Bảng Báo Giá Thép Hình H, I, V Nhật Bản - Báo Giá Thép Hình Nhật Bản Mới Nhất

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Thép Hình H, I, V Nhật Bản - Báo Giá Thép Hình Nhật Bản Mới Nhất

Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, BS, DIN, GOST
Mác thép: SM490A, SM490B, S275JR, S355JR, A36
Quy cách:
Thép H: H100x100 - H440x300
Thép I: I100x55 - I900x300
Thép V: V50x50 – V150x150
Chiều dài cây thép: 6/ 12m
Xử lý bề mặt: Thép đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
Trọng lượng: 40 – 1032 kg/ cây
Giá thép hình Nhật Bản: 17.000 – 20.000 VNĐ/kg
  • Liên hệ
  • - +
  • 304

    Đại lý inox Mạnh Hà chuyên cung cấp thép hình Nhật Bản chính hãng, đảm bảo chất lượng và đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng. Các dòng thép hình H, I, V nhập khẩu từ Nhật được nhiều nhà thầu lựa chọn nhờ độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài trong điều kiện khắc nghiệt.

    Với nguồn hàng nhập trực tiếp từ Nhật, chúng tôi luôn có sẵn các loại H100 - H400, đáp ứng nhanh mọi nhu cầu thi công. Thép hình nhập từ Nhật tuy có giá cao hơn mặt bằng chung nhưng đổi lại là sự ổn định và yên tâm tuyệt đối cho công trình.

    Mua thép hình Nhật Bản chính hãng, rẻ hơn 3 - 7% tại Mạnh HàMua thép hình Nhật Bản chính hãng, rẻ hơn 3 - 7% tại Mạnh Hà

    Tổng quan về thép hình Nhật Bản

    Thép hình Nhật Bản được sản xuất bởi các tập đoàn thép hàng đầu như Nippon Steel, JFE Steel, nổi tiếng với dây chuyền hiện đại, công nghệ luyện thép lò chuyển và cán nóng tiên tiến. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, DIN, đảm bảo độ bền kéo từ 370–510 MPa, mác thép phổ biến gồm SM490A, SM490B, S275JR, S355JR.

    Tại Việt Nam, thép hình Nhật Bản được nhập khẩu chính ngạch và chủ yếu phục vụ cho các công trình có yêu cầu cao về kỹ thuật như nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà máy công nghiệp. Dù có giá từ 17.000 – 18.500 VNĐ/kg, cao hơn mặt bằng chung, nhưng sản phẩm vẫn được các chủ đầu tư và kỹ sư tin dùng nhờ độ ổn định, tuổi thọ và uy tín thương hiệu đến từ Nhật Bản.

    Thép hình Nhật Bản có những ưu điểm vượt trội gì so với các thương hiệu khác?

    Khi nhắc đến thép hình Nhật Bản, giới kỹ sư và nhà thầu lâu năm luôn đánh giá đây là dòng sản phẩm khá đắt. Không chỉ nổi bật ở độ bền, thép hình Nhật còn sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội mà các thương hiệu khác khó đáp ứng đầy đủ:

    • Độ chính xác cao về kích thước: Sai số gần như bằng 0, phù hợp cho các kết cấu yêu cầu cao về kỹ thuật và liên kết.
    • Cường độ chịu lực vượt trội: Cường độ kéo lên đến 610 MPa, giúp công trình bền vững trước rung động mạnh, tải trọng lớn.
    • Thép sạch, ít tạp chất: Quy trình luyện kim khép kín và kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm.
    • Chống cong vênh và oxy hóa tốt: Đặc biệt phù hợp với công trình biển, vùng ẩm ướt nhờ lớp oxit ổn định, ít han gỉ.
    • Tuổi thọ sử dụng cao gấp 1.5 – 2 lần so với một số dòng thép thông thường nhập từ Trung Quốc, Malaysia.

    Ứng dụng thi công kết cấu thép nhà xưởng, công trìnhỨng dụng thi công kết cấu thép nhà xưởng, công trình

    Các loại thép hình H, I, V nhập khẩu Nhật Bản

    Hiện nay, thép hình Nhật Bản bao gồm 3 loại chủ yếu là thép hình H, I, V. Từng loại sẽ có thành phần, đặc điểm và thông số kỹ thuật riêng, đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng các dự án đa dạng khác nhau, độ bền lâu dài với thời gian.

