Rắc Co Inox - Giải Pháp Kết Nối Đường Ống Hiệu Quả
Rắc Co Inox Là Gì?
Rắc co inox (Union Stainless Steel) là phụ kiện kết nối hai đầu ống, cho phép tháo lắp dễ dàng mà không cần cắt ống. Gồm ba phần: đầu cái (Female End), đầu đực (Male End) và đai khóa (Nut), đảm bảo mối nối kín khít, chắc chắn.

Ứng Dụng của Rắc Co Inox
- Tháo lắp, bảo trì dễ dàng: Kết nối van, bơm, đồng hồ mà không cần cắt ống.
- Thi công nhanh: Không cần hàn, tiết kiệm thời gian.
- Kết nối định kỳ: Lọc nước, hệ thống trao đổi nhiệt.
- Giảm áp lực: Hệ thống rung động hoặc nhiệt độ cao.
- Kết nối linh hoạt: Giữa hai đầu ren khác nhau.
Rắc co lý tưởng cho hệ thống nước, khí, hơi, thực phẩm, hóa chất và cơ khí.

Thông Số Kỹ Thuật
| Tiêu chí |
Thông tin |
| Quy cách |
DN8 – DN200 |
| Chất liệu |
Inox SUS 201, 304, 316, 316L |
| Vật liệu đệm |
Teflon PTFE |
| Áp suất |
PN10, PN16 |
| Nhiệt độ |
–5°C ~ 180°C |
| Áp lực |
0 – 25 bar |
| Kết nối |
Ren trong, ren ngoài, hai đầu hàn |
| Tiêu chuẩn |
ASTM A182/A403, JIS, DIN, BS, ISO |
| Sử dụng |
Nước, dầu, khí, hơi, gas, hóa chất |
| Xuất xứ |
Nhập khẩu |
| Đơn vị phân phối |
Inox Mạnh Hà |

Bảng Giá Rắc Co Inox Tham Khảo
Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá mới nhất.
| Quy cách (DN) |
Inox 201 (VND) |
Inox 304 (VND) |
Inox 316 (VND) |
| DN6 |
36.000 |
38.000 |
Liên hệ |
| DN8 |
33.000 |
38.000 |
Liên hệ |
| DN15 |
33.000 |
41.000 |
Liên hệ |
| DN20 |
41.000 |
62.000 |
Liên hệ |
| DN25 |
59.000 |
109.000 |
Liên hệ |
| DN32 |
82.000 |
147.000 |
Liên hệ |
| DN40 |
109.000 |
224.000 |
Liên hệ |
| DN50 |
145.000 |
380.000 |
Liên hệ |
| DN65 |
249.000 |
560.000 |
Liên hệ |
| DN80 |
Liên hệ |
Liên hệ |
Liên hệ |
| DN100 |
Liên hệ |
Liên hệ |
Liên hệ |
Xem thêm phụ kiện khác:
Co Giảm Ren INOX 304 316 201 (Co thu)
Co Điếu INOX 304 201 316
Cà Rá INOX (Lơ Thu) 304 201 316

Ưu Điểm của Rắc Co Inox
- Chống ăn mòn tốt: Chịu được môi trường hóa chất khắc nghiệt.
- Độ bền cao: Chịu áp lực, nhiệt độ cao mà không biến dạng.
- Dễ lắp đặt, bảo trì: Tháo lắp nhiều lần không hỏng ống.
- Độ kín khít cao: Hạn chế rò rỉ, đảm bảo hệ thống ổn định.
- Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xử lý nước.

Phân Loại Rắc Co Inox Theo Chất Liệu
Inox 201
- Chứa nhiều mangan, ít niken, giá rẻ.
- Chịu lực tốt, chống ăn mòn kém hơn 304, 316.
- Dùng trong dân dụng, cơ khí, nội thất.
Inox 304
- 8-10.5% Ni, 18-20% Cr, chống ăn mòn tốt.
- Phù hợp nước sạch, thực phẩm, PCCC, HVAC.
- Loại thông dụng nhất, giá hợp lý.

Inox 316
- 16-18% Cr, 10-14% Ni, 2-3% Mo, chống ăn mòn vượt trội.
- Dùng trong hóa chất, dầu khí, nước biển.
- Độ bền cao, giá cao hơn.


Nên Chọn Loại Inox Nào?
- Inox 201: Giá rẻ, môi trường khô ráo, ít hóa chất.
- Inox 304: Cân bằng giá và độ bền, đa số công trình.
- Inox 316: Hóa chất mạnh, nước biển, độ bền cao.

