Ống đúc inox với bề ngoài sáng bóng và khả năng chống ăn mòn vượt trội, là vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng. Từ các công trình kiến trúc hiện đại đến các nhà máy sản xuất, ống inox đúc không chỉ mang lại tính thẩm mỹ cao mà còn đảm bảo độ bền và an toàn trong quá trình sử dụng. Hãy cùng Inox Mạnh Hà tìm hiểu chi tiết về tiêu chuẩn, quy cách, phân loại và báo giá các loại ống đúc qua bài viết dưới đây.

Ống đúc inox là gì ?
Ống đúc inox là một loại ống được chế tạo từ quy trình đúc nóng chảy hay đúc cán nguội và ép thành hình. Inox là một hợp kim thép không gỉ chứa khoảng từ 10% đến 30% Crom, chúng được pha chế nhằm để giúp có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với loại thép carbon thông thường. Sản phẩm được làm từ chất liệu inox như inox 316L, inox 316, inox 304, inox 304L, inox 201. Nhờ cấu trúc liền khối, không có mối hàn và khả năng chịu nhiệt tốt chúng được dùng phổ biến trong những ngành xây dựng, công nghiệp, hệ thống đường ống và chịu được áp lực cao.

Tiêu chuẩn ống đúc inox:
- Mác thép: AISI/SUS 304/304L, 321, 316/316L, 310S
- Tiêu chuẩn: ASTM A312/A778, A269, JIS G3459
- Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc
- Quy cách:
- Độ dày: 0.5mm - 50mm
- Chiều dài: 6 mét, 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu
Quy cách ống đúc inox 304 công nghiệp.
Tiêu chuẩn quy cách ống đúc inox (như 304, 316, 201) là những quy định kỹ thuật được sử dụng để kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất và sau khi sản phẩm hoàn thiện. Các tiêu chuẩn này đảm bảo ống inox đạt yêu cầu về: Độ dày thành ống, thành phần hóa học, độ bền kéo. Mục đích của việc áp dụng tiêu chuẩn là để tạo ra những sản phẩm ống inox chất lượng, đáp ứng yêu cầu sử dụng. Dưới đây là chi tiết bảng quy cách ống đúc inox theo từng quy cách riêng.
Quy cách ống đúc inox DN6 Phi 10.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1.24 | SCH10 | 0,28 |
| 1.45 | SCH30 | 0,32 |
| 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| 1.73 | SCH.STD | 0.37 |
| 2.41 | SCH80 | 0.47 |
| 2.41 | SCH. XS | 0.47 |
Quy cách ống đúc inox DN8 Phi 13.7 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1.65 | SCH10 | 0,49 |
| 1.85 | SCH30 | 0,54 |
| 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| 2.24 | SCH.STD | 0.63 |
| 3.02 | SCH80 | 0.8 |
| 3.02 | SCH. XS | 0.8 |
Quy cách ống đúc inox DN10 Phi 17.1 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1.65 | SCH10 | 0,63 |
| 1.85 | SCH30 | 0,70 |
| 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| 2.31 | SCH.STD | 0.84 |
| 3.2 | SCH80 | 0.1 |
| 3.2 | SCH. XS | 0.1 |
Quy cách ống đúc inox DN15 Phi 21.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2.11 | SCH10 | 1 |
| 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| 2.77 | SCH.STD | 1.27 |
| 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| 3.73 | SCH. XS | 1.62 |
| 4.78 | 160 | 1.95 |
| 7.47 | SCH. XXS | 2.55 |
Quy cách ống đúc inox DN20 Phi 27 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 1,02 |
| 2,1 | SCH10 | 1,27 |
| 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| 3,91 | SCH80 | 2,2 |
| 7,8 | XXS | 3,63 |
Quy cách ống đúc inox DN25 Phi 34 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 1,29 |
| 2,77 | SCH10 | 2,09 |
| 3,34 | SCH40 | 2,47 |
| 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| 9,1 | XXS | 5,45 |
Quy cách ống đúc inox DN32 Phi 42 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 1,65 |
| 2,77 | SCH10 | 2,69 |
| 2,97 | SCH30 | 2,87 |
| 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| 4,8 | SCH80 | 4,42 |
| 9,7 | XXS | 7,77 |
Quy cách ống đúc inox DN40 Phi 48.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 1,9 |
| 2,77 | SCH10 | 3,11 |
| 3,2 | SCH30 | 3,56 |
| 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| 10,1 | XXS | 9,51 |
Quy cách ống đúc inox DN50 Phi 60 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| 2,77 | SCH10 | 3,93 |
| 3,18 | SCH30 | 4,48 |
| 3,91 | SCH40 | 5,43 |
| 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| 11,07 | XXS | 13,43 |
Quy cách ống đúc inox DN65 Phi 73 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| 3,05 | SCH10 | 5,26 |
