Bảng Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 8.8
Cung Cấp Bu Lông Cường Độ Cao - Inox Mạnh Hà
Công ty Inox Mạnh Hà chuyên phân phối các dòng bu lông cường độ cao (hay còn gọi là bu lông chịu lực) với các cấp bền phổ biến như 8.8 và 10.9. Sản phẩm luôn đảm bảo chính hãng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và có giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
Hotline tư vấn & đặt hàng:
- Ms. Thúy: 0932.181.345
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
-
Liên hệ
-
- +
-
2580
Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 8.8 Mới Nhất 2025 – Giá Sỉ Tốt Nhất Toàn Quốc
Bu lông cường độ cao 8.8 (bu lông lục giác cấp bền 8.8, bulong 8.8) là loại bu lông chịu lực cao (giới hạn bền 800 MPa, giới hạn chảy 640 MPa), thường dùng cho kết cấu thép, nhà xưởng, máy móc công nghiệp, cầu đường… Giá hiện nay dao động từ 2.000 – 45.000 VNĐ/cái tùy kích thước (M6-M48), chiều dài (20-500mm), bề mặt (nhuộm đen, mạ kẽm) và số lượng mua.
Bảng Giá Chi Tiết Bu Lông Cường Độ Cao 8.8 (Cập nhật 2025)
- ✔ Bu lông 8.8 M6x20-40 (nhuộm đen, DIN 931/933)
2.000 – 4.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông 8.8 M10x50-80 (mạ kẽm điện phân)
5.000 – 9.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông 8.8 M12x70-100 (nhuộm đen tiêu chuẩn)
7.000 – 12.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông 8.8 M16x90-150 (mạ kẽm nhúng nóng)
12.000 – 20.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông 8.8 M20x120-200 (cấp bền cao, ngoại cỡ)
25.000 – 45.000 VNĐ/cái ← bán chạy nhất
Lưu ý: Giá trên áp dụng cho bu lông cường độ cao 8.8 tiêu chuẩn DIN 931/933, thân ren lửng/suốt. Giá biến động theo nguyên liệu thép (CT3, 40Cr), xử lý bề mặt và số lượng. Mua kèm đai ốc 8.8 + long đen chỉ thêm 1.000-3.000 VNĐ/bộ.
Ưu đãi & cam kết khi mua bu lông cường độ cao 8.8:
- Mua từ 1.000 cái giảm 10–15%, từ 5.000 cái giảm tới 20–30%.
- Miễn phí giao hàng toàn quốc + tặng đai ốc dự phòng cho đơn lớn.
- Hỗ trợ cắt theo chiều dài, kiểm tra tải trọng miễn phí.
- Hàng chính hãng 100% – CO/CQ đầy đủ, đạt chuẩn TCVN 1916:1995 & ASTM A325.
- Báo giá chính xác trong 5 phút – liên hệ ngay để khóa giá tốt nhất!
Đang cần bu lông 8.8 giá rẻ, giá bu lông cường độ cao 8.8 M16, bulong 8.8 mạ kẽm sỉ hay kích thước khác? Gọi ngay để nhận báo giá nhanh và ưu đãi lớn nhất thị trường!
Thông Tin Bu Lông Cường Độ Cao 8.8
Bu lông cường độ cao 8.8 thường được sử dụng trong các liên kết chịu lực lớn như kết cấu thép, lắp đặt đường ống áp lực cao, ngành công nghiệp nặng,... Công ty Lộc Phát chuyên cung cấp các sản phẩm bu lông cường độ cao với các cấp bền 8.8, 10.9 chính hãng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn, giá thành cạnh tranh nhất.


1. Thông số kỹ thuật Bu lông cường độ cao 8.8
- Đường kính: Từ M5 đến M72
- Bước ren: 01 – 06
- Chiều dài: Từ 10 – 300 mm,...
- Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9
- Bề mặt: Nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,...
- Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc,...