Ứng Dụng trong Đường Ống
- Thực phẩm, dược phẩm: Kết nối ống, van, đảm bảo vệ sinh theo GMP, HACCP.
- Xử lý nước: Đường ống nước sạch, nước thải, dễ bảo trì.
- Dầu khí, hóa chất: Ống dẫn dầu, axit, dung môi (inox 316).
- PCCC, HVAC: Hệ thống chữa cháy, khí nén, điều hòa.
- Đóng tàu, điện tử: Ống dẫn trong môi trường khắc nghiệt.
Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính
Thành Phần Hóa Học
| Thành phần |
Inox 201 (%) |
Inox 304 (%) |
Inox 316 (%) |
| C (Carbon) |
≤ 0.15 |
≤ 0.08 |
≤ 0.08 |
| Mn (Mangan) |
5.5 – 7.5 |
≤ 2.00 |
≤ 2.00 |
| Si (Silic) |
≤ 1.00 |
≤ 1.00 |
≤ 1.00 |
| P (Phốt pho) |
≤ 0.060 |
≤ 0.045 |
≤ 0.045 |
| S (Lưu huỳnh) |
≤ 0.030 |
≤ 0.030 |
≤ 0.030 |
| Cr (Crom) |
16.0 – 18.0 |
18.0 – 20.0 |
16.0 – 18.0 |
| Ni (Niken) |
3.5 – 5.5 |
8.0 – 11.0 |
10.0 – 14.0 |
| Mo (Molypden) |
– |
– |
2.0 – 3.0 |
Cơ Tính
| Tính chất |
Inox 201 |
Inox 304 |
Inox 316 |
| Độ bền kéo (MPa) |
≥ 520 |
≥ 520 |
≥ 515 |
| Giới hạn chảy (MPa) |
≥ 275 |
≥ 205 |
≥ 205 |
| Độ giãn dài (%) |
≥ 30 |
≥ 40 |
≥ 40 |
| Độ cứng (Brinell) |
~ 200 HB |
~ 180 HB |
~ 160–190 HB |
| Khả năng chống ăn mòn |
Trung bình |
Tốt |
Rất tốt |
| Nhiệt độ làm việc tối đa |
~ 870°C |
~ 925°C |
~ 925°C |
Tiêu Chuẩn Sản Xuất
- ASTM A182: Phụ kiện inox rèn áp suất cao.
- ASTM A403: Phụ kiện hàn, ren, nối nhanh.
- ASTM A351: Inox đúc cho kết cấu đặc biệt.
- ANSI B16.11: Phụ kiện ren, hàn áp lực cao.
- ASME B16.9: Phụ kiện hàn nối công nghiệp.
- DIN 2986: Kích thước, vật liệu, thử nghiệm rắc co ren.
- DIN 11851: Phụ kiện inox thực phẩm, đồ uống.
- JIS B2316: Phụ kiện hàn inox Nhật Bản.
- JIS G3448: Ống inox cấp nước, PCCC.
- ISO 4144: Phụ kiện inox ren chịu áp lực.
- ISO 2852: Rắc co clamp thực phẩm, dược phẩm.

Các Bước Sử Dụng Rắc Co Inox
- Kiểm tra kích thước, tiêu chuẩn ren: Chọn DN15–DN100, ren BSPT/NPT.
- Làm sạch bề mặt: Lau ren bằng bàn chải thép hoặc khăn sạch.
- Quấn băng keo non: Quấn 3–5 vòng theo chiều ren ngoài, tránh ren trong.
- Vặn lắp: Vặn tay đến khi chặt, dùng mỏ lết xiết thêm.
- Gắn đai siết: Siết vòng siết, đảm bảo không lệch tâm.
- Kiểm tra độ kín: Thử áp suất, kiểm tra rò rỉ, xiết lại nếu cần.
Lưu Ý Khi Sử Dụng
- Không lắp sai chiều ren BSPT/NPT.
- Không vặn quá mạnh gây hỏng ren.
- Không bỏ qua băng keo hoặc keo làm kín.
- Không lắp lệch trục gây rò rỉ.
- Không tái sử dụng rắc co mòn, biến dạng.
- Chọn inox 316 cho môi trường axit, muối.
Inox Mạnh Hà - Nhà Phân Phối Uy Tín
Inox Mạnh Hà cung cấp rắc co inox và phụ kiện đường ống chất lượng cao, phù hợp cho cấp thoát nước, thực phẩm, hóa chất, công nghiệp, cam kết:
- Đa dạng sản phẩm: Phụ kiện ren, hàn, ống inox 201, 304, 316.
- Chất lượng đảm bảo: Đạt chuẩn ASTM, JIS, EN, GB.
- Giá cạnh tranh: Tối ưu chi phí, chiết khấu cao.
- Gia công chuyên nghiệp: Cắt, chấn, hàn, uốn, mạ kẽm theo yêu cầu.
- Giao hàng nhanh: Kho hàng rộng, giao toàn quốc.
Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ.
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng.