Tấm inox độ dày 2.5 mm (25dem)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Tấm inox độ dày 2.5 mm (25dem)

  • Liên hệ
  • - +
  • 361

    Giới Thiệu Tấm Inox Độ Dày 2.5mm

    Tấm Inox độ dày 2.5mm (hay còn gọi là 25dem) là một loại thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn, và tính linh hoạt trong gia công. Với độ dày 2.5mm, loại tấm này đủ cứng cáp để chịu lực tốt nhưng vẫn dễ dàng cắt, uốn, hoặc hàn, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp, xây dựng, và trang trí. Các loại Inox phổ biến ở độ dày này bao gồm Inox 304, Inox 316, và Inox 430, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án.

    Tấm inox độ dày 2.5 mm (25dem)

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp tấm Inox 2.5mm chất lượng cao, đảm bảo xuất xứ rõ ràng, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, và giá cả cạnh tranh. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng đòi hỏi tính thẩm mỹ cao và độ bền lâu dài.

    Thông Số Kỹ Thuật Tấm Inox 2.5mm

    • Chất liệu: Thép không gỉ (Inox 304, Inox 316, hoặc Inox 430 tùy theo yêu cầu).
    • Thành phần chính:
      • Inox 304: Crom (18-20%), Niken (8-10.5%), Cacbon thấp.
      • Inox 316: Crom (16-18%), Niken (10-14%), Molypden (2-3%) tăng khả năng chống ăn mòn.
      • Inox 430: Crom (16-18%), Cacbon thấp, không hoặc rất ít Niken.
    • Đặc tính:
      • Độ bền cơ học tốt, chịu được áp lực và va đập vừa phải.
      • Chống ăn mòn hiệu quả, đặc biệt Inox 316 trong môi trường hóa chất hoặc nước biển.
      • Chịu nhiệt tốt (lên đến 870°C với Inox 304/430, cao hơn với Inox 316).
      • Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
      • Dễ gia công: Có thể cắt, uốn, hàn, hoặc tạo hình theo yêu cầu thiết kế.
    • Ứng dụng:
      • Công nghiệp: Sản xuất linh kiện máy móc, bồn chứa, hoặc các bộ phận chịu lực vừa phải.
      • Xây dựng: Kết cấu khung thép, vách ngăn, hoặc các chi tiết trong công trình.
      • Nội thất và trang trí: Làm lan can, bảng hiệu, hoặc các chi tiết trang trí trong nhà hàng, khách sạn.
      • Công nghiệp thực phẩm: Bề mặt tiếp xúc thực phẩm, thiết bị nhà bếp (đặc biệt với Inox 304).
      • Hàng hải: Thiết bị hoặc bộ phận tiếp xúc với nước biển (với Inox 316).
    • Kích thước phổ biến:
      • Chiều rộng: 1000mm, 1220mm, 1524mm.
      • Chiều dài: 2400mm, 3000mm, 6000mm, hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu.
      • Độ dày: 2.5mm (25dem).
    • Bề mặt gia công: No.1 (cán nóng), 2B (mờ), BA (bóng gương), HL (xước).

    Bảng Giá Tấm Inox Độ Dày 2.5mm

    Giá tấm Inox 2.5mm phụ thuộc vào loại Inox, kích thước, bề mặt gia công, và xuất xứ. Dưới đây là bảng giá tham khảo từ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ:

    Bảng Giá Tấm Inox 304 Độ Dày 2.5mm

    Kích thước Bề mặt Xuất xứ Giá bán (VNĐ/kg)
    1000x2400mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Posco 74.000 – 76.000
    1000x3000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Posco 74.000 – 76.000
    1000x6000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Posco 74.000 – 76.000
    1220x2400mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Posco 76.000 – 78.000
    1220x3000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Posco 76.000 – 78.000
    1220x6000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Posco 76.000 – 78.000
    1524x2400mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Posco 80.000 – 82.000
    1524x3000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Posco 80.000 – 82.000
    1524x6000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Posco 80.000 – 82.000

