Bảng Báo Giá Thép I300
Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
Trọng lượng: 36.7 - 48.3 kg/m
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106, ASTM A36, GOST 380, GB/T 700,...
Mác thép: SS400, SM490, A36, CT3, Q235B, ...
Xuất xứ: Posco, An Khánh, Đại Việt, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Nhật Bản....
Đơn giá thép I300 dao động từ 18.000 VNĐ/kg (10.152.000 VNĐ/cây 6m)
-
Liên hệ
-
- +
-
438
Báo giá thép I300 mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà
Bảng giá thép I300 tại Đại lý inox Mạnh Hà gửi tới quý khách hàng được cập nhật mới nhất 28/10/2025. Báo giá sắt hình I300 từ các nhà máy hàng đầu như An Khánh, Đại Việt, Posco, nhập khẩu Trung Quốc, chỉ từ 14.000 - 18.500 VNĐ/kg, CK 3 - 7% cho đơn hàng lớn.
| Quy cách | Thương hiệu | Trọng lượng (kg/m) | VNĐ/kg | VNĐ/6m | VNĐ/12m |
|---|---|---|---|---|---|
| I300x150x6.5x9 | Posco | 36,7 | 18.500 | 4074000 | 8148000 |
| I300x150x6.5x9 | Đại Việt | 36,7 | 16.000 | 3523000 | 7046000 |
| I300x150x6.5x9 | An Khánh | 36,7 | 14.000 | 3083000 | 6166000 |
| I300x150x6.5x9 | Trung Quốc | 36,7 | 17.000 | 3743000 | 7486000 |
| I300x150x8x13 | An Khánh | 48,3 | 14.000 | 4057000 | 8114000 |
Lưu ý: Bảng giá thép I300 có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua, số lượng, vị trí giao hàng quy cách sản phẩm. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Đại lý inox Mạnh Hà để được nhân viên tư vấn, báo giá và ưu đãi 3-7% khi mua hàng.
Tham khảo thêm giá một số kích thước thép I khác
Nếu khách hàng cần gia công thép hình theo bản vẽ, chúng tôi có hỗ trợ với chi phí phải chăng. Ngoài ra, đại lý còn có thép hình I300 mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng đều, đẹp, chống ăn mòn tốt.
Đôi nét về Thép I300
Thép I300 là một loại thép hình có mặt cắt dạng chữ I, với chiều cao bụng tiêu chuẩn là 300mm. Đây là dòng thép hình I kích thước trung bình - lớn, có khả năng chịu lực tác động theo phương thẳng đứng ổn định, kết cấu cứng cáp, hạn chế cong võng tốt. Vậy nên sắt I300 được sử dụng phổ biến trong việc sản xuất máy móc công nghiệp, làm sàn thép, xây dựng kết cấu thép cho các công trình lớn, đóng tàu, cẩu trụ…
Đại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ bán thép hình I300 đa dạng thương hiệu, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ nên khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng. Chúng tôi còn cung cấp nhiều lợi ích như CK cho đơn hàng lớn, vận chuyển tận nơi, nhanh chóng, đúng tiến độ, có hóa đơn, hợp đồng rõ ràng.

Thông số kỹ thuật thép I300
Thép I300 có các thông số kỹ thuật sau:
- Quy cách kích thước: Thép I300x150x6.5x9, Thép I300x150x8x13
- Chiều dài: 6m, 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng:
- I300x150x6.5x9: 36.7 kg/m
- I300x150x6.5x9: 220.2 kg/cây 6m
- I300x150x6.5x9: 440.4 kg/cây 12m
- I300x150x8x13: 48.3 kg/m
- I300x150x8x13: 289.8 kg/cây 6m
- I300x150x8x13: 579.6 kg/cây 12m
- Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3106, JIS G3101, GOST 380-88, GB/T 700,...
- Mác thép: A36, SM490, SS400, CT3, Q235,...
- Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
- Nguồn gốc xuất xứ: Posco, An Khánh, Đại Việt, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,…
Bảng tra quy cách thép I300
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L | W (kg/m) | W (kg/6m) | W (kg/12m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I300x150x6.5x9 | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 6m/12m | 36.7 | 220.2 | 440.4 |
| I300x150x8x13 | 300 | 150 | 8 | 13 | 6m/12m | 48.3 | 289.8 | 579.6 |
Quy cách kích thước thép I300x150x6.5x9
Thép I300x150x6.5x9
- Chiều cao bụng H (mm): 300 mm
- Chiều rộng cánh B (mm): 150 mm
- Độ dày bụng t1 (mm): 6.5 mm
- Độ dày trung bình của cánh t2 (mm): 9 mm
- Chiều dài L (m): 6m
- Trọng lượng W (kg/m): 36.7 kg/m

Quy cách kích thước thép I300x150x8x13
- Chiều cao bụng H (mm): 300 mm
- Chiều rộng cánh B (mm): 150 mm
- Độ dày bụng t1 (mm): 8 mm
- Độ dày trung bình của cánh t2 (mm): 13 mm
- Chiều dài L (m): 6m
- Trọng lượng W (kg/m): 48.3 kg/m

Thép hình I300 là sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng chịu lực lớn, dễ thi công và độ bền cao. Để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, thép I300 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và trong nước, mỗi tiêu chuẩn lại quy định mác thép, thành phần hóa học, giới hạn cơ tính và dung sai kích thước khác nhau.
Tiêu chuẩn thép I300
Các tiêu chuẩn sản xuất thép I300 phổ biến:
- JIS G3101 (Nhật Bản): Phổ biến nhất là mác thép SS400, đáp ứng tiêu chuẩn về độ bền kéo, khả năng hàn cắt tốt và độ bền cao.
- ASTM A36 (Hoa Kỳ): Mác thép A36 nổi bật với độ dẻo và khả năng chịu lực phù hợp nhiều loại kết cấu.
- ASTM A572, ASTM A992 (Hoa Kỳ): Mác thép hợp kim thấp, cường độ cao, phù hợp cho công trình yêu cầu tải trọng lớn, có khả năng hàn tốt, bền bỉ với thời gian.
- TCVN 7571:2006 (Việt Nam): Tiêu chuẩn thép hình cán nóng cho xây dựng, trong đó I300 là một trong các quy cách điển hình.
Mác thép I300 thông dụng
- SS400 (theo JIS G3101): Độ bền kéo tối thiểu 400MPa, phổ biến tại thị trường châu Á.
- A36 (theo ASTM A36): Độ bền kéo tối thiểu 250MPa, được ưa chuộng tại thị trường quốc tế.
- Q235B (theo GB/T 700 - Trung Quốc): Tương đương SS400, giá cả cạnh tranh, đa dạng lựa chọn.
- S275JR, S355JR (theo EN 10025 - Châu Âu): Độ bền cơ học cao, ứng dụng cho công trình chịu lực lớn.
Thành phần hóa học
| Mác thép | C% max | Si% max | Mn% max | P% max | S% max |
|---|---|---|---|---|---|
| A36 | 0.27 | 0.15 – 0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 |
| SM490A | 0.20 – 0.22 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
| SM490B | 0.18 – 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
| SS400 | - | - | - | 0.050 | 0.050 |
Đặc tính cơ lý
| Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | ||
| Giới hạn chảy Mpa | Độ bền kéo Mpa | Độ giãn dài % | |
| A36 | ≥245 | 400 - 550 | 20 |
| SM490A | ≥325 | 490 - 610 | 23 |
| SM490B | ≥325 | 490 - 610 | 23 |
| SS400 | ≥245 | 400 - 510 | 21 |
Ứng dụng thép hình I300 trong thực tế
Trong thực tế, thép hình I300 là loại thép chữ I có kích thước lớn, được ứng dụng trong nhiều công trình như:
- Làm dầm chính trong nhà xưởng công nghiệp lớn, giúp chịu tải trọng nặng từ máy móc, mái tôn và cầu trục.
- Thi công khung kết cấu nhà tiền chế cao tầng, công trình đòi hỏi độ cứng cao.
- Dầm sàn trong các công trình dân dụng cao cấp.
- Kết cấu cầu vượt dân sinh, cầu thép nhỏ.
- Khung đỡ cho hệ thống pin năng lượng mặt trời công nghiệp.
