Tấm inox độ dày 0.9 mm (9dem)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Tấm inox độ dày 0.9 mm (9dem)

  • Liên hệ
  • - +
  • 585

    Giới Thiệu Tấm Inox Độ Dày 0.9mm

    Tấm Inox độ dày 0.9mm (hay còn gọi là 9dem) là một loại thép không gỉ được sử dụng phổ biến trong nhiều ứng dụng nhờ vào độ mỏng lý tưởng, kết hợp giữa tính linh hoạt và độ bền. Với độ dày này, tấm Inox 0.9mm phù hợp cho các mục đích trang trí, nội thất, và các ứng dụng công nghiệp nhẹ, nơi yêu cầu vật liệu dễ gia công nhưng vẫn đảm bảo khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ cao. Các loại Inox phổ biến ở độ dày này bao gồm Inox 304, Inox 201, và trong một số trường hợp là Inox 430, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án.

    Tấm inox độ dày 0.9 mm (9dem)

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp tấm Inox 0.9mm chất lượng cao, đảm bảo xuất xứ rõ ràng, giá cả cạnh tranh, và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm này được ưa chuộng nhờ tính ứng dụng đa dạng và khả năng gia công linh hoạt.

    Thông Số Kỹ Thuật Tấm Inox 0.9mm

    • Chất liệu: Thép không gỉ (Inox 304, Inox 201, hoặc Inox 430 tùy theo yêu cầu).
    • Thành phần chính:
      • Inox 304: Crom (18-20%), Niken (8-10.5%), Cacbon thấp.
      • Inox 201: Crom (16-18%), Niken (3.5-5.5%), Mangan cao, Cacbon thấp.
      • Inox 430: Crom (16-18%), Cacbon thấp, không hoặc rất ít Niken.
    • Đặc tính:
      • Chống ăn mòn tốt, đặc biệt với Inox 304 trong môi trường thực phẩm hoặc ẩm ướt.
      • Độ bền cao, chịu lực tốt dù mỏng, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
      • Chịu nhiệt tốt (lên đến 870°C với Inox 304/430, thấp hơn với Inox 201).
      • Dễ gia công: Có thể cắt, uốn, hàn, hoặc tạo hình dễ dàng.
      • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
    • Ứng dụng:
      • Nội thất và trang trí: Bảng hiệu, vách ngăn, lan can, hoặc các chi tiết trang trí trong nhà hàng, khách sạn.
      • Công nghiệp thực phẩm: Bề mặt tiếp xúc thực phẩm, thiết bị nhà bếp (với Inox 304).
      • Công nghiệp nhẹ: Linh kiện máy móc, vỏ thiết bị, hoặc các chi tiết cần độ mỏng.
      • Quảng cáo: Chữ nổi, bảng hiệu inox nhờ bề mặt sáng bóng.
    • Kích thước phổ biến:
      • Chiều rộng: 1000mm, 1220mm, 1524mm.
      • Chiều dài: 2400mm, 3000mm, 6000mm, hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu.
      • Độ dày: 0.9mm (9dem).
    • Bề mặt gia công: BA (bóng gương), 2B (mờ), HL (xước), hoặc No.1 (cán nóng).

    Bảng Giá Tấm Inox Độ Dày 0.9mm

    Giá tấm Inox 0.9mm phụ thuộc vào loại Inox, kích thước, bề mặt gia công, và xuất xứ. Dưới đây là bảng giá tham khảo từ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ:

    Bảng Giá Tấm Inox 304 Độ Dày 0.9mm

    Kích thước Bề mặt Xuất xứ Giá bán (VNĐ/kg)
    1000x2400mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 72.000 – 74.000
    1000x3000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 72.000 – 74.000
    1000x6000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 72.000 – 74.000
    1220x2400mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 73.500 – 75.500
    1220x3000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 73.500 – 75.500
    1220x6000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 73.500 – 75.500
    1524x2400mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 77.000 – 79.000
    1524x3000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 77.000 – 79.000
    1524x6000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 77.000 – 79.000