| 4,78 | SCH30 | 8,04 |
| 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| 7,01 | SCH80 | 11,4 |
| 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| 14,02 | XXS | 20,38 |
Quy cách ống đúc inox DN65 Phi 76 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,1 | SCH5 | 3,83 |
| 3,05 | SCH10 | 5,48 |
| 4,78 | SCH30 | 8,39 |
| 5,16 | SCH40 stipulates | 9,01 |
| 7,01 | SCH80 | 11,92 |
| 7,6 | SCH120 | 12,81 |
| 14,02 | XXS | 21,42 |
Quy cách ống đúc inox DN80 Phi 90 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,11 | SCH5 | 4,51 |
| 3,05 | SCH10 | 6,45 |
| 4,78 | SCH30 | 9,91 |
| 5,5 | SCH40 | 11,31 |
| 7,6 | SCH80 | 15,23 |
| 8,9 | SCH120 | 17,55 |
| 15,2 | XXS | 27,61 |
Quy cách ống đúc inox DN90 Phi 101.6 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,11 | SCH5 | 5,17 |
| 3,05 | SCH10 | 7,41 |
| 4,78 | SCH30 | 11,41 |
| 5,74 | SCH40 | 13,56 |
| 8,1 | SCH80 | 18,67 |
| 16,2 | XXS | 34,1 |
Quy cách ống đúc inox DN100 Phi 114.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,11 | SCH5 | 5,83 |
| 3,05 | SCH10 | 8,36 |
| 4,78 | SCH30 | 12,9 |
| 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| 7,14 | SCH60 | 18,86 |
| 8,56 | SCH80 | 22,31 |
| 11,1 | SCH120 | 28,24 |
| 13,5 | SCH160 | 33,54 |
Quy cách ống đúc inox DN120 Phi 127 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 6,3 | SCH40 | 18,74 |
| 9 | SCH80 | 26,18 |
Quy cách ống đúc inox DN125 Phi 141.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| 3,4 | SCH10 | 11,56 |
| 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Quy cách ống đúc inox DN150 Phi 168.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,78 | SCH5 | 11,34 |
| 3,4 | SCH10 | 13,82 |
| 4,78 | 19,27 | |
| 5,16 | 20,75 | |
| 6,35 | 25,35 | |
| 7,11 | SCH40 | 28,25 |
| 11 | SCH80 | 42,65 |
| 14,3 | SCH120 | 54,28 |
| 18,3 | SCH160 preoccupied | 67,66 |
Quy cách ống đúc inox PHI 219 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2769 | SCH5 | 14,77 |
| 3,76 | SCH10 | 19,96 |
| 6,35 | SCH20 | 33,3 |
| 7,04 | SCH30 | 36,8 |
| 8,18 | SCH40 | 42,53 |
| 10,31 | SCH60 | 53,06 |
| 12,7 | SCH80 | 64,61 |
| 15,1 | SCH100 | 75,93 |
| 18,2 | SCH120 | 90,13 |
| 20,6 | SCH140 | 100,79 |
| 23 | SCH160 | 111,17 |
Quy cách ống đúc inox DN250 Phi 273 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 3,4 | SCH5 | 22,6 |
| 4,2 | SCH10 | 27,84 |
| 6,35 | SCH20 | 41,75 |
| 7,8 | SCH30 | 51,01 |
| 9,27 | SCH40 | 60,28 |
| 12,7 | SCH60 | 81,52 |
| 15,1 | SCH80 | 96,03 |
| 18,3 | SCH100 | 114,93 |
| 21,4 | SCH120 | 132,77 |
| 25,4 | SCH140 | 155,08 |
| 28,6 | SCH160 | 172,36 |
Quy cách ống đúc inox DN300 Phi 325 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Quy cách ống đúc inox DN350 Phi 355.6 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 3962 | SCH5s | 34,34 |
| 4775 | SCH5 | 41,29 |
| 6,35 | SCH10 | 54,67 |
| 7925 | SCH20 | 67,92 |
| 9525 | SCH30 | 81,25 |
| 11,1 | SCH40 | 94,26 |
| 15062 | SCH60 | 126,43 |
| 12,7 | SCH آسان80S | 107,34 |
| 19,05 | SCH80 | 158,03 |
| 23,8 | SCH100 | 194,65 |
| 27762 | SCH120 | 224,34 |
| 31,75 | SCH140 | 253,45 |
| 35712 | SCH160 | 281,59 |
Quy cách ống đúc inox DN400 phi 406 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| 4,78 | SCH10S | 47,32 |
| 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| 30,9 | SCH120 | 286 |
| 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| 40,5 | SCH160 | 365,27 |
Quy cách ống đúc inox DN450 Phi 457 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| 4,2 | SCH 5 | 46,9 |
| 4,78 | SCH 10s | 53,31 |
| 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Quy cách ống đúc inox DN500 Phi 508 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| 4,78 | SCH 5 | 59,29 |
| 5,54 | SCH 10s | 68,61 |
| 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| 38,1 | SCH 120 | 441,3 |
| 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| 50 | SCH 160 | 564,46 |
Quy cách ống đúc inox DN600 Phi 610 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| 46 | SCH 120 | 639,49 |
| 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| 59,5 | SCH 160 | 807,37 |