1.1. Bu lông cường độ cao 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt)
| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |

| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
1.2. Bu lông cường độ cao 8.8 theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng)
| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| b1, L≤125 | 14 | - | 18 | 22 | 26 | 30 | 34 | 38 | 42 | 46 | 50 |
| b2, 125 |
- | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 |
| b3, L>200 | - | - | - | - | - | - | - | 57 | 61 | 65 | 69 |

| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
| b1, L≤125 | 54 | 60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | - | - |
| b2, 125 |
60 | 66 | 72 | 78 | 84 | 90 | 96 | 102 | 108 | 116 | 124 |
| b3, L>200 | 73 | 79 | 85 | 91 | 97 | 103 | 109 | 115 | 121 | 129 | 137 |
2. Phân loại Bu lông cường độ cao 8.8
2.1 Bu lông liên kết cường độ cao 8.8
Bu lông liên kết cường độ cao thường được sử dụng trong các mối ghép kết cấu dầm thép, kết cấu khung nhà thép, các công trình cầu đường đòi hỏi khả năng chịu lực cao.


2.2 Bu lông neo cường độ cao 8.8
Bu lông neo cường độ cao 8.8 thường được sử dụng trong thi công xây dựng nhà cao tầng, hệ thống cẩu tháp, cẩu trục và trong thi công xây dựng công trình nhà thép tiền chế có kết cấu đặc biệt,...
3. Vật liệu sản xuất Bu lông cường độ cao 8.8
Để sản xuất bu lông cường độ cao 8.8, vật liệu cần có độ bền, độ cứng cao hoặc chứa các nguyên tố như Cr, Mo,... để tăng độ cứng. Một số mác vật liệu thường sử dụng bao gồm: 35X, 30Cr, 40X (40Cr), S45C, Scr420, Scr430,...
Bu lông cường độ cao cấp bền 8.8 phải thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật: Giới hạn chảy >=640 MPa; Giới hạn bền >=800 MPa. Dựa vào các điều kiện này, có thể lựa chọn các vật liệu sau để sản xuất bu lông cường độ cao đạt cấp bền 8.8:
3.1 Lựa chọn vật liệu gần đạt cấp bền 8.8
Theo tiêu chuẩn GOST-4543: 15X,...; theo tiêu chuẩn JIS G4051-1979: S45C, 15CrA. Với các vật liệu này, giới hạn chảy/giới hạn bền chỉ đạt khoảng 490/690 MPa, nên sau khi gia công đạt kích thước hình học, cần xử lý nhiệt như tôi, ram để đạt tiêu chuẩn cấp bền 8.8: Giới hạn chảy/giới hạn bền >=680/800 MPa.
3.2 Lựa chọn vật liệu đã đạt cấp bền 8.8
Theo tiêu chuẩn GOST-4543: 30X, 35X, 40X,...; theo tiêu chuẩn GB-3077-88: 30Cr, 35Cr,...; theo tiêu chuẩn JIS G4102-79: SCr420, Scr430,... Với các vật liệu này, sau khi gia công đạt kích thước hình học, không cần xử lý nhiệt vì bản thân vật liệu đã đạt cấp bền 8.8 trở lên.
4. Bề mặt Bu lông cường độ cao 8.8
- Bu lông cường độ cao mạ điện phân: Loại mạ thông thường, được sử dụng phổ biến nhất do tính kinh tế và khả năng chịu đựng tốt trong môi trường khô ráo, như trong các tòa nhà.

-
Bu lông cường độ cao 8.8 mạ kẽm nhúng nóng: Thường sử dụng cho bu lông có đường kính lớn từ D12 trở lên do lớp mạ nhúng nóng khá dày, khó lắp ráp với bu lông đường kính nhỏ và bước ren thấp. Loại này có khả năng chịu đựng tốt trong điều kiện khí hậu ngoài trời.
-
Bu lông cường độ cao 8.8 nhuộm đen: Thường sử dụng cho lắp đặt máy móc, thiết bị cơ khí trong môi trường dầu mỡ,...
5. Tiêu chuẩn Bu lông cường độ cao 8.8
Bu lông cường độ cao được sản xuất tuân theo các tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).