- Kết cấu khung nhà kho, showroom, siêu thị lớn, đảm bảo không gian rộng, không cần nhiều cột chống giữa.

Dầm thép I - Có những loại nào, nguyên tắc tính toán số lượng, lưu ý khi thi công
So sánh thép hình I300 và thép hình I250, I350
Dưới đây là bảng so sánh thép I300 và thép I250, I350:
| Yếu tố so sánh | Thép I250 | Thép I300 | Thép I350 |
| Chiều cao bụng (H) | ~250 mm | ~300 mm | ~350 mm |
| Khả năng chịu lực | Trung bình | Tốt | Rất cao |
| Mức độ phổ biến | Thông dụng trong nhà dân dụng | Phổ biến trong nhà xưởng, nhà thép | Dùng trong công trình quy mô lớn |
| Thi công | Dễ dàng, không cần thiết bị chuyên dụng | Thuận tiện với máy móc phổ thông | Cần thiết bị nâng hạ, thi công phức tạp |
| Ứng dụng phù hợp nhất | Nhà dân dụng, nhà cấp 4, mái hiên | Nhà xưởng, nhà tiền chế, tầng hầm | Nhà cao tầng, cầu vượt, nhà máy nặng |
Những thương hiệu sắt hình I300 được yêu thích
Trên thị trường hiện có 3 thương hiệu sắt hình I300 được yêu thích nhất đó là An Khánh, Đại Việt và Posco Vina.
- Sắt hình I An Khánh: Thép hình I300 An Khánh ghi điểm nhờ khả năng kiểm soát chất lượng tốt trên từng sản phẩm. Với kinh nghiệm sản xuất lâu năm, thương hiệu này mang đến thép có độ thẳng cao, ít cong vênh, mà giá thành chỉ từ 13.500 - 14.000 VNĐ/kg.
- Thép I Đại Việt: Với hệ thống phân phối rộng khắp, sử dụng công nghệ cao vào quy trình sản xuất, sắt hình I300 Đại Việt được ưa chuộng nhờ tính ổn định trong cơ tính, kích thước và khả năng cung ứng nhanh. Hiện sắt I300 Đại Việt được bán với giá 16.000 VNĐ/kg.
- Thép hình I Posco Vina: Thép I300 của Posco Vina được người dùng đánh giá cao nhờ độ tinh luyện cao trong cấu trúc thép, có khả năng chịu tải và giảm biến dạng tốt trong quá trình sử dụng. Giá sắt I300 Posco Vina tại các đại lý từ 17.000 VNĐ/kg.

Ngoài những thương hiệu đã được liệt kê ở trên, các sản phẩm thép I300 nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc, Malaysia cũng rất được khách hàng quan tâm. Giá thành có thể cao hơn thép nội địa nhưng đi kèm với đó là chất lượng đạt chuẩn, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe. Khách hàng cũng nên lưu ý khi chọn mua thép nhập khẩu, nên kiểm tra kỹ giấy tờ, chứng từ liên quan để tránh mua phải hàng kém chất lượng.
Khách hàng muốn tìm hiểu chi tiết về các thương hiệu đã nêu trên, hãy xem ngay bên dưới.
Đại lý cung cấp thép I300 chất lượng, giá rẻ, CK 3-7% - Đại lý inox Mạnh Hà
Hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sắt thép và tư vấn lựa chọn sản phẩm cho hàng trăm công trình lớn nhỏ, Đại lý inox Mạnh Hà đảm bảo với khách hàng:
- Cam kết cung cấp thép hình I300 chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Đại Việt, Á Châu, VinaOne, Posco…
- Giá thành rẻ nhất, thấp hơn nhiều đại lý khác trên thị trường.
- Cung cấp CK 3 - 7% cho khách hàng mua số lượng lớn.
- Đội ngũ nhân viên của chúng tôi có chuyên môn cao, sẵn sàng tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.
- Cam kết giao hàng tận nơi, nhanh chóng và đủ số lượng tại TPHCM, miền Nam.

Đừng ngần ngại liên hệ với hotline của Mạnh Hà ngay hôm nay để được tư vấn, nhận báo giá mới nhất thép hình I300 và có cơ hội nhận ưu đãi đặc biệt từ 3-7%.