Ưu điểm của ống đúc inox
- Ống inox có khả năng chống chịu áp lực tốt và có độ cứng khá cao, bề mặt ống mịn màng.
- Ống đúc Inox giúp giảm thiểu sự hình thành bụi và cặn, giảm thiểu mất mát nhiệt, giúp đảm bảo an toàn và tiết kiệm rất nhiều chi phí vận hành. Ống đúc inox cũng rất dễ dàng lắp đặt và bảo trì, giúp tăng tính linh hoạt và hiệu quả vận hành cho hệ thống.

Cấu tạo ống đúc inox.
Ống đúc inox được cấu tạo bởi một lớp vỏ bên ngoài với lớp lõi bên trong. Lớp vỏ đó có nhiệm vụ bảo vệ thân ống tránh khỏi những tác động của hợp chất ăn mòn và môi trường. Còn lớp lõi bên trong giúp điều tiết và kiểm soát lưu chất ở bên trong ống, giúp đảm bảo tính liên tục và an toàn của dòng chảy.

Các loại Ống đúc inox công nghiệp
Ống đúc inox được chia theo hình dạng inox và mác thép inox.
Phân loại hình dạng ống bao gồm 3 loại sau:
- Ống inox tròn: Là loại ống có tiết diện dạng hình tròn, rất dễ vận chuyển và lắp đặt, với khả năng chịu áp lực tốt, loại ống này được sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn khí, nước.
- Ống inox hộp: Là loại ống có tiết diện hình vuông hoặc hình chữ nhật, có độ cứng cao, được sử dụng trong công trình có kết cấu chịu lực, chịu va đập tốt.
- Ống inox đặc: Là loại ống có dạng thanh đặc, được ứng dụng trong chi tiết máy móc cơ khí, trục.