    Bảng Giá Tấm Inox 316 Độ Dày 2.5mm

    Kích thước Bề mặt Xuất xứ Giá bán (VNĐ/kg)
    1000x2400mm No.1 (cán nóng) Châu Á, Châu Âu 90.000 – 130.000
    1000x3000mm No.1 (cán nóng) Châu Á, Châu Âu 90.000 – 130.000
    1000x6000mm No.1 (cán nóng) Châu Á, Châu Âu 90.000 – 130.000
    1220x2400mm No.1 (cán nóng) Châu Á, Châu Âu 92.000 – 132.000
    1220x3000mm No.1 (cán nóng) Châu Á, Châu Âu 92.000 – 132.000
    1220x6000mm No.1 (cán nóng) Châu Á, Châu Âu 92.000 – 132.000
    1524x2400mm No.1 (cán nóng) Châu Á, Châu Âu 95.000 – 135.000
    1524x3000mm No.1 (cán nóng) Châu Á, Châu Âu 95.000 – 135.000
    1524x6000mm No.1 (cán nóng) Châu Á, Châu Âu 95.000 – 135.000

    Bảng Giá Tấm Inox 430 Độ Dày 2.5mm

    Kích thước Bề mặt Xuất xứ Giá bán (VNĐ/kg)
    1000x2400mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Châu Á 40.000 – 50.000
    1000x3000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Châu Á 40.000 – 50.000
    1000x6000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Châu Á 40.000 – 50.000
    1220x2400mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Châu Á 42.000 – 52.000
    1220x3000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Châu Á 42.000 – 52.000
    1220x6000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Châu Á 42.000 – 52.000
    1524x2400mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000
    1524x3000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000
    1524x6000mm No.1 (cán nóng) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000

    Ghi chú:

    • Giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường, xuất xứ, và yêu cầu gia công đặc biệt (bề mặt BA, HL, hoặc 2B).
    • Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ qua hotline 0902.774.111 hoặc email: tonthepmanhha@gmail.com.

    Ưu Điểm của Tấm Inox Độ Dày 2.5mm

    • Độ bền vừa phải: Độ dày 2.5mm cung cấp khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và trang trí không yêu cầu độ dày quá lớn.
    • Chống ăn mòn hiệu quả: Inox 304Inox 316 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt Inox 316 trong môi trường hóa chất hoặc nước biển.
    • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt bóng gương (BA) hoặc xước (HL) mang lại vẻ đẹp hiện đại, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
    • Dễ gia công: Có thể dễ dàng cắt, uốn, hàn, hoặc tạo hình để đáp ứng các yêu cầu thiết kế đa dạng.
    • Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp cho cả công nghiệp, xây dựng, và trang trí nhờ độ dày vừa phải và các đặc tính ưu việt.

    Ưu Điểm của Tấm Inox Độ Dày 12mm

    Ứng Dụng của Tấm Inox Độ Dày 2.5mm

    Tấm Inox 2.5mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ vào độ dày phù hợp và các đặc tính vượt trội:

    • Công nghiệp thực phẩm: Sử dụng trong sản xuất bồn chứa, bề mặt tiếp xúc thực phẩm, hoặc thiết bị nhà bếp nhờ tính an toàn và dễ vệ sinh của Inox 304.
    • Xây dựng: Ứng dụng trong kết cấu khung thép, vách ngăn, hoặc các chi tiết chịu lực trong công trình.
    • Nội thất và trang trí: Làm lan can, bảng hiệu, chữ nổi, hoặc các chi tiết trang trí trong nhà hàng, khách sạn, và trung tâm thương mại.
    • Công nghiệp hóa chất: Sử dụng trong bồn chứa hoặc đường ống dẫn chất lỏng, đặc biệt với Inox 316 trong môi trường ăn mòn cao.
    • Hàng hải: Ứng dụng trong các thiết bị hoặc bộ phận tiếp xúc với nước biển (với Inox 316).
    • Công nghiệp nhẹ: Sản xuất linh kiện máy móc hoặc các bộ phận cần độ bền và tính thẩm mỹ.

