Rắc Co INOX 304 201 316

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Rắc Co INOX 304 201 316

Rắc Co Inox (Union Stainless Steel)


Rắc co inox là phụ kiện chuyên dụng dùng để kết nối hai đầu ống inox một cách linh hoạt. Sản phẩm này cho phép tháo lắp, kiểm tra và bảo trì hệ thống đường ống mà không cần cắt ống, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình vận hành.


Cấu tạo gồm 3 phần chính:



  • Đầu cái (Female End)

  • Đầu đực (Male End)

  • Đai khóa (Nut)


Khi lắp đặt, đai khóa sẽ siết chặt hai đầu ống, tạo nên mối nối kín khít, chắc chắn, đảm bảo hệ thống không rò rỉ dưới áp lực làm việc cao.


Thông số kỹ thuật:



  • Chất liệu: Inox 304 cao cấp

  • Kích thước: DN15 – DN50

  • Kết nối: Ren trong hai đầu

  • Chịu nhiệt: Từ 0°C đến 180°C

  • Áp lực làm việc: 0 – 25 bar

  • Khả năng chống ăn mòn: Rất tốt, phù hợp trong môi trường khắc nghiệt


Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, thực phẩm, hóa chất, công nghiệp nhẹ và các công trình dân dụng yêu cầu độ bền và tính an toàn cao.


  • Liên hệ
  • - +
  • 728

    Rắc Co Inox - Giải Pháp Kết Nối Đường Ống Hiệu Quả

    Rắc Co Inox Là Gì?

    Rắc co inox (Union Stainless Steel) là phụ kiện kết nối hai đầu ống, cho phép tháo lắp dễ dàng mà không cần cắt ống. Gồm ba phần: đầu cái (Female End), đầu đực (Male End) và đai khóa (Nut), đảm bảo mối nối kín khít, chắc chắn.

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Ứng Dụng của Rắc Co Inox

    • Tháo lắp, bảo trì dễ dàng: Kết nối van, bơm, đồng hồ mà không cần cắt ống.
    • Thi công nhanh: Không cần hàn, tiết kiệm thời gian.
    • Kết nối định kỳ: Lọc nước, hệ thống trao đổi nhiệt.
    • Giảm áp lực: Hệ thống rung động hoặc nhiệt độ cao.
    • Kết nối linh hoạt: Giữa hai đầu ren khác nhau.

    Rắc co lý tưởng cho hệ thống nước, khí, hơi, thực phẩm, hóa chất và cơ khí.

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Thông Số Kỹ Thuật

    Tiêu chí Thông tin
    Quy cách DN8 – DN200
    Chất liệu Inox SUS 201, 304, 316, 316L
    Vật liệu đệm Teflon PTFE
    Áp suất PN10, PN16
    Nhiệt độ –5°C ~ 180°C
    Áp lực 0 – 25 bar
    Kết nối Ren trong, ren ngoài, hai đầu hàn
    Tiêu chuẩn ASTM A182/A403, JIS, DIN, BS, ISO
    Sử dụng Nước, dầu, khí, hơi, gas, hóa chất
    Xuất xứ Nhập khẩu
    Đơn vị phân phối Inox Mạnh Hà

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Bảng Giá Rắc Co Inox Tham Khảo

    Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá mới nhất.

    Quy cách (DN) Inox 201 (VND) Inox 304 (VND) Inox 316 (VND)
    DN6 36.000 38.000 Liên hệ
    DN8 33.000 38.000 Liên hệ
    DN15 33.000 41.000 Liên hệ
    DN20 41.000 62.000 Liên hệ
    DN25 59.000 109.000 Liên hệ
    DN32 82.000 147.000 Liên hệ
    DN40 109.000 224.000 Liên hệ
    DN50 145.000 380.000 Liên hệ
    DN65 249.000 560.000 Liên hệ
    DN80 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    DN100 Liên hệ Liên hệ Liên hệ

    Xem thêm phụ kiện khác:

    Co Giảm Ren INOX 304 316 201 (Co thu)

    Co Điếu INOX 304 201 316

    Cà Rá INOX (Lơ Thu) 304 201 316

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Ưu Điểm của Rắc Co Inox

    • Chống ăn mòn tốt: Chịu được môi trường hóa chất khắc nghiệt.
    • Độ bền cao: Chịu áp lực, nhiệt độ cao mà không biến dạng.
    • Dễ lắp đặt, bảo trì: Tháo lắp nhiều lần không hỏng ống.
    • Độ kín khít cao: Hạn chế rò rỉ, đảm bảo hệ thống ổn định.
    • Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xử lý nước.

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Phân Loại Rắc Co Inox Theo Chất Liệu

    Inox 201

    • Chứa nhiều mangan, ít niken, giá rẻ.
    • Chịu lực tốt, chống ăn mòn kém hơn 304, 316.
    • Dùng trong dân dụng, cơ khí, nội thất.

    Inox 304

    • 8-10.5% Ni, 18-20% Cr, chống ăn mòn tốt.
    • Phù hợp nước sạch, thực phẩm, PCCC, HVAC.
    • Loại thông dụng nhất, giá hợp lý.

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Inox 316

    • 16-18% Cr, 10-14% Ni, 2-3% Mo, chống ăn mòn vượt trội.
    • Dùng trong hóa chất, dầu khí, nước biển.
    • Độ bền cao, giá cao hơn.

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Nên Chọn Loại Inox Nào?

    • Inox 201: Giá rẻ, môi trường khô ráo, ít hóa chất.
    • Inox 304: Cân bằng giá và độ bền, đa số công trình.
    • Inox 316: Hóa chất mạnh, nước biển, độ bền cao.

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Ứng Dụng trong Đường Ống

    • Thực phẩm, dược phẩm: Kết nối ống, van, đảm bảo vệ sinh theo GMP, HACCP.
    • Xử lý nước: Đường ống nước sạch, nước thải, dễ bảo trì.
    • Dầu khí, hóa chất: Ống dẫn dầu, axit, dung môi (inox 316).
    • PCCC, HVAC: Hệ thống chữa cháy, khí nén, điều hòa.
    • Đóng tàu, điện tử: Ống dẫn trong môi trường khắc nghiệt.

    Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính

    Thành Phần Hóa Học

    Thành phần Inox 201 (%) Inox 304 (%) Inox 316 (%)
    C (Carbon) ≤ 0.15 ≤ 0.08 ≤ 0.08
    Mn (Mangan) 5.5 – 7.5 ≤ 2.00 ≤ 2.00
    Si (Silic) ≤ 1.00 ≤ 1.00 ≤ 1.00
    P (Phốt pho) ≤ 0.060 ≤ 0.045 ≤ 0.045
    S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030 ≤ 0.030 ≤ 0.030
    Cr (Crom) 16.0 – 18.0 18.0 – 20.0 16.0 – 18.0
    Ni (Niken) 3.5 – 5.5 8.0 – 11.0 10.0 – 14.0
    Mo (Molypden) 2.0 – 3.0

    Cơ Tính

    Tính chất Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (MPa) ≥ 520 ≥ 520 ≥ 515
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205
    Độ giãn dài (%) ≥ 30 ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng (Brinell) ~ 200 HB ~ 180 HB ~ 160–190 HB
    Khả năng chống ăn mòn Trung bình Tốt Rất tốt
    Nhiệt độ làm việc tối đa ~ 870°C ~ 925°C ~ 925°C

    Tiêu Chuẩn Sản Xuất

    • ASTM A182: Phụ kiện inox rèn áp suất cao.
    • ASTM A403: Phụ kiện hàn, ren, nối nhanh.
    • ASTM A351: Inox đúc cho kết cấu đặc biệt.
    • ANSI B16.11: Phụ kiện ren, hàn áp lực cao.
    • ASME B16.9: Phụ kiện hàn nối công nghiệp.
    • DIN 2986: Kích thước, vật liệu, thử nghiệm rắc co ren.
    • DIN 11851: Phụ kiện inox thực phẩm, đồ uống.
    • JIS B2316: Phụ kiện hàn inox Nhật Bản.
    • JIS G3448: Ống inox cấp nước, PCCC.
    • ISO 4144: Phụ kiện inox ren chịu áp lực.
    • ISO 2852: Rắc co clamp thực phẩm, dược phẩm.