Phân loại theo mác thép bao gồm:
- Ống đúc inox 316: Với thành phần bao gồm: Crom lên tới 18%, Nikken từ 10%-14%, Molypden khoảng 3%, inox 316 chống ăn mòn tốt hơn inox 304 đặc biệt môi trường có tính axi mạnh, vì vậy inox 316 được sử dụng trong môi trường biển, có chứa hóa chất cao, y tế, dược phẩm.
- Ống đúc inox 304: Thành phần Crom lên tới 20% nhưng Nikken cao nhất là 10.5% thấp hơn inox 316 với khả năng chống ăn mòn cao, chịu nhiệt tốt, dễ gia công do đó chúng được sử dụng trong ứng dụng nội thất, thiết bị nhà bếp vv..
- Ống đúc inox 201: Thành phần Com dao động 16%-18%, Nikken lại thấp hơn inox 304 chỉ vào khoảng 3,5% - 5,5%, Mangan: 7,5% do đó độ chống ăn mòn thấp hơn, vì vậy inox 201 cho ứng dụng trang trí nội thất
Xem thêm: Chi tiết thép ống đúc inox 316

Ứng dụng ống đúc inox.
- Xây dựng: Được dùng làm lan can, mái che, khung cửa, kết cấu chịu lực.
- Công nghiệp: Sử dụng đường ống dẫn dầu khí, năng lượng, chế biến thực phẩm, dược phẩm.
- Hàng hải: Sử dụng trong đóng tàu, cảng biển, khai thác dầu khí ngoài khơi.
- Nội thất: Thiết kế nội thất như tay vịn cầu thang, khung bàn ghế, kệ trang trí.
- Trong ngành công nghiệp hóa chất, ống inox là lựa chọn hàng đầu cho các đường ống dẫn hóa chất ăn mòn, giúp bảo vệ thiết bị và đảm bảo an toàn sản xuất.
- Trong ngành hàng hải, ống inox được ứng dụng để chế tạo các cấu kiện chịu lực của tàu thuyền, nhờ khả năng chịu được tác động của sóng biển và môi trường khắc nghiệt

