Bảng Báo Giá Thép Hình H, I, V Nhật Bản - Báo Giá Thép Hình Nhật Bản Mới Nhất
Mác thép: SM490A, SM490B, S275JR, S355JR, A36
Quy cách:
Thép H: H100x100 - H440x300
Thép I: I100x55 - I900x300
Thép V: V50x50 – V150x150
Chiều dài cây thép: 6/ 12m
Xử lý bề mặt: Thép đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
Trọng lượng: 40 – 1032 kg/ cây
Giá thép hình Nhật Bản: 17.000 – 20.000 VNĐ/kg
-
Liên hệ
-
- +
-
305
Đại lý inox Mạnh Hà chuyên cung cấp thép hình Nhật Bản chính hãng, đảm bảo chất lượng và đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng. Các dòng thép hình H, I, V nhập khẩu từ Nhật được nhiều nhà thầu lựa chọn nhờ độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài trong điều kiện khắc nghiệt.
Với nguồn hàng nhập trực tiếp từ Nhật, chúng tôi luôn có sẵn các loại H100 - H400, đáp ứng nhanh mọi nhu cầu thi công. Thép hình nhập từ Nhật tuy có giá cao hơn mặt bằng chung nhưng đổi lại là sự ổn định và yên tâm tuyệt đối cho công trình.
Mua thép hình Nhật Bản chính hãng, rẻ hơn 3 - 7% tại Mạnh Hà
Tổng quan về thép hình Nhật Bản
Thép hình Nhật Bản được sản xuất bởi các tập đoàn thép hàng đầu như Nippon Steel, JFE Steel, nổi tiếng với dây chuyền hiện đại, công nghệ luyện thép lò chuyển và cán nóng tiên tiến. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, DIN, đảm bảo độ bền kéo từ 370–510 MPa, mác thép phổ biến gồm SM490A, SM490B, S275JR, S355JR.
Tại Việt Nam, thép hình Nhật Bản được nhập khẩu chính ngạch và chủ yếu phục vụ cho các công trình có yêu cầu cao về kỹ thuật như nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà máy công nghiệp. Dù có giá từ 17.000 – 18.500 VNĐ/kg, cao hơn mặt bằng chung, nhưng sản phẩm vẫn được các chủ đầu tư và kỹ sư tin dùng nhờ độ ổn định, tuổi thọ và uy tín thương hiệu đến từ Nhật Bản.
Thép hình Nhật Bản có những ưu điểm vượt trội gì so với các thương hiệu khác?
Khi nhắc đến thép hình Nhật Bản, giới kỹ sư và nhà thầu lâu năm luôn đánh giá đây là dòng sản phẩm khá đắt. Không chỉ nổi bật ở độ bền, thép hình Nhật còn sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội mà các thương hiệu khác khó đáp ứng đầy đủ:
- Độ chính xác cao về kích thước: Sai số gần như bằng 0, phù hợp cho các kết cấu yêu cầu cao về kỹ thuật và liên kết.
- Cường độ chịu lực vượt trội: Cường độ kéo lên đến 610 MPa, giúp công trình bền vững trước rung động mạnh, tải trọng lớn.
- Thép sạch, ít tạp chất: Quy trình luyện kim khép kín và kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm.
- Chống cong vênh và oxy hóa tốt: Đặc biệt phù hợp với công trình biển, vùng ẩm ướt nhờ lớp oxit ổn định, ít han gỉ.
- Tuổi thọ sử dụng cao gấp 1.5 – 2 lần so với một số dòng thép thông thường nhập từ Trung Quốc, Malaysia.
Ứng dụng thi công kết cấu thép nhà xưởng, công trình
Các loại thép hình H, I, V nhập khẩu Nhật Bản
Hiện nay, thép hình Nhật Bản bao gồm 3 loại chủ yếu là thép hình H, I, V. Từng loại sẽ có thành phần, đặc điểm và thông số kỹ thuật riêng, đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng các dự án đa dạng khác nhau, độ bền lâu dài với thời gian.
1/ Thép hình H Nhật Bản
Thép hình H Nhật Bản có dạng giống chữ H in hoa trong bảng chữ cái. Đặc điểm của thép H là chiều cao và chiều rộng tỉ lệ gần như bằng nhau, có khả năng cân bằng lớn. Vật liệu có độ bền cao, chống ăn mòn tốt và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu.