    1/ Thép hình H Nhật Bản

    Thép hình H Nhật Bản có dạng giống chữ H in hoa trong bảng chữ cái. Đặc điểm của thép H là chiều cao và chiều rộng tỉ lệ gần như bằng nhau, có khả năng cân bằng lớn. Vật liệu có độ bền cao, chống ăn mòn tốt và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu.

    Thành phần hóa học:

    Mác thép C (max) Si (max) Mn (max) P (max) S (max) Ni (max) Cr (max) Cu (max)
    A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04 0.05     0.2
    SS400 - - - 0.05 0.05      
    Q235B 0.22 0.35 1.4 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
    S235JR 0.22 0.55 1.60.05 0.05    

    Bảng tra quy cách:

    Quy cách H B t1 t2 L W
    H100x50 100 50 5 7 6/12 9,3
    H100x100 100 100 6 8 6/12 17,2
    H125x125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
    H150x75 150 75 5 7 6/12 14
    H150x100 148 100 6 9 6/12 21,1
    H150x150 150 150 7 10 6/12 31,5
    H175x175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
    H200x100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
    H200x100 200 100 6 8 6/12 21,3
    H200x150 194 150 6 9 6/12 30,6
    H200x200 200 200 8 12 6/12 49,9
    H200x200 200 204 12 12 6/12 56,2
    H200x200 208 202 10 16 6/12 65,7
    H250x125 248 124 5 8 6/12 25,7
    H250x125 250 125 6 9 6/12 29,6
    H250x175 250 175 7 11 6/12 44,1
    H250x250 244 252 11 11 6/12 64,4
    H250x250 248 249 8 13 6/12 66,5
    H250x250 250 250 9 14 6/12 72,4
    H250x250 250 255 14 14 6/12 82,2
    H300x150 298 149 6 8 6/12 32
    H300x150 300 150 7 9 6/12 36,7
    H300x200 294 200 8 12 6/12 56,8
    H300x200 298 201 9 14 6/12 65,4
    H300x300 294 302 12 12 6/12 84,5
    H300x300 298 299 9 14 6/12 87
    H300x300 300 300 10 15 6/12 94
    H300x300 300 305 15 15 6/12 106
    H300x300 304 301 11 17 6/12 106
    H350x175 346 174 6 9 6/12 41,4

    2/ Thép hình I Nhật Bản

    Thép hình I Nhật Bản có hình dạng như chữ I in hoa, cạnh ngang hẹp, bụng lớn, có kích thước lớn và thường được dùng trong các kết cấu thép và dự án công nghiệp. Thép hình I có khả năng chịu lực theo phương thẳng đứng tốt, sản xuất từ phôi thép ít tạp chất nên có độ cứng cao.

    Thép hình I Nhật BảnThép hình I Nhật Bản

    Thành phần hóa học

    Mác thép C(max) Si(max) Mn(max) P(max) S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
    SS400 0.050 0.050
    A36 0.27 0.15 – 0.40 1.20 0.040 0.050 0.20
    SM490A 0.20 – 0.22 0.55 1.65 0.035 0.035
    SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035

    Tiêu chuẩn sản xuất:

    • Mác thép: Q345B, SS400, A36, St37-2, Q235B, S235JR, Q195, SM490A/B, SM400A/B
    • Tiêu chuẩn: GB/T700, GB/T1591, KS D3502, ASTM, EN 10025, DIN 17100, JIS G3101, JIS G3106...
    • Xuất xứ: Nhật Bản (Nippon, Kobe, Kyugai...)
    • Độ dài trục nối: 100 – 900mm
    • Chiều rộng cánh: 55 – 300mm
    • Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu

    Bảng tra quy cách:

