.000 – 9.000 VNĐ/cái
    • ✔ Bu lông 8.8 M12x70-100 (nhuộm đen tiêu chuẩn)
      7.000 – 12.000 VNĐ/cái
    • ✔ Bu lông 8.8 M16x90-150 (mạ kẽm nhúng nóng)
      12.000 – 20.000 VNĐ/cái
    • ✔ Bu lông 8.8 M20x120-200 (cấp bền cao, ngoại cỡ)
      25.000 – 45.000 VNĐ/cái ← bán chạy nhất

    Lưu ý: Giá trên áp dụng cho bu lông cường độ cao 8.8 tiêu chuẩn DIN 931/933, thân ren lửng/suốt. Giá biến động theo nguyên liệu thép (CT3, 40Cr), xử lý bề mặt và số lượng. Mua kèm đai ốc 8.8 + long đen chỉ thêm 1.000-3.000 VNĐ/bộ.

    Ưu đãi & cam kết khi mua bu lông cường độ cao 8.8:

    • Mua từ 1.000 cái giảm 10–15%, từ 5.000 cái giảm tới 20–30%.
    • Miễn phí giao hàng toàn quốc + tặng đai ốc dự phòng cho đơn lớn.
    • Hỗ trợ cắt theo chiều dài, kiểm tra tải trọng miễn phí.
    • Hàng chính hãng 100% – CO/CQ đầy đủ, đạt chuẩn TCVN 1916:1995 & ASTM A325.
    • Báo giá chính xác trong 5 phút – liên hệ ngay để khóa giá tốt nhất!

    Đang cần bu lông 8.8 giá rẻ, giá bu lông cường độ cao 8.8 M16, bulong 8.8 mạ kẽm sỉ hay kích thước khác? Gọi ngay để nhận báo giá nhanh và ưu đãi lớn nhất thị trường!

    Thông Tin Bu Lông Cường Độ Cao 8.8

    Bu lông cường độ cao 8.8 thường được sử dụng trong các liên kết chịu lực lớn như kết cấu thép, lắp đặt đường ống áp lực cao, ngành công nghiệp nặng,... Công ty Lộc Phát chuyên cung cấp các sản phẩm bu lông cường độ cao với các cấp bền 8.8, 10.9 chính hãng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn, giá thành cạnh tranh nhất.

    Bu lông cường độ cao 8.8

    Bu lông cường độ cao 8.8

    1. Thông số kỹ thuật Bu lông cường độ cao 8.8

    • Đường kính: Từ M5 đến M72
    • Bước ren: 01 – 06
    • Chiều dài: Từ 10 – 300 mm,...
    • Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9
    • Bề mặt: Nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,...
    • Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc,...

    1.1. Bu lông cường độ cao 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt)

    d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
    P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
    k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
    s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32

    Bu lông cường độ cao 8.8

    d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
    P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
    k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
    s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

    1.2. Bu lông cường độ cao 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng)

    d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
    P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
    k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
    s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
    b1, L≤125 14 - 18 22 26 30 34 38 42 46 50
    b2, 125 - 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
    b3, L>200 - - - - - - - 57 61 65 69

    Bu lông cường độ cao 8.8

    d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
    P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
    k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
    s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
    b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102 - -
    b2, 125 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
    b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137

    2. Phân loại Bu lông cường độ cao 8.8

    2.1 Bu lông liên kết cường độ cao 8.8

    Bu lông liên kết cường độ cao thường được sử dụng trong các mối ghép kết cấu dầm thép, kết cấu khung nhà thép, các công trình cầu đường đòi hỏi khả năng chịu lực cao.

    Bu lông cường độ cao 8.8

    Bu lông cường độ cao 8.8

    2.2 Bu lông neo cường độ cao 8.8

    Bu lông neo cường độ cao 8.8 thường được sử dụng trong thi công xây dựng nhà cao tầng, hệ thống cẩu tháp, cẩu trục và trong thi công xây dựng công trình nhà thép tiền chế có kết cấu đặc biệt,...