    Rắc Co INOX 304 201 316

    Các Bước Sử Dụng Rắc Co Inox

    1. Kiểm tra kích thước, tiêu chuẩn ren: Chọn DN15–DN100, ren BSPT/NPT.
    2. Làm sạch bề mặt: Lau ren bằng bàn chải thép hoặc khăn sạch.
    3. Quấn băng keo non: Quấn 3–5 vòng theo chiều ren ngoài, tránh ren trong.
    4. Vặn lắp: Vặn tay đến khi chặt, dùng mỏ lết xiết thêm.
    5. Gắn đai siết: Siết vòng siết, đảm bảo không lệch tâm.
    6. Kiểm tra độ kín: Thử áp suất, kiểm tra rò rỉ, xiết lại nếu cần.

    Lưu Ý Khi Sử Dụng

    • Không lắp sai chiều ren BSPT/NPT.
    • Không vặn quá mạnh gây hỏng ren.
    • Không bỏ qua băng keo hoặc keo làm kín.
    • Không lắp lệch trục gây rò rỉ.
    • Không tái sử dụng rắc co mòn, biến dạng.
    • Chọn inox 316 cho môi trường axit, muối.

    Inox Mạnh Hà - Nhà Phân Phối Uy Tín

    Inox Mạnh Hà cung cấp rắc co inox và phụ kiện đường ống chất lượng cao, phù hợp cho cấp thoát nước, thực phẩm, hóa chất, công nghiệp, cam kết:

    • Đa dạng sản phẩm: Phụ kiện ren, hàn, ống inox 201, 304, 316.
    • Chất lượng đảm bảo: Đạt chuẩn ASTM, JIS, EN, GB.
    • Giá cạnh tranh: Tối ưu chi phí, chiết khấu cao.
    • Gia công chuyên nghiệp: Cắt, chấn, hàn, uốn, mạ kẽm theo yêu cầu.
    • Giao hàng nhanh: Kho hàng rộng, giao toàn quốc.

    Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá.

    • Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.
    • Hóa đơn chứng từ hợp lệ.
    • Báo giá và giao hàng nhanh chóng.

    Câu hỏi thường gặp: Rắc Co INOX 304 201 316

    Rắc co inox là phụ kiện nối ống được thiết kế để tháo lắp dễ dàng, cho phép kết nối hoặc ngắt mối nối đường ống mà không làm xoay toàn bộ hệ thống. Nhờ cấu tạo gồm ba phần: đầu nối ren ngoài, đầu nối ren trong và vòng xiết ở giữa, rắc co inox mang đến sự linh hoạt tối ưu trong lắp đặt và bảo trì, đặc biệt phù hợp trong các hệ thống dẫn nước, khí nén, hóa chất hoặc thực phẩm cần tháo lắp định kỳ.

    Rắc co inox 304 được sử dụng phổ biến nhất nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, phù hợp trong các hệ thống dân dụng và công nghiệp tiêu chuẩn. Inox 201 có giá thành rẻ hơn nhưng độ chống gỉ thấp hơn, thích hợp với môi trường khô ráo, ít tiếp xúc với hóa chất. Trong khi đó, rắc co inox 316 vượt trội về khả năng kháng axit và muối, là lựa chọn lý tưởng cho môi trường biển, ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm và dược phẩm. Việc lựa chọn đúng loại inox sẽ đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ lâu dài cho toàn bộ hệ thống đường ống.

    Rắc co inox được sản xuất với nhiều kích thước tiêu chuẩn như DN8, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, tương đương với các đường kính ống phi 13, phi 21, phi 27, phi 34,... Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn rắc co theo nhu cầu thực tế của công trình hoặc đặt hàng theo kích thước riêng để đảm bảo tính khớp nối hoàn hảo và hiệu quả sử dụng tối ưu.

    Rắc co inox được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý khí và chất lỏng, đường ống công nghiệp, hệ thống điều hòa, thực phẩm, dược phẩm và ngành hóa chất. Với ưu điểm tháo lắp nhanh chóng, khả năng chịu áp lực cao và độ bền vượt trội, sản phẩm này được các kỹ sư cơ điện, nhà thầu và kỹ thuật viên lựa chọn để tối ưu hóa thời gian thi công và giảm chi phí bảo trì về lâu dài.

    Có. dailyinox.vn cam kết cung cấp rắc co inox 304, 201, 316 chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, kiểm định chất lượng rõ ràng theo tiêu chuẩn quốc tế. Bên cạnh đó, chúng tôi có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng tư vấn giải pháp tối ưu cho từng loại công trình, hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp, đảm bảo tính hiệu quả, an toàn và tiết kiệm chi phí cho khách hàng trên toàn quốc.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111