6. Ứng dụng của Bu lông cường độ cao 8.8
Với khả năng chịu lực kéo và lực cắt cao, bu lông cường độ cao 8.8 thường được ứng dụng trong các liên kết chịu lực lớn như: lắp đặt kết cấu nhà xưởng công nghiệp, đường ống chịu lực cao, công trình cầu cảng, lắp đặt máy móc cơ khí,...

7. Báo giá Bu lông cường độ cao 8.8
Do giá nguyên vật liệu đầu vào sắt thép liên tục biến đổi, giá bu lông cũng không cố định. Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.
Bảng giá tham khảo Bu lông chịu lực 8.8 nhuộm đen:
| SIZE | ĐƠN GIÁ | SIZE | ĐƠN GIÁ | SIZE | ĐƠN GIÁ | SIZE | ĐƠN GIÁ | SIZE | ĐƠN GIÁ | SIZE | ĐƠN GIÁ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M5x10 | 210 | M10x180 | 6,940 | M16x65 | 4,530 | M20x160 | 16,670 | M27x160 | 36,450 | ĐAI ỐC 8.8 | |
| M5x16 | 220 | M10x200 | 7,970 | M16x70 | 4,800 | M20x180 | 18,590 | M27x180 | 40,420 | M48 | 48,100 |
| M5x20 | 250 | M12x20 | 1,210 | M16x75 | 5,180 | M20x200 | 20,720 | M27x200 | 44,750 | ĐỆM PHẲNG 8.8 | |
| M5x25 | 280 | M12x25 | 1,360 | M16x80 | 5,470 | M20x220 | 23,210 | M27x220 | 49,440 | M5 | 40 |
| M5x30 | 320 | M12x30 | 1,480 | M16x90 | 6,220 | M20x250 | 26,780 | M27x250 | 57,020 | M6 | 60 |
| M5x35 | 330 | M12x35 | 1,600 | M16x100 | 6,970 | M20x300 | 37,640 | M27x300 | 79,970 | M8 | 70 |
| M5x40 | 370 | M12x40 | 1,750 | M16x110 | 7,700 | M22x40 | 7,980 | M30x70 | 24,700 | M10 | 90 |
| M5x50 | 450 | M12x45 | 1,890 | M16x120 | 8,360 | M22x50 | 8,590 | M30x80 | 26,930 | M12 | 130 |
| M5x60 | 620 | M12x50 | 2,050 | M16x130 | 9,080 | M22x60 | 9,370 | M30x90 | 28,760 | M14 | 240 |
| M6x10 | 240 | M12x55 | 2,210 | M16x140 | 9,730 | M22x70 | 10,150 | M30x100 | 30,990 | M16 | 330 |
| M6x16 | 250 | M12x60 | 2,440 | M16x150 | 10,390 | M22x80 | 11,270 | M30x110 | 33,430 | M18 | 470 |
| M6x20 | 270 | M12x70 | 2,860 | M16x160 | 11,660 | M22x90 | 12,420 | M30x120 | 35,090 | M20 | 520 |
| M6x25 | 290 | M12x80 | 3,310 | M16x180 | 13,170 | M22x100 | 13,630 | M30x130 | 36,800 | M22 | 560 |
| M6x30 | 340 | M12x90 | 3,860 | M16x200 | 14,720 | M22x110 | 15,000 | M30x140 | 38,870 | M24 | 860 |
| M6x35 | 370 | M12x100 | 4,400 | M16x220 | 16,750 | M22x120 | 16,030 | M30x150 | 40,930 | M27 | 1,130 |
| M6x40 | 400 | M12x110 | 4,850 | M16x250 | 19,560 | M22x130 | 17,270 | M30x160 | 45,110 | M30 | 1,420 |
| M6x50 | 480 | M12x120 | 5,300 | M16x300 | 26,020 | M22x140 | 18,570 | M30x180 | 49,800 | M36 | 2,590 |
| M6x60 | 630 | M12x130 | 5,710 | M18x30 | 3,960 | M22x150 | 20,050 | M30x200 | 54,860 | M42 | 6,160 |
| M6x70 | 770 | M12x140 | 6,190 | M18x40 | 4,430 | M22x160 | 22,340 | M30x220 | 60,270 | M48 | 10,200 |
| M6x80 | 1,110 | M12x150 | 6,670 | M18x50 | 4,940 | M22x180 | 25,150 | M30x250 | 68,930 | ĐỆM VÊNH 8.8 | |
| M8x16 | 440 | M12x180 | 8,230 | M18x60 | 5,550 | M22x200 | 28,010 | M30x300 | 101,950 | M5 | 50 |