Bảng báo giá ống đúc inox mới nhất 2025
Đại Lý Inox Mạnh Hà xin gửi tới quý khách hàng báo giá ống đúc inox mới nhất năm 2025. Bảng giá bao gồm các loại inox phổ biến như inox 304 và inox 316. Chúng tôi hy vọng thông tin này sẽ giúp quý khách lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Lưu ý: Bảng giá được cập nhật thường xuyên theo giá nhà máy và thị trường.
Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết và tư vấn lựa chọn sản phẩm.
< sneered
| STT | Loại Inox | DN | Phi | Độ dày | Bề mặt | Giá Tham Khảo (VND) |
| 1 | 304 | DN8 | Phi 13 | SCH | 2B/ N01 | 70.000 – 88.000 |
| 2 | 304 | DN10 | Phi 17 | SCH | 2B/ N02 | 71.000 – 89.000 |
| 3 | 304 | DN15 | Phi 21 | SCH | 2B/ N03 | 72.000 – 90.000 |
| 4 | 304 | DN20 | Phi 27 | SCH | 2B/ N04 | 73.000 – 91.000 |
| 5 | 304 | DN25 | Phi 34 | SCH | 2B/ N05 | 74.000 – 92.000 |
| 6 | 304 | DN32 | Phi 42 | SCH | 2B/ N06 | 75.000 – 93.000 |
| 7 | 304 | DN40 | Phi 49 | SCH | 2B/ N07 | 76.000 – 94.000 |
| 8 | 304 | DN50 | Phi 60 | SCH | 2B/ N08 | 77.000 – 95.000 |
| 9 | 304 | DN65 | Phi 76 | SCH | 2B/ N09 | 78.000 – 96.000 |
| 10 | 304 | DN80 | Phi 90 | SCH | 2B/ N10 | 79.000 – 97.000 |
| 11 | 304 | DN90 | Phi 101 | SCH | 2B/ N11 | 80.000 – 98.000 |
| 12 | 304 | DN100 | Phi 114 | SCH | 2B/ N12 | 81.000 –99.000 |
| 13 | 304 | DN125 | Phi 141 | SCH | 2B/ N13 | 82.000 – 100.000 |
| 14 | 304 | DN150 | Phi 168 | SCH | 2B/ N14 | 83.000 – 101.000 |
| 15 | 304 | DN200 | Phi 219 | SCH | 2B/ N15 | 84.000 – 102.000 |
| 16 | 316 | DN8 | Phi 13 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N16 | 85.000 – 103.000 |
| 17 | 316 | DN10 | Phi 17 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N17 | 86.000 –104.000 |
| 18 | 316 | DN15 | Phi 21 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N18 | 87.000 – 105.000 |
| 19 | 316 | DN20 | Phi 27 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N19 | 88.000 – 106.000 |
| 20 | 316 | DN25 | Phi 34 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N20 | 89.000 – 107.000 |
| 21 | 316 | DN32 | Phi 42 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N21 | 90.000 – 108.000 |
| 22 | 316 | DN40 | Phi 49 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N22 | 91.000 – 109.000 |
| 23 | 316 | DN50 | Phi 60 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N23 | 92.000 – 110.000 |
| 24 | 316 | DN65 | Phi 76 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N24 | 93.000 – 111.000 |
| 25 | 316 | DN80 | Phi 90 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N25 | 94.000 – 112.000 |
| 26 | 316 | DN90 | Phi 101 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N26 | 95.000 – 113.000 |
| 27 | 316 | DN100 | Phi 114 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N27 | 96.000 – 114.000 |
| 28 | 316 | DN125 | Phi 141 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N28 | 97.000 – 115.000 |
| 29 | 316 | DN150 | Phi 168 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N29 | 98.000 – 116.000 |
| 30 | 316 | DN200 | Phi 219 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N30 | 99.000 – 117.000 |
Ống đúc inox với bề ngoài sáng bóng và khả năng chống ăn mòn vượt trội, là vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng. Từ các công trình kiến trúc hiện đại đến các nhà máy sản xuất, ống inox đúc không chỉ mang lại tính thẩm mỹ cao mà còn đảm bảo độ bền và an toàn trong quá trình sử dụng. Hãy cùng Inox Mạnh Hà tìm hiểu chi tiết về tiêu chuẩn, quy cách, phân loại và báo giá các loại ống đúc qua bài viết dưới đây.

Ống đúc inox là gì ?
Ống đúc inox là một loại ống được chế tạo từ quy trình đúc nóng chảy hay đúc cán nguội và ép thành hình. Inox là một hợp kim thép không gỉ chứa khoảng từ 10% đến 30% Crom, chúng được pha chế nhằm để giúp có khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với loại thép carbon thông thường. Sản phẩm được làm từ chất liệu inox như inox 316L, inox 316, inox 304, inox 304L, inox 201. Nhờ cấu trúc liền khối, không có mối hàn và khả năng chịu nhiệt tốt chúng được dùng phổ biến trong những ngành xây dựng, công nghiệp, hệ thống đường ống và chịu được áp lực cao.

