Bảng Báo Giá Thép I300

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Thép I300

Quy cách: Thép I300x150x6.5x9, Thép I300x150x8x13
Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
Trọng lượng: 36.7 - 48.3 kg/m
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106, ASTM A36, GOST 380, GB/T 700,...
Mác thép: SS400, SM490, A36, CT3, Q235B, ...
Xuất xứ: Posco, An Khánh, Đại Việt, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Nhật Bản....
Đơn giá thép I300 dao động từ 18.000 VNĐ/kg (10.152.000 VNĐ/cây 6m)
  • Liên hệ
  • - +
  • 440

    Báo giá thép I300 mới nhất tại Đại lý inox Mạnh Hà

    Bảng giá thép I300 tại Đại lý inox Mạnh Hà gửi tới quý khách hàng được cập nhật mới nhất 28/10/2025. Báo giá sắt hình I300 từ các nhà máy hàng đầu như An Khánh, Đại Việt, Posco, nhập khẩu Trung Quốc, chỉ từ 14.000 - 18.500 VNĐ/kg, CK 3 - 7% cho đơn hàng lớn.

    Quy cách Thương hiệu Trọng lượng (kg/m) VNĐ/kg VNĐ/6m VNĐ/12m
    I300x150x6.5x9 Posco 36,7 18.500 4074000 8148000
    I300x150x6.5x9 Đại Việt 36,7 16.000 3523000 7046000
    I300x150x6.5x9 An Khánh 36,7 14.000 3083000 6166000
    I300x150x6.5x9 Trung Quốc 36,7 17.000 3743000 7486000
    I300x150x8x13 An Khánh 48,3 14.000 4057000 8114000

    Lưu ý: Bảng giá thép I300 có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua, số lượng, vị trí giao hàng quy cách sản phẩm. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Đại lý inox Mạnh Hà để được nhân viên tư vấn, báo giá và ưu đãi 3-7% khi mua hàng.

    Tham khảo thêm giá một số kích thước thép I khác

    Nếu khách hàng cần gia công thép hình theo bản vẽ, chúng tôi có hỗ trợ với chi phí phải chăng. Ngoài ra, đại lý còn có thép hình I300 mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng đều, đẹp, chống ăn mòn tốt.

    Đôi nét về Thép I300

    Thép I300 là một loại thép hình có mặt cắt dạng chữ I, với chiều cao bụng tiêu chuẩn là 300mm. Đây là dòng thép hình I kích thước trung bình - lớn, có khả năng chịu lực tác động theo phương thẳng đứng ổn định, kết cấu cứng cáp, hạn chế cong võng tốt. Vậy nên sắt I300 được sử dụng phổ biến trong việc sản xuất máy móc công nghiệp, làm sàn thép, xây dựng kết cấu thép cho các công trình lớn, đóng tàu, cẩu trụ…

    Đại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ bán thép hình I300 đa dạng thương hiệu, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ nên khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng. Chúng tôi còn cung cấp nhiều lợi ích như CK cho đơn hàng lớn, vận chuyển tận nơi, nhanh chóng, đúng tiến độ, có hóa đơn, hợp đồng rõ ràng.

    Đại lý inox Mạnh Hà cung ứng thép I300 chính hãng, CK 3 - 7%

    Thông số kỹ thuật thép I300

    Thép I300 có các thông số kỹ thuật sau:

    • Quy cách kích thước: Thép I300x150x6.5x9, Thép I300x150x8x13
    • Chiều dài: 6m, 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
    • Trọng lượng:
      • I300x150x6.5x9: 36.7 kg/m
      • I300x150x6.5x9: 220.2 kg/cây 6m
      • I300x150x6.5x9: 440.4 kg/cây 12m
      • I300x150x8x13: 48.3 kg/m
      • I300x150x8x13: 289.8 kg/cây 6m
      • I300x150x8x13: 579.6 kg/cây 12m
    • Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3106, JIS G3101, GOST 380-88, GB/T 700,...
    • Mác thép: A36, SM490, SS400, CT3, Q235,...
    • Bề mặt thép: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
    • Nguồn gốc xuất xứ: Posco, An Khánh, Đại Việt, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,…