    Quy cách t1 (mm) t2 (mm) Trọng lượng (kg/m)
    I100x50x3.2 3.2 7.0
    I100x55x4.5×6.5 4.5 6.5 9.5
    I120x64x4.8×6.5 4.8 6.5 11.5
    I148x100x6x9 6.0 9.0 21.1
    I150x75x5x7 5.0 7.0 14.0
    I194x150x6x9 6.0 9.0 30.6
    I198x99x4.5×7 4.5 7.0 18.2
    I200x100x5.5×8 5.5 8.0 21.3
    I244x175x7x11 7.0 11.0 44.1
    I248x124x5x8 5.0 8.0 25.7
    I250x125x6x9 6.0 9.0 29.06
    I250x175x7x11 7.0 11.0 44.1
    I294x200x8x12 8.0 12.0 56.8
    I298x149x5.5×8 5.5 8.0 32.0
    I300x150x6.5×9 6.5 9.0 36.7
    I340x250x9x14 9.0 14.0 79.7
    I346x174x6x9 6.0 9.0 41.4
    I350x175x7x11 7.0 11.0 49.6
    I390x300x10x16 10.0 16.0 107.0
    I396x199x7x11 7.0 11.0 56.6
    I400x200x8x13 8.0 13.0 66.0
    I440x300x11x18 11.0 18.0 124.0
    I446x199x8x12 8.0 12.0 66.2
    I450x200x9x14 9.0 14.0 76.0
    I482x300x11x15 11.0 15.0 114.0
    I488x300x11x18 11.0 18.0 128.0
    I496x199x9x14 9.0 14.0 79.5
    I500x200x10x16 10.0 16.0 89.6
    I596x199x10x15 10.0 15.0 94.6
    I582x300x12x17 12.0 17.0 137.0

    3/ Thép hình V Nhật Bản

    Thép hình V Nhật Bản hay còn được gọi là thép góc, có diện mặt cắt hình chữ V. Thép hình V có kết cấu cân bằng, dễ liên kết với vật tư khác nên được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, xây dựng.

    Thép hình V Nhật BảnThép hình V Nhật Bản

    Thành phần hóa học:

    Mác thép C max Si max Mn max P max S max Ni max Cr max Cu max
    A36 0.27 0.15 - 0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
    SS400       0.050 0.050      
    Q235B 0.22 0.35 1.40 0.035 0.035 0.30 0.30 0.30
    S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
    GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
    GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

    Tiêu chuẩn sản xuất:

    • Tiêu chuẩn: GOST 380-88, ASTM, JIS G3101, SB410, DIN, ANSI, EN
    • Mác thép: S355, S355JR, S355JO, S275, S275JR, Q345B...
    • Quy cách: V30x30 - V250x250
    • Độ dày: 2 – 25ly
    • Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Trọng lượng: 5.0 – 1128 kg/ cây 6m

    Bảng tra quy cách:

    Quy cách Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg)
    V25x25x2.5 0.92 5.52
    V25x25x3.0 1.12 6.72
    V30x30x2.0 0.83 4.98
    V30x30x2.5 0.92 5.52
    V30x30x3.0 1.25 7.50
    V30x30x3.0 1.36 8.16
    V40x40x2.0 1.25 7.50
    V40x40x2.5 1.42 8.52
    V40x40x3.0 1.67 10.02
    V40x40x3.5 1.92 11.52
    V40x40x4.0 2.08 12.48
    V40x40x5.0 2.95 17.70
    V45x45x4.0 2.74 16.44
    V45x45x5.0 3.38 20.28
    V50x50x3.0 2.17 13.02
    V50x50x3.5 2.50 15.00
    V50x50x4.0 2.83 16.98
    V50x50x4.5 3.17 19.02
    V50x50x5.0 3.67 22.02
    V60x60x4.0 3.68 22.08
    V60x60x5.0 4.55 27.30
    V60x60x6.0 5.37 32.22
    V63x63x4.0 3.58 21.48
    V63x63x5.0 4.50 27.00
    V63x63x6.0 4.75 28.50
    V65x65x5.0 5.00 30.00
    V65x65x6.0 5.91 35.46
    V65x65x8.0 7.66 45.96
    V70x70x5.0 5.17 31.02
    V70x70x6.0 6.83 40.98

    Báo giá thép hình Nhật Bản H, I, V mới nhất

    Bảng giá thép hình Nhật Bản tại đại lý inox Mạnh Hà đã được cập nhật mới nhất, bao gồm giá các loại thép hình H, I, V. Thông qua bảng giá thép hình Nhật Bản bên dưới, hy vọng khách hàng có thể dự toán chi phí thi công của mình và so sánh giá thép hình của các nhà máy trong nước.

    1/ Bảng giá thép hình H Nhật Bản

    (Cập nhật 24/10/2025)

    • Kích thước: H100x100 - 440x300
    • Độ dày bụng thép: 6 mm - 11 mm
    • Độ dày cánh thép: 8 mm - 21 mm
    • Khối lượng: 103,2 - 744 kg/6m
    • Giá thép hình H Nhật Bản dao động từ: 2.064.000 - 16.740.000 VNĐ/ cây 6m
    Loại hàng Kg/cây Đơn giá (VNĐ/ kg) Giá thành (VNĐ/ cây)
    H100x100x6x8 103,2 19.000 2.322.000
    H125x125x6.5x9 141,6 19.000 3.186.000
    H148x100x6x9 130,2 19.000 2.929.500
    H150x150x7x10 189 19.000 4.252.500
    H194x150x6x9 183,6 19.000 4.131.000
    H200x200x8x12 299,4 19.000 6.736.500
    H244x175x7x11 264,6 19.000 5.953.500
    H250x250x9x14 434,4 19.000 9.774.000
    H294x200x8x12 340,8 19.000 7.668.000
    H300x300x10x15 564 19.000 12.690.000
    H340x250x9x14 478,2 19.000 10.759.500
    H350x350x12x19 822 19.000 18.495.000
    H390x300x10x16 642 19.000 14.445.000
    H400x400x13x21 1032 19.000 23.220.000
    H440x300x11x18 744 19.000 16.740.000

    2/ Bảng giá thép hình I Nhật Bản mới nhất

    (Cập nhật 24/10/2025)

    • Kích thước: I100x55 - I900x300
    • Độ dày thép: 3.6 mm - 28 mm
    • Khối lượng: 40,3 - 1458 kg/6m
    • Giá thép hình I Nhật Bản dao động từ: 765.000 - 27.702.000 VNĐ/ cây 6m
    Loại hàng Kg/cây Đơn giá (VNĐ/ kg) Giá thành (VNĐ/ cây)
    I100x55x3.6 40,3 19.500 765.700
    I120x64x3.8 50,2 19.500 953.800
    I150x75x5x7 84 19.500 1.596.000
    I198x99x4.5x7 109,2 19.500 2.074.800
    I200x100x5.5x8 127,8 19.500 2.428.200
    I248x124x5x8 154,2 19.500 2.929.800
    I250x125x6x9 177,6 19.500 3.374.400
    I298x149x5.5x8 192 19.500 3.648.000
    I300x150x6.5x9 220,2 19.500 4.183.800
    I346x174x6x9 248,4 19.500 4.719.600
    I350x175x7x11 297,6 19.500 5.654.400
    I396x199x7x11 339,6 19.500 6.452.400
    I400x200x8x13 396 19.500 7.524.000
    I446x199x8x12 397,2 19.500 7.546.800
    I450x200x9x14 456 19.500 8.664.000
    I482x300x11x15 684 19.500 12.996.000
    I488x300x11x18 768 19.500 14.592.000
    I496x199x9x14 477 19.500 9.063.000
    I500x200x10x16 537,6 19.500 10.214.400
    I582x300x12x17 822 19.500 15.618.000
    I588x300x12x20 906 19.500 17.214.000
    I600x200x11x17 636 19.500 12.084.000
    I700x300x13x24 1110 19.500 21.090.000
    I800x300x14x26 1260 19.500 23.940.000
    I900x300x16x28 1458 19.500 27.702.000

    3/ Bảng giá thép hình V Nhật Bản giá rẻ

    (Cập nhật 24/10/2025)