Tiêu chuẩn ống đúc inox:
- Mác thép: AISI/SUS 304/304L, 321, 316/316L, 310S
- Tiêu chuẩn: ASTM A312/A778, A269, JIS G3459
- Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc
- Quy cách:
- Độ dày: 0.5mm - 50mm
- Chiều dài: 6 mét, 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu
Quy cách ống đúc inox 304 công nghiệp.
Tiêu chuẩn quy cách ống đúc inox (như 304, 316, 201) là những quy định kỹ thuật được sử dụng để kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất và sau khi sản phẩm hoàn thiện. Các tiêu chuẩn này đảm bảo ống inox đạt yêu cầu về: Độ dày thành ống, thành phần hóa học, độ bền kéo. Mục đích của việc áp dụng tiêu chuẩn là để tạo ra những sản phẩm ống inox chất lượng, đáp ứng yêu cầu sử dụng. Dưới đây là chi tiết bảng quy cách ống đúc inox theo từng quy cách riêng.
Quy cách ống đúc inox DN6 Phi 10.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1.24 | SCH10 | 0,28 |
| 1.45 | SCH30 | 0,32 |
| 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| 1.73 | SCH.STD | 0.37 |
| 2.41 | SCH80 | 0.47 |
| 2.41 | SCH. XS | 0.47 |
Quy cách ống đúc inox DN8 Phi 13.7 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1.65 | SCH10 | 0,49 |
| 1.85 | SCH30 | 0,54 |
| 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| 2.24 | SCH.STD | 0.63 |
| 3.02 | SCH80 | 0.8 |
| 3.02 | SCH. XS | 0.8 |
Quy cách ống đúc inox DN10 Phi 17.1 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1.65 | SCH10 | 0,63 |
| 1.85 | SCH30 | 0,70 |
| 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| 2.31 | SCH.STD | 0.84 |
| 3.2 | SCH80 | 0.1 |
| 3.2 | SCH. XS | 0.1 |
Quy cách ống đúc inox DN15 Phi 21.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2.11 | SCH10 | 1 |
| 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| 2.77 | SCH.STD | 1.27 |
| 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| 3.73 | SCH. XS | 1.62 |
| 4.78 | 160 | 1.95 |
| 7.47 | SCH. XXS | 2.55 |
Quy cách ống đúc inox DN20 Phi 27 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 1,02 |
| 2,1 | SCH10 | 1,27 |
| 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| 3,91 | SCH80 | 2,2 |
| 7,8 | XXS | 3,63 |
Quy cách ống đúc inox DN25 Phi 34 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 1,29 |
| 2,77 | SCH10 | 2,09 |
| 3,34 | SCH40 | 2,47 |
| 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| 9,1 | XXS | 5,45 |
Quy cách ống đúc inox DN32 Phi 42 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 1,65 |
| 2,77 | SCH10 | 2,69 |
| 2,97 | SCH30 | 2,87 |
| 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| 4,8 | SCH80 | 4,42 |
| 9,7 | XXS | 7,77 |
Quy cách ống đúc inox DN40 Phi 48.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 1,9 |
| 2,77 | SCH10 | 3,11 |
| 3,2 | SCH30 | 3,56 |
| 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| 10,1 | XXS | 9,51 |
Quy cách ống đúc inox DN50 Phi 60 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| 2,77 | SCH10 | 3,93 |
| 3,18 | SCH30 | 4,48 |
| 3,91 | SCH40 | 5,43 |
| 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| 11,07 | XXS | 13,43 |
Quy cách ống đúc inox DN65 Phi 73 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| 3,05 | SCH10 | 5,26 |
| 4,78 | SCH30 | 8,04 |
| 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| 7,01 | SCH80 | 11,4 |
| 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| 14,02 | XXS | 20,38 |
Quy cách ống đúc inox DN65 Phi 76 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,1 | SCH5 | 3,83 |
| 3,05 | SCH10 | 5,48 |
| 4,78 | SCH30 | 8,39 |
| 5,16 | SCH40 stipulates | 9,01 |
| 7,01 | SCH80 | 11,92 |
| 7,6 | SCH120 | 12,81 |
| 14,02 | XXS | 21,42 |
Quy cách ống đúc inox DN80 Phi 90 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,11 | SCH5 | 4,51 |