Thành phần hóa học:
| Mác thép | C (max) | Si (max) | Mn (max) | P (max) | S (max) | Ni (max) | Cr (max) | Cu (max) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.2 | 0.04 | 0.05 | 0.2 | ||
| SS400 | - | - | - | 0.05 | 0.05 | |||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.4 | 0.045 | 0.045 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60.05 | 0.05 | – |
Bảng tra quy cách:
| Quy cách | H | B | t1 | t2 | L | W |
|---|---|---|---|---|---|---|
| H100x50 | 100 | 50 | 5 | 7 | 6/12 | 9,3 |
| H100x100 | 100 | 100 | 6 | 8 | 6/12 | 17,2 |
| H125x125 | 125 | 125 | 6,5 | 9 | 6/12 | 23,8 |
| H150x75 | 150 | 75 | 5 | 7 | 6/12 | 14 |
| H150x100 | 148 | 100 | 6 | 9 | 6/12 | 21,1 |
| H150x150 | 150 | 150 | 7 | 10 | 6/12 | 31,5 |
| H175x175 | 175 | 175 | 7,5 | 11 | 6/12 | 40,2 |
| H200x100 | 198 | 99 | 4,5 | 7 | 6/12 | 18,2 |
| H200x100 | 200 | 100 | 6 | 8 | 6/12 | 21,3 |
| H200x150 | 194 | 150 | 6 | 9 | 6/12 | 30,6 |
| H200x200 | 200 | 200 | 8 | 12 | 6/12 | 49,9 |
| H200x200 | 200 | 204 | 12 | 12 | 6/12 | 56,2 |
| H200x200 | 208 | 202 | 10 | 16 | 6/12 | 65,7 |
| H250x125 | 248 | 124 | 5 | 8 | 6/12 | 25,7 |
| H250x125 | 250 | 125 | 6 | 9 | 6/12 | 29,6 |
| H250x175 | 250 | 175 | 7 | 11 | 6/12 | 44,1 |
| H250x250 | 244 | 252 | 11 | 11 | 6/12 | 64,4 |
| H250x250 | 248 | 249 | 8 | 13 | 6/12 | 66,5 |
| H250x250 | 250 | 250 | 9 | 14 | 6/12 | 72,4 |
| H250x250 | 250 | 255 | 14 | 14 | 6/12 | 82,2 |
| H300x150 | 298 | 149 | 6 | 8 | 6/12 | 32 |
| H300x150 | 300 | 150 | 7 | 9 | 6/12 | 36,7 |
| H300x200 | 294 | 200 | 8 | 12 | 6/12 | 56,8 |
| H300x200 | 298 | 201 | 9 | 14 | 6/12 | 65,4 |
| H300x300 | 294 | 302 | 12 | 12 | 6/12 | 84,5 |
| H300x300 | 298 | 299 | 9 | 14 | 6/12 | 87 |
| H300x300 | 300 | 300 | 10 | 15 | 6/12 | 94 |
| H300x300 | 300 | 305 | 15 | 15 | 6/12 | 106 |
| H300x300 | 304 | 301 | 11 | 17 | 6/12 | 106 |
| H350x175 | 346 | 174 | 6 | 9 | 6/12 | 41,4 |
2/ Thép hình I Nhật Bản
Thép hình I Nhật Bản có hình dạng như chữ I in hoa, cạnh ngang hẹp, bụng lớn, có kích thước lớn và thường được dùng trong các kết cấu thép và dự án công nghiệp. Thép hình I có khả năng chịu lực theo phương thẳng đứng tốt, sản xuất từ phôi thép ít tạp chất nên có độ cứng cao.
Thép hình I Nhật Bản
Thành phần hóa học
| Mác thép | C(max) | Si(max) | Mn(max) | P(max) | S(max) | Ni(max) | Cr(max) | Cu(max) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SS400 | – | – | – | 0.050 | 0.050 | – | – | – |
| A36 | 0.27 | 0.15 – 0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | – | – | 0.20 |
| SM490A | 0.20 – 0.22 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 | – | – | – |
| SM490B | 0.18 – 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 | – | – | – |
Tiêu chuẩn sản xuất:
- Mác thép: Q345B, SS400, A36, St37-2, Q235B, S235JR, Q195, SM490A/B, SM400A/B
- Tiêu chuẩn: GB/T700, GB/T1591, KS D3502, ASTM, EN 10025, DIN 17100, JIS G3101, JIS G3106...