    • Quy cách: V25- V150
    • Độ dày thép: 3 mm - 19 mm
    • Khối lượng: 6,72 - 251,4 kg/ 6m
    • Giá thép hình V Nhật Bản dao động từ: 120.000 - 5.405.000 VNĐ/ cây 6m
    Loại hàng Kg/cây Đen (Giá/cây) Mạ kẽm (Giá/Cây) MKNN (Giá/Cây)
    V25x25x3 6,72 120.960 134.400 144.480
    V30x30x3 8,16 146.880 163.200 175.440
    V40x40x3 11,04 198.720 220.800 237.360
    V40x40x4 14,52 261.360 290.400 312.180
    V40x40x5 17,82 320.760 356.400 383.130
    V50x50x4 18,36 330.480 367.200 394.740
    V50x50x5 22,62 407.160 452.400 486.330
    V50x50x6 26,82 482.760 536.400 576.630
    V60x60x5 27,42 493.560 548.400 589.530
    V60x60x6 32,52 585.360 650.400 699.180
    V60x60x8 42,54 765.720 850.800 914.610
    V65x65x6 35,46 638.280 709.200 762.390
    V65x65x8 46,38 834.840 927.600 997.170
    V70x70x6 38,28 689.040 765.600 823.020
    V70x70x7 44,28 797.040 885.600 952.020
    V75x75x6 41,1 739.800 822.000 883.650
    V75x75x8 53,94 970.920 1.078.800 1.159.710
    V80x80x6 44,04 792.720 880.800 946.860
    V80x80x8 57,78 1.040.040 1.155.600 1.242.270
    V80x80x10 71,4 1.285.200 1.428.000 1.535.100
    V90x90x7 57,66 1.037.880 1.153.200 1.239.690
    V90x90x8 65,4 1.177.200 1.308.000 1.406.100
    V90x90x9 73,2 1.317.600 1.464.000 1.573.800
    V90x90x10 90 1.620.000 1.800.000 1.935.000
    V100x100x8 73,2 1.317.600 1.464.000 1.573.800
    V100x100x10 90 1.620.000 1.800.000 1.935.000
    V100x100x13 106,8 1.922.400 2.136.000 2.296.200
    V120x120x8 88,2 1.587.600 1.764.000 1.896.300
    V130x130x9 107,4 1.933.200 2.148.000 2.309.100
    V130x130x12 140,4 2.527.200 2.808.000 3.018.600

    Lưu ý:

    • Giá thép hình Nhật Bản có thể thay đổi theo quy cách, độ dày, số lượng và thời điểm đặt hàng.
    • Chúng tôi nhận hỗ trợ gia công mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu kỹ thuật.
    • Gia công thép hình theo bản vẽ yêu cầu với máy móc hiện đại.
    • Chi phí vận chuyển tùy thuộc vào địa điểm giao hàng, ảnh hưởng đến tổng giá thành.
    • Giá cập nhật liên tục theo thị trường thép nhập khẩu quốc tế.

    So sánh giá thép hình Nhật Bản với các thương hiệu khác

    Thép hình H Nhật Bản thường có giá từ 18.500 – 20.000 VNĐ/kg, cao hơn các dòng thép nhập khẩu như Malaysia, Trung Quốc hoặc An Khánh. Tuy nhiên, sản phẩm của Nhật Bản được đánh giá cao nhờ độ bền cơ học vượt trội, sai số thấp, đạt tiêu chuẩn JIS khắt khe.

    So với thép hình Hàn Quốc và Posco (giá dao động 17.500 – 19.000 VNĐ/kg), thép hình Nhật Bản nhỉnh hơn về giá nhưng vượt trội về tuổi thọ và độ đồng nhất. Thép hình Á Châu và An Khánh có lợi thế về giá và nguồn cung nội địa, nhưng trong các công trình yêu cầu chất lượng cao, thép Nhật vẫn là lựa chọn ưu tiên.

    Ứng dụng thông minh thép hình Nhật Bản: Lời khuyên từ chuyên gia

    Thép hình Nhật Bản nổi bật với độ bền kéo cao, khả năng chịu lực vượt trội và tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt (JIS). Đối với các công trình yêu cầu độ chính xác kỹ thuật cao như nhà thép tiền chế, cầu đường, kết cấu công nghiệp hoặc công trình cảng biển, chuyên gia khuyên nên ưu tiên thép hình H hoặc I nhập khẩu từ Nhật.

    Nếu cần tiết diện lớn cho trụ chịu lực, nên chọn thép H400 hoặc H300 Nhật Bản, sản xuất đồng nhất, ít cong vênh, thi công nhanh. Trong các dự án dân dụng, thép hình I hoặc U Nhật Bản mang lại độ ổn định và tuổi thọ cao hơn hẳn các sản phẩm cùng loại trên thị trường.

    Mua thép hình Nhật Bản (H, I, V) chất lượng cao, giá rẻ tại Đại lý inox Mạnh Hà

    Nếu đang tìm mua thép hình Nhật Bản chất lượng, giá hợp lý đến ngay Đại lý inox Mạnh Hà. Chúng tôi là đơn vị phân phối thép hình Nhật Bản uy tín, với hơn 10 năm kinh nghiệm. Lý do nên chọn chúng tôi:

    • Thép hình H, I, V nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, không qua trung gian.
    • Đa dạng chủng loại, quy cách, đáp ứng mọi nhu cầu.
    • Giá cả cạnh tranh, tiết kiệm chi phí thi công.
    • Thủ tục nhanh chóng, hợp đồng và hóa đơn minh bạch.
    • Giao hàng tận nơi đúng hẹn tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An,...
    • Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, giải đáp mọi thắc mắc.