| 3,05 | SCH10 | 6,45 |
| 4,78 | SCH30 | 9,91 |
| 5,5 | SCH40 | 11,31 |
| 7,6 | SCH80 | 15,23 |
| 8,9 | SCH120 | 17,55 |
| 15,2 | XXS | 27,61 |
Quy cách ống đúc inox DN90 Phi 101.6 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,11 | SCH5 | 5,17 |
| 3,05 | SCH10 | 7,41 |
| 4,78 | SCH30 | 11,41 |
| 5,74 | SCH40 | 13,56 |
| 8,1 | SCH80 | 18,67 |
| 16,2 | XXS | 34,1 |
Quy cách ống đúc inox DN100 Phi 114.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,11 | SCH5 | 5,83 |
| 3,05 | SCH10 | 8,36 |
| 4,78 | SCH30 | 12,9 |
| 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| 7,14 | SCH60 | 18,86 |
| 8,56 | SCH80 | 22,31 |
| 11,1 | SCH120 | 28,24 |
| 13,5 | SCH160 | 33,54 |
Quy cách ống đúc inox DN120 Phi 127 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 6,3 | SCH40 | 18,74 |
| 9 | SCH80 | 26,18 |
Quy cách ống đúc inox DN125 Phi 141.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| 3,4 | SCH10 | 11,56 |
| 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Quy cách ống đúc inox DN150 Phi 168.3 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2,78 | SCH5 | 11,34 |
| 3,4 | SCH10 | 13,82 |
| 4,78 | 19,27 | |
| 5,16 | 20,75 | |
| 6,35 | 25,35 | |
| 7,11 | SCH40 | 28,25 |
| 11 | SCH80 | 42,65 |
| 14,3 | SCH120 | 54,28 |
| 18,3 | SCH160 preoccupied | 67,66 |
Quy cách ống đúc inox PHI 219 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 2769 | SCH5 | 14,77 |
| 3,76 | SCH10 | 19,96 |
| 6,35 | SCH20 | 33,3 |
| 7,04 | SCH30 | 36,8 |
| 8,18 | SCH40 | 42,53 |
| 10,31 | SCH60 | 53,06 |
| 12,7 | SCH80 | 64,61 |
| 15,1 | SCH100 | 75,93 |
| 18,2 | SCH120 | 90,13 |
| 20,6 | SCH140 | 100,79 |
| 23 | SCH160 | 111,17 |
Quy cách ống đúc inox DN250 Phi 273 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 3,4 | SCH5 | 22,6 |
| 4,2 | SCH10 | 27,84 |
| 6,35 | SCH20 | 41,75 |
| 7,8 | SCH30 | 51,01 |
| 9,27 | SCH40 | 60,28 |
| 12,7 | SCH60 | 81,52 |
| 15,1 | SCH80 | 96,03 |
| 18,3 | SCH100 | 114,93 |
| 21,4 | SCH120 | 132,77 |
| 25,4 | SCH140 | 155,08 |
| 28,6 | SCH160 | 172,36 |
Quy cách ống đúc inox DN300 Phi 325 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Quy cách ống đúc inox DN350 Phi 355.6 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 3962 | SCH5s | 34,34 |
| 4775 | SCH5 | 41,29 |
| 6,35 | SCH10 | 54,67 |
| 7925 | SCH20 | 67,92 |
| 9525 | SCH30 | 81,25 |
| 11,1 | SCH40 | 94,26 |
| 15062 | SCH60 | 126,43 |
| 12,7 | SCH آسان80S | 107,34 |
| 19,05 | SCH80 | 158,03 |
| 23,8 | SCH100 | 194,65 |
| 27762 | SCH120 | 224,34 |
| 31,75 | SCH140 | 253,45 |
| 35712 | SCH160 | 281,59 |
Quy cách ống đúc inox DN400 phi 406 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| 4,78 | SCH10S | 47,32 |
| 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| 30,9 | SCH120 | 286 |
| 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| 40,5 | SCH160 | 365,27 |
Quy cách ống đúc inox DN450 Phi 457 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| 4,2 | SCH 5 | 46,9 |
| 4,78 | SCH 10s | 53,31 |
| 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Quy cách ống đúc inox DN500 Phi 508 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| 4,78 | SCH 5 | 59,29 |
| 5,54 | SCH 10s | 68,61 |
| 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| 38,1 | SCH 120 | 441,3 |
| 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| 50 | SCH 160 | 564,46 |
Quy cách ống đúc inox DN600 Phi 610 |
||
| Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (SCH) | (Kg/m) |
| 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| 46 | SCH 120 | 639,49 |
| 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| 59,5 | SCH 160 | 807,37 |