- Xuất xứ: Nhật Bản (Nippon, Kobe, Kyugai...)
- Độ dài trục nối: 100 – 900mm
- Chiều rộng cánh: 55 – 300mm
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
Bảng tra quy cách:
| Quy cách | t1 (mm) | t2 (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| I100x50x3.2 | 3.2 | – | 7.0 |
| I100x55x4.5×6.5 | 4.5 | 6.5 | 9.5 |
| I120x64x4.8×6.5 | 4.8 | 6.5 | 11.5 |
| I148x100x6x9 | 6.0 | 9.0 | 21.1 |
| I150x75x5x7 | 5.0 | 7.0 | 14.0 |
| I194x150x6x9 | 6.0 | 9.0 | 30.6 |
| I198x99x4.5×7 | 4.5 | 7.0 | 18.2 |
| I200x100x5.5×8 | 5.5 | 8.0 | 21.3 |
| I244x175x7x11 | 7.0 | 11.0 | 44.1 |
| I248x124x5x8 | 5.0 | 8.0 | 25.7 |
| I250x125x6x9 | 6.0 | 9.0 | 29.06 |
| I250x175x7x11 | 7.0 | 11.0 | 44.1 |
| I294x200x8x12 | 8.0 | 12.0 | 56.8 |
| I298x149x5.5×8 | 5.5 | 8.0 | 32.0 |
| I300x150x6.5×9 | 6.5 | 9.0 | 36.7 |
| I340x250x9x14 | 9.0 | 14.0 | 79.7 |
| I346x174x6x9 | 6.0 | 9.0 | 41.4 |
| I350x175x7x11 | 7.0 | 11.0 | 49.6 |
| I390x300x10x16 | 10.0 | 16.0 | 107.0 |
| I396x199x7x11 | 7.0 | 11.0 | 56.6 |
| I400x200x8x13 | 8.0 | 13.0 | 66.0 |
| I440x300x11x18 | 11.0 | 18.0 | 124.0 |
| I446x199x8x12 | 8.0 | 12.0 | 66.2 |
| I450x200x9x14 | 9.0 | 14.0 | 76.0 |
| I482x300x11x15 | 11.0 | 15.0 | 114.0 |
| I488x300x11x18 | 11.0 | 18.0 | 128.0 |
| I496x199x9x14 | 9.0 | 14.0 | 79.5 |
| I500x200x10x16 | 10.0 | 16.0 | 89.6 |
| I596x199x10x15 | 10.0 | 15.0 | 94.6 |
| I582x300x12x17 | 12.0 | 17.0 | 137.0 |
3/ Thép hình V Nhật Bản
Thép hình V Nhật Bản hay còn được gọi là thép góc, có diện mặt cắt hình chữ V. Thép hình V có kết cấu cân bằng, dễ liên kết với vật tư khác nên được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, xây dựng.
Thép hình V Nhật Bản
Thành phần hóa học:
| Mác thép | C max | Si max | Mn max | P max | S max | Ni max | Cr max | Cu max |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A36 | 0.27 | 0.15 - 0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | 0.20 | ||
| SS400 | 0.050 | 0.050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.035 | 0.035 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 |
Tiêu chuẩn sản xuất:
- Tiêu chuẩn: GOST 380-88, ASTM, JIS G3101, SB410, DIN, ANSI, EN
- Mác thép: S355, S355JR, S355JO, S275, S275JR, Q345B...