| M8x20 | 460 | M12x200 | 9,450 | M18x70 | 6,220 | M22x220 | 31,250 | M36x80 | 48,040 | M6 | 60 |
| M8x25 | 510 | M14x20 | 1,720 | M18x80 | 6,940 | M22x250 | 36,050 | M36x90 | 51,770 | M8 | 80 |
| M8x30 | 550 | M14x30 | 2,030 | M18x90 | 7,530 | M22x300 | 48,110 | M36x100 | 55,490 | M10 | 130 |
| M8x35 | 600 | M14x35 | 2,180 | M18x100 | 8,560 | M24x50 | 10,830 | M36x110 | 59,850 | M12 | 200 |
| M8x40 | 700 | M14x40 | 2,370 | M18x110 | 9,430 | M24x60 | 11,640 | M36x120 | 62,950 | M14 | 280 |
| M8x45 | 810 | M14x45 | 2,530 | M18x120 | 10,110 | M24x70 | 12,620 | M36x130 | 66,390 | M16 | 340 |
| M8x50 | 900 | M14x50 | 2,730 | M18x130 | 10,290 | M24x80 | 13,700 | M36x140 | 70,170 | M18 | 470 |
| M8x60 | 1,100 | M14x55 | 2,920 | M18x140 | 11,730 | M24x90 | 14,850 | M36x150 | 73,960 | M20 | 640 |
| M8x70 | 1,340 | M14x60 | 3,170 | M18x150 | 12,590 | M24x100 | 16,000 | M36x160 | 81,560 | M22 | 690 |
| M8x80 | 1,610 | M14x70 | 3,620 | M18x160 | 14,330 | M24x110 | 17,780 | M36x180 | 89,500 | M24 | 1,140 |
| M8x90 | 2,290 | M14x80 | 4,090 | M18x180 | 16,100 | M24x120 | 18,880 | M36x200 | 99,250 | M27 | 1,480 |
| M8x100 | 2,680 | M14x90 | 4,700 | M18x200 | 18,190 | M24x130 | 20,260 | M36x220 | 109,350 | M30 | 1,730 |
| M8x120 | 3,600 | M14x100 | 5,240 | M18x220 | 20,100 | M24x140 | 21,670 | M36x250 | 125,950 | M36 | 2,260 |
| M8x150 | 4,660 | M14x110 | 5,880 | M18x250 | 23,100 | M24x150 | 23,050 | M36x300 | 173,230 | M42 | 3,370 |
| M10x20 | 680 | M14x120 | 6,430 | M18x300 | 30,820 | M24x160 | 25,590 | ĐAI ỐC 8.8 | M48 | 4,830 | |
| M10x25 | 760 | M14x130 | 6,980 | M20x40 | 5,750 | M24x180 | 28,400 | M5 | 70 | THANH REN 8.8 | |
| M10x30 | 860 | M14x140 | 7,570 | M20x50 | 6,220 | M24x200 | 31,510 | M6 | 80 | M5 | 9,800 |
| M10x35 | 960 | M14x150 | 8,120 | M20x55 | 6,560 | M24x220 | 34,930 | M8 | 210 | M6 | 9,870 |
| M10x40 | 1,070 | M14x160 | 9,090 | M20x60 | 6,870 | M24x250 | 40,420 | M10 | 420 | M8 | 16,430 |
| M10x45 | 1,190 | M14x180 | 10,250 | M20x65 | 7,240 | M24x300 | 56,160 | M12 | 630 | M10 | 35,520 |
| M10x50 | 1,310 | M14x200 | 11,370 | M20x70 | 7,650 | M27x60 | 17,390 | M14 | 930 | M12 | 43,290 |
| M10x60 | 1,530 | M14x220 | 12,630 | M20x75 | 8,020 | M27x70 | 18,880 | M16 | 1,230 | M14 | 50,340 |
| M10x70 | 1,860 | M14x250 | 14,620 | M20x80 | 8,390 | M27x80 | 20,570 | M18 | 1,780 | M16 | 64,550 |
| M10x80 | 2,220 | M16x30 | 2,860 | M20x90 | 9,030 | M27x90 | 22,200 | M20 | 2,320 | M18 | 79,870 |
| M10x90 | 2,580 | M16x35 | 3,050 | M20x100 | 10,120 | M27x100 | 24,020 | M22 | 2,970 | M20 | 100,630 |
| M10x100 | 3,550 | M16x40 | 3,240 | M20x110 | 11,110 | M27x110 | 26,010 | M24 | 4,170 | M22 | 123,600 |
| M10x120 | 4,510 | M16x45 | 3,450 | M20x120 | 11,940 | M27x120 | 27,660 | M27 | 6,940 | M24 | 145,190 |