    Bảng Giá Tấm Inox 201 Độ Dày 0.9mm

    Kích thước Bề mặt Xuất xứ Giá bán (VNĐ/tấm)
    1219x2438mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 1.400.000 – 2.200.000
    1219x2438mm HL (xước) Trung Quốc, Châu Á 1.400.000 – 2.200.000
    1219x2438mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 1.300.000 – 2.100.000

    Bảng Giá Tấm Inox 430 Độ Dày 0.9mm

    Kích thước Bề mặt Xuất xứ Giá bán (VNĐ/kg)
    1000x2400mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000
    1000x3000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000
    1000x6000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000
    1220x2400mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 47.000 – 57.000
    1220x3000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 47.000 – 57.000
    1220x6000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 47.000 – 57.000
    1524x2400mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 50.000 – 60.000
    1524x3000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 50.000 – 60.000
    1524x6000mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 50.000 – 60.000

    Ghi chú:

    • Giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường, xuất xứ, và yêu cầu gia công đặc biệt (bề mặt BA, HL, hoặc 2B).
    • Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ qua hotline 0902.774.111 hoặc email: tonthepmanhha@gmail.com.

    Ưu Điểm của Tấm Inox Độ Dày 0.9mm

    • Tính linh hoạt: Độ dày 0.9mm cho phép dễ dàng cắt, uốn, hoặc tạo hình, phù hợp cho các thiết kế phức tạp.
    • Chống ăn mòn tốt: Inox 304Inox 201 có khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường ẩm ướt hoặc thực phẩm; Inox 430 phù hợp cho môi trường khô ráo.
    • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt bóng gương (BA) hoặc xước (HL) mang lại vẻ đẹp hiện đại, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
    • Giá thành hợp lý: Đặc biệt với Inox 201Inox 430, đây là lựa chọn tiết kiệm chi phí so với Inox 304.
    • Dễ vệ sinh: Bề mặt Inox mịn, không bám bẩn, dễ lau chùi, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu vệ sinh cao.

    Ưu Điểm của Tấm Inox Độ Dày 12mm

    Ứng Dụng của Tấm Inox Độ Dày 0.9mm

    Tấm Inox 0.9mm được sử dụng rộng rãi nhờ vào độ mỏng và tính linh hoạt:

    • Nội thất và trang trí: Làm vách ngăn, lan can, bảng hiệu, hoặc các chi tiết trang trí trong nhà hàng, khách sạn, và trung tâm thương mại.
    • Công nghiệp thực phẩm: Sử dụng trong sản xuất bề mặt tiếp xúc thực phẩm, thiết bị nhà bếp, hoặc bồn rửa (với Inox 304).
    • Quảng cáo: Chữ nổi Inox, bảng hiệu, hoặc các chi tiết trang trí nhờ bề mặt sáng bóng.
    • Công nghiệp nhẹ: Vỏ thiết bị, linh kiện máy móc, hoặc các bộ phận cần độ mỏng và độ bền.
    • Gia dụng: Sản xuất tủ bếp, bồn rửa, hoặc các dụng cụ nhà bếp khác.