- Quy cách: V30x30 - V250x250
- Độ dày: 2 – 25ly
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 5.0 – 1128 kg/ cây 6m
Bảng tra quy cách:
| Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
|---|---|---|
| V25x25x2.5 | 0.92 | 5.52 |
| V25x25x3.0 | 1.12 | 6.72 |
| V30x30x2.0 | 0.83 | 4.98 |
| V30x30x2.5 | 0.92 | 5.52 |
| V30x30x3.0 | 1.25 | 7.50 |
| V30x30x3.0 | 1.36 | 8.16 |
| V40x40x2.0 | 1.25 | 7.50 |
| V40x40x2.5 | 1.42 | 8.52 |
| V40x40x3.0 | 1.67 | 10.02 |
| V40x40x3.5 | 1.92 | 11.52 |
| V40x40x4.0 | 2.08 | 12.48 |
| V40x40x5.0 | 2.95 | 17.70 |
| V45x45x4.0 | 2.74 | 16.44 |
| V45x45x5.0 | 3.38 | 20.28 |
| V50x50x3.0 | 2.17 | 13.02 |
| V50x50x3.5 | 2.50 | 15.00 |
| V50x50x4.0 | 2.83 | 16.98 |
| V50x50x4.5 | 3.17 | 19.02 |
| V50x50x5.0 | 3.67 | 22.02 |
| V60x60x4.0 | 3.68 | 22.08 |
| V60x60x5.0 | 4.55 | 27.30 |
| V60x60x6.0 | 5.37 | 32.22 |
| V63x63x4.0 | 3.58 | 21.48 |
| V63x63x5.0 | 4.50 | 27.00 |
| V63x63x6.0 | 4.75 | 28.50 |
| V65x65x5.0 | 5.00 | 30.00 |
| V65x65x6.0 | 5.91 | 35.46 |
| V65x65x8.0 | 7.66 | 45.96 |
| V70x70x5.0 | 5.17 | 31.02 |
| V70x70x6.0 | 6.83 | 40.98 |
Báo giá thép hình Nhật Bản H, I, V mới nhất
Bảng giá thép hình Nhật Bản tại đại lý inox Mạnh Hà đã được cập nhật mới nhất, bao gồm giá các loại thép hình H, I, V. Thông qua bảng giá thép hình Nhật Bản bên dưới, hy vọng khách hàng có thể dự toán chi phí thi công của mình và so sánh giá thép hình của các nhà máy trong nước.
1/ Bảng giá thép hình H Nhật Bản
(Cập nhật 24/10/2025)
- Kích thước: H100x100 - 440x300
- Độ dày bụng thép: 6 mm - 11 mm
- Độ dày cánh thép: 8 mm - 21 mm
- Khối lượng: 103,2 - 744 kg/6m
- Giá thép hình H Nhật Bản dao động từ: 2.064.000 - 16.740.000 VNĐ/ cây 6m
| Loại hàng | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|
| H100x100x6x8 | 103,2 | 19.000 | 2.322.000 |
| H125x125x6.5x9 | 141,6 | 19.000 | 3.186.000 |
| H148x100x6x9 | 130,2 | 19.000 | 2.929.500 |
| H150x150x7x10 | 189 | 19.000 | 4.252.500 |
| H194x150x6x9 | 183,6 | 19.000 | 4.131.000 |
| H200x200x8x12 | 299,4 | 19.000 | 6.736.500 |
| H244x175x7x11 | 264,6 | 19.000 | 5.953.500 |
| H250x250x9x14 | 434,4 | 19.000 | 9.774.000 |
| H294x200x8x12 | 340,8 | 19.000 | 7.668.000 |
| H300x300x10x15 | 564 | 19.000 | 12.690.000 |
| H340x250x9x14 | 478,2 | 19.000 | 10.759.500 |
| H350x350x12x19 | 822 | 19.000 | 18.495.000 |
| H390x300x10x16 | 642 | 19.000 | 14.445.000 |
| H400x400x13x21 | 1032 | 19.000 | 23.220.000 |
| H440x300x11x18 | 744 | 19.000 | 16.740.000 |
2/ Bảng giá thép hình I Nhật Bản mới nhất
(Cập nhật 24/10/2025)
- Kích thước: I100x55 - I900x300
- Độ dày thép: 3.6 mm - 28 mm
- Khối lượng: 40,3 - 1458 kg/6m
- Giá thép hình I Nhật Bản dao động từ: 765.000 - 27.702.000 VNĐ/ cây 6m
| Loại hàng | Kg/cây | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|
| I100x55x3.6 | 40,3 | 19.500 | 765.700 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 19.500 | 953.800 |
| I150x75x5x7 | 84 | 19.500 | 1.596.000 |
| I198x99x4.5x7 | 109,2 | 19.500 | 2.074.800 |
| I200x100x5.5x8 | 127,8 | 19.500 | 2.428.200 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 19.500 | 2.929.800 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 19.500 | 3.374.400 |