| M10x130 | 5,020 | M16x50 | 3,720 | M20x130 | 12,930 | M27x130 | 29,240 | M30 | 9,420 | M27 | 183,160 |
| M10x140 | 5,300 | M16x55 | 3,960 | M20x140 | 13,970 | M27x140 | 31,100 | M36 | 18,230 | M30 | 230,330 |
| M10x150 | 5,710 | M16x60 | 4,230 | M20x150 | 14,860 | M27x150 | 32,750 | M42 | 34,630 | M36 | 316,360 |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
- Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:
- 0936.600.600 (Mr. Dinh)
- 0944.939.990 (Mr. Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Bu Lông Cường Độ Cao 8.8
Bu lông cường độ cao 8.8 là gì và tại sao lại được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nặng?
Bu lông cường độ cao 8.8 là loại bu lông được sản xuất từ thép hợp kim có độ bền kéo lên đến 800MPa và giới hạn chảy đạt khoảng 640MPa, được sử dụng phổ biến trong các kết cấu yêu cầu khả năng chịu tải lớn như nhà thép tiền chế, cầu đường, giàn khoan và máy móc công nghiệp nhờ vào tính năng chịu lực tốt và khả năng ổn định lâu dài.
Những đặc điểm kỹ thuật nổi bật nào giúp bu lông 8.8 phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt?
Bu lông 8.8 có khả năng chịu lực cao, độ dẻo vừa đủ để hấp thụ ứng suất, bề mặt thường được xử lý mạ kẽm hoặc mạ điện phân để chống gỉ, giúp sản phẩm hoạt động hiệu quả trong điều kiện khắc nghiệt như môi trường biển, nơi có độ ẩm cao, hoặc những nơi có yêu cầu về độ an toàn nghiêm ngặt.
dailyinox.vn cung cấp các loại bu lông cường độ cao 8.8 với kích thước và chuẩn nào?
Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể tìm thấy đa dạng các loại bu lông cường độ cao 8.8 với nhiều kích thước từ M6 đến M36, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế như DIN 933, ASTM A325 và ISO 898-1, phù hợp với nhiều dạng kết nối kỹ thuật trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Nên lựa chọn bu lông 8.8 như thế nào để đảm bảo phù hợp với công trình thực tế?
Để lựa chọn bu lông 8.8 phù hợp, khách hàng nên căn cứ vào tải trọng kết cấu, vị trí lắp đặt, điều kiện môi trường, tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu và khả năng ăn khớp với các chi tiết liên kết như đai ốc, long đen, đồng thời nên tham khảo ý kiến kỹ thuật từ nhà cung cấp uy tín như dailyinox.vn để đảm bảo độ an toàn.
dailyinox.vn có hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và báo giá bu lông cường độ cao 8.8 cho doanh nghiệp không?
dailyinox.vn không chỉ cung cấp bu lông cường độ cao 8.8 chất lượng cao mà còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí, báo giá nhanh chóng theo số lượng và yêu cầu dự án, kèm theo dịch vụ giao hàng tận nơi, đảm bảo khách hàng được phục vụ tối ưu từ khâu chọn hàng đến khi sử dụng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com