Sản phẩm Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phơi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
- 0936.600.600 (Mr Dinh)
- 0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép I300
Thép I300 là gì và có ứng dụng ra sao?
Thép I300 là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 300mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp, có khả năng chịu lực cao, thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng như dầm, cột, khung nhà xưởng, cầu đường và các công trình hạ tầng trọng điểm, giúp tăng cường độ bền và ổn định cho công trình.
Các thông số kỹ thuật chính của thép I300 gồm những gì?
Thông số kỹ thuật chính của thép I300 bao gồm chiều cao tiết diện 300mm, bề rộng cánh, độ dày cánh và độ dày bụng thép, trọng lượng trên mét dài, tải trọng chịu nén và uốn. Những thông số này được quy định chặt chẽ theo tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn Việt Nam để đảm bảo an toàn khi sử dụng trong xây dựng.
Thép I300 có những loại nào trên thị trường?
Thép I300 trên thị trường hiện nay chủ yếu được phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất và chất liệu, bao gồm thép cán nóng, thép mạ kẽm, thép chống ăn mòn, và thép hợp kim. Mỗi loại có những ưu điểm riêng, đáp ứng các yêu cầu về môi trường, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ trong các công trình xây dựng.
Làm sao để chọn thép I300 phù hợp với công trình?
Để chọn thép I300 phù hợp, cần xác định loại công trình, tải trọng, môi trường sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu. Việc lựa chọn thép đúng loại và đúng kích thước sẽ đảm bảo công trình an toàn, tiết kiệm chi phí và giảm thiểu rủi ro trong quá trình thi công và sử dụng lâu dài.
Đại lý Inox Mạnh Hà cung cấp thép I300 với những dịch vụ gì?
Đại lý Inox Mạnh Hà cung cấp thép I300 với đầy đủ dịch vụ từ tư vấn lựa chọn, cung cấp sản phẩm theo tiêu chuẩn kỹ thuật, giao hàng tận nơi, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và bốc xếp tại công trình. Khách hàng được hỗ trợ nhiệt tình, đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng sản phẩm.
Chính sách bảo hành và chất lượng thép I300 tại Inox Mạnh Hà như thế nào?
Tất cả sản phẩm thép I300 tại Inox Mạnh Hà đều được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có chứng nhận chất lượng, xuất xứ rõ ràng. Nếu sản phẩm không đạt tiêu chuẩn hoặc gặp vấn đề kỹ thuật, khách hàng sẽ được đổi trả hoặc hỗ trợ kịp thời theo chính sách bảo hành và dịch vụ sau bán hàng.
Giá thép I300 có thay đổi theo thị trường không?
Giá thép I300 thường biến động theo thị trường thép thế giới, chi phí vận chuyển, nguyên liệu và mùa vụ xây dựng. Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp báo giá minh bạch, cập nhật thường xuyên và tư vấn khách hàng lựa chọn thời điểm mua hàng tối ưu để tiết kiệm chi phí.
Các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của thép I300 là gì?
Tuổi thọ của thép I300 phụ thuộc vào chất lượng thép, môi trường sử dụng (ẩm ướt, ăn mòn, hóa chất), kỹ thuật thi công và bảo dưỡng định kỳ. Sử dụng thép chất lượng cao, lắp đặt đúng kỹ thuật và bảo dưỡng thường xuyên sẽ giúp công trình bền chắc, hạn chế hư hỏng và tăng tuổi thọ vật liệu.
Thép I300 có thể gia công, cắt hay hàn tại công trình không?
Thép I300 có thể gia công, cắt, hàn hoặc lắp ghép trực tiếp tại công trình, tuy nhiên cần thực hiện theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, sử dụng thiết bị chuyên dụng và có đội ngũ kỹ thuật lành nghề để đảm bảo kết cấu không bị yếu và tránh nguy cơ mất an toàn trong thi công.
Làm thế nào để đặt mua thép I300 tại Inox Mạnh Hà?
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà qua số điện thoại, website hoặc đến trực tiếp đại lý để được tư vấn chi tiết. Nhân viên sẽ hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp, báo giá, thời gian giao hàng, dịch vụ vận chuyển và hướng dẫn các thủ tục thanh toán nhanh chóng, tiện lợi.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com