| I298x149x5.5x8 | 192 | 19.500 | 3.648.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220,2 | 19.500 | 4.183.800 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 19.500 | 4.719.600 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 19.500 | 5.654.400 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 19.500 | 6.452.400 |
| I400x200x8x13 | 396 | 19.500 | 7.524.000 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 19.500 | 7.546.800 |
| I450x200x9x14 | 456 | 19.500 | 8.664.000 |
| I482x300x11x15 | 684 | 19.500 | 12.996.000 |
| I488x300x11x18 | 768 | 19.500 | 14.592.000 |
| I496x199x9x14 | 477 | 19.500 | 9.063.000 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 19.500 | 10.214.400 |
| I582x300x12x17 | 822 | 19.500 | 15.618.000 |
| I588x300x12x20 | 906 | 19.500 | 17.214.000 |
| I600x200x11x17 | 636 | 19.500 | 12.084.000 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 19.500 | 21.090.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 19.500 | 23.940.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 19.500 | 27.702.000 |
3/ Bảng giá thép hình V Nhật Bản giá rẻ
(Cập nhật 24/10/2025)
- Quy cách: V25- V150
- Độ dày thép: 3 mm - 19 mm
- Khối lượng: 6,72 - 251,4 kg/ 6m
- Giá thép hình V Nhật Bản dao động từ: 120.000 - 5.405.000 VNĐ/ cây 6m
| Loại hàng | Kg/cây | Đen (Giá/cây) | Mạ kẽm (Giá/Cây) | MKNN (Giá/Cây) |
|---|---|---|---|---|
| V25x25x3 | 6,72 | 120.960 | 134.400 | 144.480 |
| V30x30x3 | 8,16 | 146.880 | 163.200 | 175.440 |
| V40x40x3 | 11,04 | 198.720 | 220.800 | 237.360 |
| V40x40x4 | 14,52 | 261.360 | 290.400 | 312.180 |
| V40x40x5 | 17,82 | 320.760 | 356.400 | 383.130 |
| V50x50x4 | 18,36 | 330.480 | 367.200 | 394.740 |
| V50x50x5 | 22,62 | 407.160 | 452.400 | 486.330 |
| V50x50x6 | 26,82 | 482.760 | 536.400 | 576.630 |
| V60x60x5 | 27,42 | 493.560 | 548.400 | 589.530 |
| V60x60x6 | 32,52 | 585.360 | 650.400 | 699.180 |
| V60x60x8 | 42,54 | 765.720 | 850.800 | 914.610 |
| V65x65x6 | 35,46 | 638.280 | 709.200 | 762.390 |
| V65x65x8 | 46,38 | 834.840 | 927.600 | 997.170 |
| V70x70x6 | 38,28 | 689.040 | 765.600 | 823.020 |
| V70x70x7 | 44,28 | 797.040 | 885.600 | 952.020 |
| V75x75x6 | 41,1 | 739.800 | 822.000 | 883.650 |
| V75x75x8 | 53,94 | 970.920 | 1.078.800 | 1.159.710 |
| V80x80x6 | 44,04 | 792.720 | 880.800 | 946.860 |
| V80x80x8 | 57,78 | 1.040.040 | 1.155.600 | 1.242.270 |
| V80x80x10 | 71,4 | 1.285.200 | 1.428.000 | 1.535.100 |
| V90x90x7 | 57,66 | 1.037.880 | 1.153.200 | 1.239.690 |
| V90x90x8 | 65,4 | 1.177.200 | 1.308.000 | 1.406.100 |
| V90x90x9 | 73,2 | 1.317.600 | 1.464.000 | 1.573.800 |
| V90x90x10 | 90 | 1.620.000 | 1.800.000 | 1.935.000 |
| V100x100x8 | 73,2 | 1.317.600 | 1.464.000 | 1.573.800 |
| V100x100x10 | 90 | 1.620.000 | 1.800.000 | 1.935.000 |
| V100x100x13 | 106,8 | 1.922.400 | 2.136.000 | 2.296.200 |
| V120x120x8 | 88,2 | 1.587.600 | 1.764.000 | 1.896.300 |
| V130x130x9 | 107,4 | 1.933.200 | 2.148.000 | 2.309.100 |
| V130x130x12 | 140,4 | 2.527.200 | 2.808.000 | 3.018.600 |
Lưu ý:
- Giá thép hình Nhật Bản có thể thay đổi theo quy cách, độ dày, số lượng và thời điểm đặt hàng.