    Ứng Dụng của Tấm Inox Độ Dày 12mm

    Lưu Ý Khi Chọn Mua Tấm Inox Độ Dày 2.5mm

    1. Xác định loại Inox phù hợp:
      • Inox 304: Lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp, thực phẩm, và trang trí thông thường.
      • Inox 316: Phù hợp cho môi trường khắc nghiệt như nước biển hoặc hóa chất.
      • Inox 430: Tiết kiệm chi phí, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo, ít ăn mòn.
    2. Kiểm tra chất lượng: Yêu cầu chứng nhận chất lượng và kiểm tra xuất xứ (Trung Quốc, Posco, Hyundai, Châu Âu) để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
    3. Chọn bề mặt phù hợp: Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, chọn bề mặt No.1 (cán nóng) cho công nghiệp hoặc BA/HL (bóng gương/xước) cho trang trí.
    4. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ là đơn vị đáng tin cậy với hệ thống kho bãi rộng khắp và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp.
    5. So sánh giá cả: Tham khảo giá thị trường và cân nhắc các yếu tố như xuất xứ, kích thước, và bề mặt gia công để đảm bảo chi phí hợp lý.

    Liên Hệ Với Tôn Thép Mạnh Hà

    Để nhận báo giá Tấm Inox độ dày 2.5mm mới nhất và tư vấn chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ:

    • Địa chỉ: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com
    • Hotline:
      • Miền Nam: 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân)
      • Miền Bắc: 0936.600.600 (Mr. Dinh), 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cam kết cung cấp tấm Inox 2.5mm chính hãng, chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ tận tâm để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Tấm inox độ dày 2.5 mm (25dem)

    Đây là loại tấm inox có độ dày thực tế 2.5 mm, còn gọi là 25 dem, được sản xuất từ inox 201, 304, 316 tuỳ nhu cầu, đảm bảo độ bền cơ học cao, chống gỉ sét tốt, thích hợp dùng trong xây dựng, cơ khí, chế tạo máy và nội ngoại thất.

    Vì Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cam kết cung cấp hàng chính hãng, độ dày đủ tiêu chuẩn, bề mặt sáng bóng, cắt theo quy cách yêu cầu với giá cạnh tranh cùng dịch vụ giao hàng tận nơi toàn quốc.

    Tấm inox 2.5 mm phổ biến với các loại bề mặt BA (bóng gương), No.1 (mờ cán nóng), No.4 (xước hairline), HL (xước sọc), đáp ứng đa dạng nhu cầu thẩm mỹ và kỹ thuật.

    Giá tấm inox 2.5 mm phụ thuộc vào loại inox (201, 304, 316), quy cách khổ tấm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá nhanh, vui lòng gọi hotline 0932.181.345 (Ms. Thúy) hoặc các số khác để được hỗ trợ.

    Có, chúng tôi nhận cắt tấm inox theo kích thước khách hàng yêu cầu bằng máy cắt CNC hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao và cạnh sắc nét.

    Tại khu vực TP.HCM và lân cận, thời gian giao hàng từ 1-2 ngày. Các tỉnh thành khác từ 2-4 ngày tuỳ khoảng cách, chúng tôi có xe tải riêng đảm bảo giao nhanh.

    Được ứng dụng để làm bàn bếp, thang máy, máng xối, thùng xe, lan can, kết cấu khung sườn, tủ điện, các chi tiết máy và nhiều công trình dân dụng, công nghiệp khác.

    Nếu chọn inox 304 hoặc 316 thì hoàn toàn chống gỉ sét trong môi trường nước, axit nhẹ. Đối với inox 201, khả năng chống gỉ thấp hơn, thích hợp dùng nơi khô ráo hoặc sơn phủ bảo vệ.

    Có, chúng tôi là công ty sản xuất, cung cấp đầy đủ hóa đơn VAT, chứng chỉ CO, CQ theo lô hàng để khách hàng an tâm về nguồn gốc.

    Quý khách chỉ cần gọi đến hotline 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu) hoặc 0789.373.666 (Ms. Tâm) để được tư vấn và báo giá ngay.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111