    Bảng tra quy cách thép I300

    Quy cách H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) L W (kg/m) W (kg/6m) W (kg/12m)
    I300x150x6.5x9 300 150 6.5 9 6m/12m 36.7 220.2 440.4
    I300x150x8x13 300 150 8 13 6m/12m 48.3 289.8 579.6

    Quy cách kích thước thép I300x150x6.5x9

    Thép I300x150x6.5x9

    • Chiều cao bụng H (mm): 300 mm
    • Chiều rộng cánh B (mm): 150 mm
    • Độ dày bụng t1 (mm): 6.5 mm
    • Độ dày trung bình của cánh t2 (mm): 9 mm
    • Chiều dài L (m): 6m
    • Trọng lượng W (kg/m): 36.7 kg/m

    Quy cách thép I300x150x6.5x9

    Quy cách kích thước thép I300x150x8x13

    • Chiều cao bụng H (mm): 300 mm
    • Chiều rộng cánh B (mm): 150 mm
    • Độ dày bụng t1 (mm): 8 mm
    • Độ dày trung bình của cánh t2 (mm): 13 mm
    • Chiều dài L (m): 6m
    • Trọng lượng W (kg/m): 48.3 kg/m

    Quy cách thép I300x150x8x13

    Thép hình I300 là sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng chịu lực lớn, dễ thi công và độ bền cao. Để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, thép I300 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và trong nước, mỗi tiêu chuẩn lại quy định mác thép, thành phần hóa học, giới hạn cơ tính và dung sai kích thước khác nhau.

    Tiêu chuẩn thép I300

    Các tiêu chuẩn sản xuất thép I300 phổ biến:

    • JIS G3101 (Nhật Bản): Phổ biến nhất là mác thép SS400, đáp ứng tiêu chuẩn về độ bền kéo, khả năng hàn cắt tốt và độ bền cao.
    • ASTM A36 (Hoa Kỳ): Mác thép A36 nổi bật với độ dẻo và khả năng chịu lực phù hợp nhiều loại kết cấu.
    • ASTM A572, ASTM A992 (Hoa Kỳ): Mác thép hợp kim thấp, cường độ cao, phù hợp cho công trình yêu cầu tải trọng lớn, có khả năng hàn tốt, bền bỉ với thời gian.
    • TCVN 7571:2006 (Việt Nam): Tiêu chuẩn thép hình cán nóng cho xây dựng, trong đó I300 là một trong các quy cách điển hình.

    Mác thép I300 thông dụng

    • SS400 (theo JIS G3101): Độ bền kéo tối thiểu 400MPa, phổ biến tại thị trường châu Á.
    • A36 (theo ASTM A36): Độ bền kéo tối thiểu 250MPa, được ưa chuộng tại thị trường quốc tế.
    • Q235B (theo GB/T 700 - Trung Quốc): Tương đương SS400, giá cả cạnh tranh, đa dạng lựa chọn.
    • S275JR, S355JR (theo EN 10025 - Châu Âu): Độ bền cơ học cao, ứng dụng cho công trình chịu lực lớn.

    Thành phần hóa học

    Mác thép C% max Si% max Mn% max P% max S% max
    A36 0.27 0.15 – 0.40 1.20 0.040 0.050
    SM490A 0.20 – 0.22 0.55 1.65 0.035 0.035
    SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035
    SS400 - - - 0.050 0.050

    Đặc tính cơ lý

    Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
    Giới hạn chảy Mpa Độ bền kéo Mpa Độ giãn dài %
    A36 ≥245 400 - 550 20
    SM490A ≥325 490 - 610 23
    SM490B ≥325 490 - 610 23
    SS400 ≥245 400 - 510 21

    Ứng dụng thép hình I300 trong thực tế

    Trong thực tế, thép hình I300 là loại thép chữ I có kích thước lớn, được ứng dụng trong nhiều công trình như:

    • Làm dầm chính trong nhà xưởng công nghiệp lớn, giúp chịu tải trọng nặng từ máy móc, mái tôn và cầu trục.
    • Thi công khung kết cấu nhà tiền chế cao tầng, công trình đòi hỏi độ cứng cao.
    • Dầm sàn trong các công trình dân dụng cao cấp.
    • Kết cấu cầu vượt dân sinh, cầu thép nhỏ.
    • Khung đỡ cho hệ thống pin năng lượng mặt trời công nghiệp.
    • Kết cấu khung nhà kho, showroom, siêu thị lớn, đảm bảo không gian rộng, không cần nhiều cột chống giữa.