    Tư vấn chọn kích thước thép hình phù hợp với nhu cầuTư vấn chọn kích thước thép hình phù hợp với nhu cầu

    Mạnh Hà vận chuyển thép hình Nhật Bản toàn khu vực TPHCM, miền NamMạnh Hà vận chuyển thép hình Nhật Bản toàn khu vực TPHCM, miền Nam

    Sản phẩm Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:

    Đại lý inox: https://dailyinox.vn/

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

    Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM

    Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM

    Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM

    CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

    • 0936.600.600 (Mr Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hình H, I, V Nhật Bản - Báo Giá Thép Hình Nhật Bản Mới Nhất

    Thép hình H, I, V Nhật Bản là các loại thép kết cấu có hình dạng đặc biệt được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, nổi tiếng với chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng chịu tải tốt. Các sản phẩm này được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japan Industrial Standards) đảm bảo độ chính xác, độ bền và tính ổn định trong các công trình xây dựng, cơ khí, cầu đường và nhà xưởng.

    Thép hình H Nhật Bản được thiết kế với hai cánh song song và bản bụng dày, giúp phân bố lực đều và chịu tải trọng tốt hơn so với thép hình thông thường. Sản phẩm có khả năng chống cong vênh, chịu uốn, chịu nén cực cao và được phủ lớp chống gỉ giúp tăng tuổi thọ sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

    Thép hình I Nhật Bản có bản cánh nhỏ hơn và bụng dày hơn, thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền nén cao nhưng tải trọng nhẹ. Trong khi đó, thép hình H có cánh rộng hơn, khả năng chịu lực ngang tốt hơn, phù hợp cho kết cấu dầm, cột, khung thép lớn. Cả hai đều đạt tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản, đảm bảo độ chính xác và bền bỉ vượt trội.

    Thép hình H, I, V Nhật Bản được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp như nhà thép tiền chế, cầu đường, cột điện, kết cấu khung nhà xưởng, hệ thống khung chịu lực, dầm cầu, giàn khoan, khung container, và các dự án cơ khí chế tạo máy.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà thường xuyên cập nhật bảng giá thép hình Nhật Bản theo biến động của thị trường trong và ngoài nước. Giá thép phụ thuộc vào loại thép (H, I, V), kích thước, độ dày, trọng lượng và số lượng đặt hàng. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc website để nhận báo giá mới nhất và ưu đãi tốt nhất.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm thép hình Nhật Bản nhập khẩu, cam kết chất lượng đạt chuẩn JIS, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Ngoài ra, đơn vị còn hỗ trợ giao hàng tận nơi, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn, tư vấn kỹ thuật miễn phí và bảo hành sản phẩm lâu dài.

    Thép hình Nhật Bản chính hãng thường có ký hiệu và nhãn mác rõ ràng, in nổi hoặc khắc laser trên bề mặt sản phẩm, thể hiện tiêu chuẩn JIS, mã lô hàng và tên nhà sản xuất. Bề mặt thép mịn, không bị rỗ, gỉ sét hoặc cong vênh. Khi mua tại các đại lý uy tín như Inox Mạnh Hà, khách hàng luôn được cung cấp chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) đầy đủ.

    Có, Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ cắt, gia công, uốn và hàn thép hình H, I, V Nhật Bản theo đúng kích thước, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Dịch vụ giúp tiết kiệm thời gian thi công, giảm hao phí vật liệu và đảm bảo tính chính xác cao trong quá trình lắp đặt.

    Khách hàng có thể đặt mua thép hình Nhật Bản số lượng lớn tại Đại Lý Inox Mạnh Hà với mức giá ưu đãi đặc biệt dành cho dự án, doanh nghiệp hoặc nhà thầu. Đơn vị có hệ thống kho hàng quy mô lớn, đảm bảo luôn có sẵn số lượng hàng tồn đáp ứng mọi nhu cầu thi công.

    Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, bao gồm vận chuyển bằng xe tải, container hoặc tàu tùy theo khối lượng và địa điểm giao. Đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp giúp đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng an toàn, đúng tiến độ và đúng chất lượng cam kết.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111