- Chúng tôi nhận hỗ trợ gia công mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công thép hình theo bản vẽ yêu cầu với máy móc hiện đại.
- Chi phí vận chuyển tùy thuộc vào địa điểm giao hàng, ảnh hưởng đến tổng giá thành.
- Giá cập nhật liên tục theo thị trường thép nhập khẩu quốc tế.
So sánh giá thép hình Nhật Bản với các thương hiệu khác
Thép hình H Nhật Bản thường có giá từ 18.500 – 20.000 VNĐ/kg, cao hơn các dòng thép nhập khẩu như Malaysia, Trung Quốc hoặc An Khánh. Tuy nhiên, sản phẩm của Nhật Bản được đánh giá cao nhờ độ bền cơ học vượt trội, sai số thấp, đạt tiêu chuẩn JIS khắt khe.
So với thép hình Hàn Quốc và Posco (giá dao động 17.500 – 19.000 VNĐ/kg), thép hình Nhật Bản nhỉnh hơn về giá nhưng vượt trội về tuổi thọ và độ đồng nhất. Thép hình Á Châu và An Khánh có lợi thế về giá và nguồn cung nội địa, nhưng trong các công trình yêu cầu chất lượng cao, thép Nhật vẫn là lựa chọn ưu tiên.
- Thép hình POSCO
- Thép hình Á Châu
- Thép hình An Khánh
- Thép hình nhập khẩu Trung Quốc
- Thép hình nhập khẩu Hàn Quốc
- Thép hình nhập khẩu Malaysia
Ứng dụng thông minh thép hình Nhật Bản: Lời khuyên từ chuyên gia
Thép hình Nhật Bản nổi bật với độ bền kéo cao, khả năng chịu lực vượt trội và tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt (JIS). Đối với các công trình yêu cầu độ chính xác kỹ thuật cao như nhà thép tiền chế, cầu đường, kết cấu công nghiệp hoặc công trình cảng biển, chuyên gia khuyên nên ưu tiên thép hình H hoặc I nhập khẩu từ Nhật.
Nếu cần tiết diện lớn cho trụ chịu lực, nên chọn thép H400 hoặc H300 Nhật Bản, sản xuất đồng nhất, ít cong vênh, thi công nhanh. Trong các dự án dân dụng, thép hình I hoặc U Nhật Bản mang lại độ ổn định và tuổi thọ cao hơn hẳn các sản phẩm cùng loại trên thị trường.
Mua thép hình Nhật Bản (H, I, V) chất lượng cao, giá rẻ tại Đại lý inox Mạnh Hà
Nếu đang tìm mua thép hình Nhật Bản chất lượng, giá hợp lý đến ngay Đại lý inox Mạnh Hà. Chúng tôi là đơn vị phân phối thép hình Nhật Bản uy tín, với hơn 10 năm kinh nghiệm. Lý do nên chọn chúng tôi:
- Thép hình H, I, V nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, không qua trung gian.
- Đa dạng chủng loại, quy cách, đáp ứng mọi nhu cầu.
- Giá cả cạnh tranh, tiết kiệm chi phí thi công.
- Thủ tục nhanh chóng, hợp đồng và hóa đơn minh bạch.
- Giao hàng tận nơi đúng hẹn tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An,...
- Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, giải đáp mọi thắc mắc.
Tư vấn chọn kích thước thép hình phù hợp với nhu cầu
Mạnh Hà vận chuyển thép hình Nhật Bản toàn khu vực TPHCM, miền Nam
Sản phẩm Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
- 0936.600.600 (Mr Dinh)
- 0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép Hình H, I, V Nhật Bản - Báo Giá Thép Hình Nhật Bản Mới Nhất
Thép hình H, I, V Nhật Bản là gì?