    Thép hình I300 xây dựng khung thép siêu thị lớn

    Dầm thép I - Có những loại nào, nguyên tắc tính toán số lượng, lưu ý khi thi công

    So sánh thép hình I300 và thép hình I250, I350

    Dưới đây là bảng so sánh thép I300 và thép I250, I350:

    Yếu tố so sánh Thép I250 Thép I300 Thép I350
    Chiều cao bụng (H) ~250 mm ~300 mm ~350 mm
    Khả năng chịu lực Trung bình Tốt Rất cao
    Mức độ phổ biến Thông dụng trong nhà dân dụng Phổ biến trong nhà xưởng, nhà thép Dùng trong công trình quy mô lớn
    Thi công Dễ dàng, không cần thiết bị chuyên dụng Thuận tiện với máy móc phổ thông Cần thiết bị nâng hạ, thi công phức tạp
    Ứng dụng phù hợp nhất Nhà dân dụng, nhà cấp 4, mái hiên Nhà xưởng, nhà tiền chế, tầng hầm Nhà cao tầng, cầu vượt, nhà máy nặng

    Những thương hiệu sắt hình I300 được yêu thích

    Trên thị trường hiện có 3 thương hiệu sắt hình I300 được yêu thích nhất đó là An Khánh, Đại Việt và Posco Vina.

    • Sắt hình I An Khánh: Thép hình I300 An Khánh ghi điểm nhờ khả năng kiểm soát chất lượng tốt trên từng sản phẩm. Với kinh nghiệm sản xuất lâu năm, thương hiệu này mang đến thép có độ thẳng cao, ít cong vênh, mà giá thành chỉ từ 13.500 - 14.000 VNĐ/kg.
    • Thép I Đại Việt: Với hệ thống phân phối rộng khắp, sử dụng công nghệ cao vào quy trình sản xuất, sắt hình I300 Đại Việt được ưa chuộng nhờ tính ổn định trong cơ tính, kích thước và khả năng cung ứng nhanh. Hiện sắt I300 Đại Việt được bán với giá 16.000 VNĐ/kg.
    • Thép hình I Posco Vina: Thép I300 của Posco Vina được người dùng đánh giá cao nhờ độ tinh luyện cao trong cấu trúc thép, có khả năng chịu tải và giảm biến dạng tốt trong quá trình sử dụng. Giá sắt I300 Posco Vina tại các đại lý từ 17.000 VNĐ/kg.

    Sắt hình I300 Đại Việt Thép hình I300 Á Châu đa dạng chủng loại

    Ngoài những thương hiệu đã được liệt kê ở trên, các sản phẩm thép I300 nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc, Malaysia cũng rất được khách hàng quan tâm. Giá thành có thể cao hơn thép nội địa nhưng đi kèm với đó là chất lượng đạt chuẩn, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe. Khách hàng cũng nên lưu ý khi chọn mua thép nhập khẩu, nên kiểm tra kỹ giấy tờ, chứng từ liên quan để tránh mua phải hàng kém chất lượng.

    Khách hàng muốn tìm hiểu chi tiết về các thương hiệu đã nêu trên, hãy xem ngay bên dưới.

    Đại lý cung cấp thép I300 chất lượng, giá rẻ, CK 3-7% - Đại lý inox Mạnh Hà

    Hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sắt thép và tư vấn lựa chọn sản phẩm cho hàng trăm công trình lớn nhỏ, Đại lý inox Mạnh Hà đảm bảo với khách hàng:

    • Cam kết cung cấp thép hình I300 chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Đại Việt, Á Châu, VinaOne, Posco…
    • Giá thành rẻ nhất, thấp hơn nhiều đại lý khác trên thị trường.
    • Cung cấp CK 3 - 7% cho khách hàng mua số lượng lớn.
    • Đội ngũ nhân viên của chúng tôi có chuyên môn cao, sẵn sàng tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.
    • Cam kết giao hàng tận nơi, nhanh chóng và đủ số lượng tại TPHCM, miền Nam.