    Ứng Dụng của Tấm Inox Độ Dày 12mm

    Lưu Ý Khi Chọn Mua Tấm Inox Độ Dày 0.9mm

    1. Xác định loại Inox phù hợp:
      • Inox 304: Lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn cao và an toàn thực phẩm.
      • Inox 201: Tiết kiệm chi phí, phù hợp cho trang trí hoặc môi trường ít ăn mòn.
      • Inox 430: Phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo, không yêu cầu chống ăn mòn cao.
    2. Kiểm tra chất lượng: Yêu cầu chứng nhận chất lượng và kiểm tra xuất xứ (Trung Quốc, Posco, Hyundai) để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Inox 430 có thể kiểm tra bằng nam châm (hút nam châm), trong khi Inox 304Inox 201 không.
    3. Chọn bề mặt phù hợp: Tùy mục đích sử dụng, chọn bề mặt BA (bóng gương) hoặc HL (xước) cho trang trí, hoặc 2B (mờ) cho công nghiệp.
    4. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ là đơn vị đáng tin cậy với hệ thống kho bãi rộng khắp và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp.
    5. So sánh giá cả: Tham khảo giá thị trường và cân nhắc các yếu tố như xuất xứ, kích thước, và bề mặt gia công để đảm bảo chi phí hợp lý.

    Liên Hệ Với Tôn Thép Mạnh Hà

    Để nhận báo giá Tấm Inox độ dày 0.9mm mới nhất và tư vấn chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ:

    • Địa chỉ: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com
    • Hotline:
      • Miền Nam: 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân)
      • Miền Bắc: 0936.600.600 (Mr. Dinh), 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cam kết cung cấp tấm Inox 0.9mm chính hãng, chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ tận tâm để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Tấm inox độ dày 0.9 mm (9dem)

    Tấm inox 0.9 mm (hay 9dem) là loại tấm inox có độ dày chuẩn 0.9 milimet, được sản xuất từ inox chất lượng cao như inox 201, 304, hoặc 316, dùng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng.

    Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét rất tốt, bề mặt sáng bóng, dễ gia công, chịu được nhiệt độ và hóa chất trong môi trường công nghiệp.

    Tấm inox 0.9 mm được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, y tế, sản xuất thiết bị bếp, máy móc công nghiệp, xây dựng và trang trí nội thất nhờ tính thẩm mỹ và độ bền vượt trội.

    Chúng tôi cung cấp đa dạng inox như inox 201, inox 304 và inox 316 cho tấm dày 0.9 mm, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng khác nhau.

    Kích thước tiêu chuẩn của tấm inox 0.9 mm thường là 1m x 2m, 1.22m x 2.44m hoặc có thể cắt theo yêu cầu riêng của khách hàng.

    Chúng tôi cam kết bảo hành chất lượng sản phẩm theo quy định, hỗ trợ đổi trả nếu phát hiện lỗi kỹ thuật hoặc không đúng tiêu chuẩn chất lượng trong quá trình sử dụng.

    Quý khách có thể đặt mua trực tiếp tại văn phòng công ty hoặc liên hệ hotline các số: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) để được tư vấn và báo giá chi tiết.

    Thời gian giao hàng thường từ 1-3 ngày làm việc tùy vào số lượng đặt và địa điểm nhận hàng trong khu vực nội thành và các vùng lân cận.

    Giá tấm inox 0.9 mm cạnh tranh trên thị trường, luôn được công ty cập nhật theo biến động thị trường inox và hỗ trợ khách hàng mức giá tốt nhất khi mua số lượng lớn.

    Để bảo quản tốt, cần tránh để tấm inox tiếp xúc trực tiếp với các hóa chất ăn mòn mạnh, giữ sạch bề mặt, bảo quản nơi khô ráo và tránh va đập mạnh làm trầy xước.

    Có, chúng tôi nhận cắt theo kích thước yêu cầu với máy móc hiện đại đảm bảo độ chính xác và bề mặt cắt mịn, không gây gỉ sét.

    Tấm inox 0.9 mm có các bề mặt phổ biến như inox trơn (mờ), inox bóng gương, inox sọc nhuyễn hoặc inox hoa văn tùy theo nhu cầu thẩm mỹ của khách hàng.

    Hoàn toàn phù hợp, đặc biệt là inox 304 hoặc 316 với khả năng chống oxy hóa và không phản ứng với thực phẩm, đảm bảo vệ sinh an toàn.

    Quý khách vui lòng liên hệ qua website www.dailyinox.vn hoặc gọi trực tiếp hotline 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ tốt nhất.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111