Thép hình H, I, V Nhật Bản là các loại thép kết cấu có hình dạng đặc biệt được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, nổi tiếng với chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng chịu tải tốt. Các sản phẩm này được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Japan Industrial Standards) đảm bảo độ chính xác, độ bền và tính ổn định trong các công trình xây dựng, cơ khí, cầu đường và nhà xưởng.
Thép hình H Nhật Bản có ưu điểm gì nổi bật?
Thép hình H Nhật Bản được thiết kế với hai cánh song song và bản bụng dày, giúp phân bố lực đều và chịu tải trọng tốt hơn so với thép hình thông thường. Sản phẩm có khả năng chống cong vênh, chịu uốn, chịu nén cực cao và được phủ lớp chống gỉ giúp tăng tuổi thọ sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Thép hình I Nhật Bản khác gì so với thép hình H?
Thép hình I Nhật Bản có bản cánh nhỏ hơn và bụng dày hơn, thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền nén cao nhưng tải trọng nhẹ. Trong khi đó, thép hình H có cánh rộng hơn, khả năng chịu lực ngang tốt hơn, phù hợp cho kết cấu dầm, cột, khung thép lớn. Cả hai đều đạt tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản, đảm bảo độ chính xác và bền bỉ vượt trội.
Ứng dụng của thép hình H, I, V Nhật Bản trong xây dựng là gì?
Thép hình H, I, V Nhật Bản được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp như nhà thép tiền chế, cầu đường, cột điện, kết cấu khung nhà xưởng, hệ thống khung chịu lực, dầm cầu, giàn khoan, khung container, và các dự án cơ khí chế tạo máy.
Báo giá thép hình Nhật Bản tại Đại Lý Inox Mạnh Hà được cập nhật như thế nào?
Đại Lý Inox Mạnh Hà thường xuyên cập nhật bảng giá thép hình Nhật Bản theo biến động của thị trường trong và ngoài nước. Giá thép phụ thuộc vào loại thép (H, I, V), kích thước, độ dày, trọng lượng và số lượng đặt hàng. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc website để nhận báo giá mới nhất và ưu đãi tốt nhất.
Tại sao nên mua thép hình Nhật Bản tại Đại Lý Inox Mạnh Hà?
Đại Lý Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối chính hãng các sản phẩm thép hình Nhật Bản nhập khẩu, cam kết chất lượng đạt chuẩn JIS, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Ngoài ra, đơn vị còn hỗ trợ giao hàng tận nơi, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn, tư vấn kỹ thuật miễn phí và bảo hành sản phẩm lâu dài.
Cách nhận biết thép hình Nhật Bản chính hãng là gì?
Thép hình Nhật Bản chính hãng thường có ký hiệu và nhãn mác rõ ràng, in nổi hoặc khắc laser trên bề mặt sản phẩm, thể hiện tiêu chuẩn JIS, mã lô hàng và tên nhà sản xuất. Bề mặt thép mịn, không bị rỗ, gỉ sét hoặc cong vênh. Khi mua tại các đại lý uy tín như Inox Mạnh Hà, khách hàng luôn được cung cấp chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) đầy đủ.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có cung cấp cắt thép hình theo yêu cầu không?
Có, Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ cắt, gia công, uốn và hàn thép hình H, I, V Nhật Bản theo đúng kích thước, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Dịch vụ giúp tiết kiệm thời gian thi công, giảm hao phí vật liệu và đảm bảo tính chính xác cao trong quá trình lắp đặt.
Có thể đặt mua thép hình Nhật Bản số lượng lớn không?
Khách hàng có thể đặt mua thép hình Nhật Bản số lượng lớn tại Đại Lý Inox Mạnh Hà với mức giá ưu đãi đặc biệt dành cho dự án, doanh nghiệp hoặc nhà thầu. Đơn vị có hệ thống kho hàng quy mô lớn, đảm bảo luôn có sẵn số lượng hàng tồn đáp ứng mọi nhu cầu thi công.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có hỗ trợ vận chuyển thép hình Nhật Bản không?
Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, bao gồm vận chuyển bằng xe tải, container hoặc tàu tùy theo khối lượng và địa điểm giao. Đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp giúp đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng an toàn, đúng tiến độ và đúng chất lượng cam kết.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com