    Mua thép I300 chính hãng, ưu đãi tại Mạnh Hà Vận chuyển thép hình I300 tận công trình nhanh chóng

    Đừng ngần ngại liên hệ với hotline của Mạnh Hà ngay hôm nay để được tư vấn, nhận báo giá mới nhất thép hình I300 và có cơ hội nhận ưu đãi đặc biệt từ 3-7%.


    Sản phẩm Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:

    Đại lý inox: https://dailyinox.vn/

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

    • 0936.600.600 (Mr Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép I300

    Thép I300 là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 300mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp, có khả năng chịu lực cao, thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng như dầm, cột, khung nhà xưởng, cầu đường và các công trình hạ tầng trọng điểm, giúp tăng cường độ bền và ổn định cho công trình.

    Thông số kỹ thuật chính của thép I300 bao gồm chiều cao tiết diện 300mm, bề rộng cánh, độ dày cánh và độ dày bụng thép, trọng lượng trên mét dài, tải trọng chịu nén và uốn. Những thông số này được quy định chặt chẽ theo tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn Việt Nam để đảm bảo an toàn khi sử dụng trong xây dựng.

    Thép I300 trên thị trường hiện nay chủ yếu được phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất và chất liệu, bao gồm thép cán nóng, thép mạ kẽm, thép chống ăn mòn, và thép hợp kim. Mỗi loại có những ưu điểm riêng, đáp ứng các yêu cầu về môi trường, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ trong các công trình xây dựng.

    Để chọn thép I300 phù hợp, cần xác định loại công trình, tải trọng, môi trường sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu. Việc lựa chọn thép đúng loại và đúng kích thước sẽ đảm bảo công trình an toàn, tiết kiệm chi phí và giảm thiểu rủi ro trong quá trình thi công và sử dụng lâu dài.

    Đại lý Inox Mạnh Hà cung cấp thép I300 với đầy đủ dịch vụ từ tư vấn lựa chọn, cung cấp sản phẩm theo tiêu chuẩn kỹ thuật, giao hàng tận nơi, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và bốc xếp tại công trình. Khách hàng được hỗ trợ nhiệt tình, đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng sản phẩm.

    Tất cả sản phẩm thép I300 tại Inox Mạnh Hà đều được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, có chứng nhận chất lượng, xuất xứ rõ ràng. Nếu sản phẩm không đạt tiêu chuẩn hoặc gặp vấn đề kỹ thuật, khách hàng sẽ được đổi trả hoặc hỗ trợ kịp thời theo chính sách bảo hành và dịch vụ sau bán hàng.

    Giá thép I300 thường biến động theo thị trường thép thế giới, chi phí vận chuyển, nguyên liệu và mùa vụ xây dựng. Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp báo giá minh bạch, cập nhật thường xuyên và tư vấn khách hàng lựa chọn thời điểm mua hàng tối ưu để tiết kiệm chi phí.

    Tuổi thọ của thép I300 phụ thuộc vào chất lượng thép, môi trường sử dụng (ẩm ướt, ăn mòn, hóa chất), kỹ thuật thi công và bảo dưỡng định kỳ. Sử dụng thép chất lượng cao, lắp đặt đúng kỹ thuật và bảo dưỡng thường xuyên sẽ giúp công trình bền chắc, hạn chế hư hỏng và tăng tuổi thọ vật liệu.

    Thép I300 có thể gia công, cắt, hàn hoặc lắp ghép trực tiếp tại công trình, tuy nhiên cần thực hiện theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, sử dụng thiết bị chuyên dụng và có đội ngũ kỹ thuật lành nghề để đảm bảo kết cấu không bị yếu và tránh nguy cơ mất an toàn trong thi công.

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà qua số điện thoại, website hoặc đến trực tiếp đại lý để được tư vấn chi tiết. Nhân viên sẽ hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp, báo giá, thời gian giao hàng, dịch vụ vận chuyển và hướng dẫn các thủ tục thanh toán nhanh chóng, tiện lợi.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111