    3. Vật liệu sản xuất Bu lông cường độ cao 8.8

    Để sản xuất bu lông cường độ cao 8.8, vật liệu cần có độ bền, độ cứng cao hoặc chứa các nguyên tố như Cr, Mo,... để tăng độ cứng. Một số mác vật liệu thường sử dụng bao gồm: 35X, 30Cr, 40X (40Cr), S45C, Scr420, Scr430,...

    Bu lông cường độ cao cấp bền 8.8 phải thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật: Giới hạn chảy >=640 MPa; Giới hạn bền >=800 MPa. Dựa vào các điều kiện này, có thể lựa chọn các vật liệu sau để sản xuất bu lông cường độ cao đạt cấp bền 8.8:

    3.1 Lựa chọn vật liệu gần đạt cấp bền 8.8

    Theo tiêu chuẩn GOST-4543: 15X,...; theo tiêu chuẩn JIS G4051-1979: S45C, 15CrA. Với các vật liệu này, giới hạn chảy/giới hạn bền chỉ đạt khoảng 490/690 MPa, nên sau khi gia công đạt kích thước hình học, cần xử lý nhiệt như tôi, ram để đạt tiêu chuẩn cấp bền 8.8: Giới hạn chảy/giới hạn bền >=680/800 MPa.

    3.2 Lựa chọn vật liệu đã đạt cấp bền 8.8

    Theo tiêu chuẩn GOST-4543: 30X, 35X, 40X,...; theo tiêu chuẩn GB-3077-88: 30Cr, 35Cr,...; theo tiêu chuẩn JIS G4102-79: SCr420, Scr430,... Với các vật liệu này, sau khi gia công đạt kích thước hình học, không cần xử lý nhiệt vì bản thân vật liệu đã đạt cấp bền 8.8 trở lên.

    4. Bề mặt Bu lông cường độ cao 8.8

    • Bu lông cường độ cao mạ điện phân: Loại mạ thông thường, được sử dụng phổ biến nhất do tính kinh tế và khả năng chịu đựng tốt trong môi trường khô ráo, như trong các tòa nhà.

    Bu lông cường độ cao 8.8

    • Bu lông cường độ cao 8.8 mạ kẽm nhúng nóng: Thường sử dụng cho bu lông có đường kính lớn từ D12 trở lên do lớp mạ nhúng nóng khá dày, khó lắp ráp với bu lông đường kính nhỏ và bước ren thấp. Loại này có khả năng chịu đựng tốt trong điều kiện khí hậu ngoài trời.

    • Bu lông cường độ cao 8.8 nhuộm đen: Thường sử dụng cho lắp đặt máy móc, thiết bị cơ khí trong môi trường dầu mỡ,...

    5. Tiêu chuẩn Bu lông cường độ cao 8.8

    Bu lông cường độ cao được sản xuất tuân theo các tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).

    6. Ứng dụng của Bu lông cường độ cao 8.8

    Với khả năng chịu lực kéo và lực cắt cao, bu lông cường độ cao 8.8 thường được ứng dụng trong các liên kết chịu lực lớn như: lắp đặt kết cấu nhà xưởng công nghiệp, đường ống chịu lực cao, công trình cầu cảng, lắp đặt máy móc cơ khí,...

    Bu lông cường độ cao 8.8

    7. Báo giá Bu lông cường độ cao 8.8

    Do giá nguyên vật liệu đầu vào sắt thép liên tục biến đổi, giá bu lông cũng không cố định. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.

    Bảng giá tham khảo Bu lông chịu lực 8.8 nhuộm đen:

    SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ SIZE ĐƠN GIÁ
    M5x10 210 M10x180 6,940 M16x65 4,530 M20x160 16,670 M27x160 36,450 ĐAI ỐC 8.8  
    M5x16 220 M10x200 7,970 M16x70 4,800 M20x180 18,590 M27x180 40,420 M48 48,100
    M5x20 250 M12x20 1,210 M16x75 5,180 M20x200 20,720 M27x200 44,750 ĐỆM PHẲNG 8.8  
    M5x25 280 M12x25 1,360 M16x80 5,470 M20x220 23,210 M27x220 49,440 M5 40
    M5x30 320 M12x30 1,480 M16x90 6,220 M20x250 26,780 M27x250 57,020 M6 60
    M5x35 330 M12x35 1,600 M16x100 6,970 M20x300 37,640 M27x300 79,970 M8 70
    M5x40 370 M12x40 1,750 M16x110 7,700 M22x40 7,980 M30x70 24,700 M10 90
    M5x50 450 M12x45 1,890 M16x120 8,360 M22x50 8,590 M30x80 26,930 M12 130
    M5x60 620 M12x50 2,050 M16x130 9,080 M22x60 9,370 M30x90 28,760 M14 240
    M6x10 240 M12x55 2,210 M16x140 9,730 M22x70 10,150 M30x100 30,990 M16 330
    M6x16 250 M12x60 2,440 M16x150 10,390 M22x80 11,270 M30x110 33,430 M18 470
    M6x20 270 M12x70 2,860 M16x160 11,660 M22x90 12,420 M30x120 35,090 M20 520
    M6x25 290 M12x80 3,310 M16x180 13,170 M22x100 13,630 M30x130 36,800 M22 560
    M6x30 340 M12x90 3,860 M16x200 14,720 M22x110 15,000 M30x140 38,870 M24 860
    M6x35 370 M12x100 4,400 M16x220 16,750 M22x120 16,030 M30x150 40,930 M27 1,130
    M6x40 400 M12x110 4,850 M16x250 19,560 M22x130 17,270 M30x160 45,110 M30 1,420
    M6x50 480 M12x120 5,300 M16x300 26,020 M22x140 18,570 M30x180 49,800 M36 2,590
    M6x60 630 M12x130 5,710 M18x30 3,960 M22x150 20,050 M30x200 54,860 M42 6,160
    M6x70 770 M12x140 6,190 M18x40 4,430 M22x160 22,340 M30x220 60,270 M48 10,200
    M6x80 1,110 M12x150 6,670 M18x50 4,940 M22x180 25,150 M30x250 68,930 ĐỆM VÊNH 8.8  
    M8x16 440 M12x180 8,230 M18x60 5,550 M22x200 28,010 M30x300 101,950 M5 50
    M8x20 460 M12x200 9,450 M18x70 6,220 M22x220 31,250 M36x80 48,040 M6 60
    M8x25 510 M14x20 1,720 M18x80 6,940 M22x250 36,050 M36x90 51,770 M8 80
    M8x30 550 M14x30 2,030 M18x90 7,530 M22x300 48,110 M36x100 55,490 M10 130
    M8x35 600 M14x35 2,180 M18x100 8,560 M24x50 10,830 M36x110 59,850 M12 200
    M8x40 700 M14x40 2,370 M18x110 9,430 M24x60 11,640 M36x120 62,950 M14 280
    M8x45 810 M14x45 2,530 M18x120 10,110 M24x70 12,620 M36x130 66,390 M16 340
    M8x50 900 M14x50 2,730 M18x130 10,290 M24x80 13,700 M36x140 70,170 M18 470
    M8x60 1,100 M14x55 2,920 M18x140 11,730 M24x90 14,850 M36x150 73,960 M20 640
    M8x70 1,340 M14x60 3,170 M18x150 12,590 M24x100 16,000 M36x160 81,560 M22 690
    M8x80 1,610 M14x70 3,620 M18x160 14,330 M24x110 17,780 M36x180 89,500 M24 1,140
    M8x90 2,290 M14x80 4,090 M18x180 16,100 M24x120 18,880 M36x200 99,250 M27 1,480
    M8x100 2,680 M14x90 4,700 M18x200 18,190 M24x130 20,260 M36x220 109,350 M30 1,730
    M8x120 3,600 M14x100 5,240 M18x220 20,100 M24x140 21,670 M36x250 125,950 M36 2,260
    M8x150 4,660 M14x110 5,880 M18x250 23,100 M24x150 23,050 M36x300 173,230 M42 3,370
    M10x20 680 M14x120 6,430 M18x300 30,820 M24x160 25,590 ĐAI ỐC 8.8   M48 4,830
    M10x25 760 M14x130 6,980 M20x40 5,750 M24x180 28,400 M5 70 THANH REN 8.8  
    M10x30 860 M14x140 7,570 M20x50 6,220 M24x200 31,510 M6 80 M5 9,800
    M10x35 960 M14x150 8,120 M20x55 6,560 M24x220 34,930 M8 210 M6 9,870
    M10x40 1,070 M14x160 9,090 M20x60 6,870 M24x250 40,420 M10 420 M8 16,430
    M10x45 1,190 M14x180 10,250 M20x65 7,240 M24x300 56,160 M12 630 M10 35,520
    M10x50 1,310 M14x200 11,370 M20x70 7,650 M27x60 17,390 M14 930 M12 43,290
    M10x60 1,530 M14x220 12,630 M20x75 8,020 M27x70 18,880 M16 1,230 M14 50,340
    M10x70 1,860 M14x250 14,620 M20x80 8,390 M27x80 20,570 M18 1,780 M16 64,550
    M10x80 2,220 M16x30 2,860 M20x90 9,030 M27x90 22,200 M20 2,320 M18 79,870
    M10x90 2,580 M16x35 3,050 M20x100 10,120 M27x100 24,020 M22 2,970 M20 100,630
    M10x100 3,550 M16x40 3,240 M20x110 11,110 M27x110 26,010 M24 4,170 M22 123,600
    M10x120 4,510 M16x45 3,450 M20x120 11,940 M27x120 27,660 M27 6,940 M24 145,190
    M10x130 5,020 M16x50 3,720 M20x130 12,930 M27x130 29,240 M30 9,420 M27 183,160
    M10x140 5,300 M16x55 3,960 M20x140 13,970 M27x140 31,100 M36 18,230 M30 230,330
    M10x150 5,710 M16x60 4,230 M20x150 14,860 M27x150 32,750 M42 34,630 M36 316,360

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com
    • Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:

    • 0936.600.600 (Mr. Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

     

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 8.8

    Bu lông cường độ cao 8.8 là loại bu lông được sản xuất từ thép hợp kim có độ bền kéo lên đến 800MPa và giới hạn chảy đạt khoảng 640MPa, được sử dụng phổ biến trong các kết cấu yêu cầu khả năng chịu tải lớn như nhà thép tiền chế, cầu đường, giàn khoan và máy móc công nghiệp nhờ vào tính năng chịu lực tốt và khả năng ổn định lâu dài.

    Bu lông 8.8 có khả năng chịu lực cao, độ dẻo vừa đủ để hấp thụ ứng suất, bề mặt thường được xử lý mạ kẽm hoặc mạ điện phân để chống gỉ, giúp sản phẩm hoạt động hiệu quả trong điều kiện khắc nghiệt như môi trường biển, nơi có độ ẩm cao, hoặc những nơi có yêu cầu về độ an toàn nghiêm ngặt.

    Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể tìm thấy đa dạng các loại bu lông cường độ cao 8.8 với nhiều kích thước từ M6 đến M36, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế như DIN 933, ASTM A325 và ISO 898-1, phù hợp với nhiều dạng kết nối kỹ thuật trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

    Để lựa chọn bu lông 8.8 phù hợp, khách hàng nên căn cứ vào tải trọng kết cấu, vị trí lắp đặt, điều kiện môi trường, tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu và khả năng ăn khớp với các chi tiết liên kết như đai ốc, long đen, đồng thời nên tham khảo ý kiến kỹ thuật từ nhà cung cấp uy tín như dailyinox.vn để đảm bảo độ an toàn.

    dailyinox.vn không chỉ cung cấp bu lông cường độ cao 8.8 chất lượng cao mà còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí, báo giá nhanh chóng theo số lượng và yêu cầu dự án, kèm theo dịch vụ giao hàng tận nơi, đảm bảo khách hàng được phục vụ tối ưu từ khâu chọn hàng đến khi sử dụng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111