Ưu điểm của ống đúc inox
- Ống inox có khả năng chống chịu áp lực tốt và có độ cứng khá cao, bề mặt ống mịn màng.
- Ống đúc Inox giúp giảm thiểu sự hình thành bụi và cặn, giảm thiểu mất mát nhiệt, giúp đảm bảo an toàn và tiết kiệm rất nhiều chi phí vận hành. Ống đúc inox cũng rất dễ dàng lắp đặt và bảo trì, giúp tăng tính linh hoạt và hiệu quả vận hành cho hệ thống.

Cấu tạo ống đúc inox.
Ống đúc inox được cấu tạo bởi một lớp vỏ bên ngoài với lớp lõi bên trong. Lớp vỏ đó có nhiệm vụ bảo vệ thân ống tránh khỏi những tác động của hợp chất ăn mòn và môi trường. Còn lớp lõi bên trong giúp điều tiết và kiểm soát lưu chất ở bên trong ống, giúp đảm bảo tính liên tục và an toàn của dòng chảy.

Các loại Ống đúc inox công nghiệp
Ống đúc inox được chia theo hình dạng inox và mác thép inox.
Phân loại hình dạng ống bao gồm 3 loại sau:
- Ống inox tròn: Là loại ống có tiết diện dạng hình tròn, rất dễ vận chuyển và lắp đặt, với khả năng chịu áp lực tốt, loại ống này được sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn khí, nước.
- Ống inox hộp: Là loại ống có tiết diện hình vuông hoặc hình chữ nhật, có độ cứng cao, được sử dụng trong công trình có kết cấu chịu lực, chịu va đập tốt.
- Ống inox đặc: Là loại ống có dạng thanh đặc, được ứng dụng trong chi tiết máy móc cơ khí, trục.

Phân loại theo mác thép bao gồm:
- Ống đúc inox 316: Với thành phần bao gồm: Crom lên tới 18%, Nikken từ 10%-14%, Molypden khoảng 3%, inox 316 chống ăn mòn tốt hơn inox 304 đặc biệt môi trường có tính axi mạnh, vì vậy inox 316 được sử dụng trong môi trường biển, có chứa hóa chất cao, y tế, dược phẩm.
- Ống đúc inox 304: Thành phần Crom lên tới 20% nhưng Nikken cao nhất là 10.5% thấp hơn inox 316 với khả năng chống ăn mòn cao, chịu nhiệt tốt, dễ gia công do đó chúng được sử dụng trong ứng dụng nội thất, thiết bị nhà bếp vv..
- Ống đúc inox 201: Thành phần Com dao động 16%-18%, Nikken lại thấp hơn inox 304 chỉ vào khoảng 3,5% - 5,5%, Mangan: 7,5% do đó độ chống ăn mòn thấp hơn, vì vậy inox 201 cho ứng dụng trang trí nội thất
Xem thêm: Chi tiết thép ống đúc inox 316

Ứng dụng ống đúc inox.
- Xây dựng: Được dùng làm lan can, mái che, khung cửa, kết cấu chịu lực.
- Công nghiệp: Sử dụng đường ống dẫn dầu khí, năng lượng, chế biến thực phẩm, dược phẩm.
- Hàng hải: Sử dụng trong đóng tàu, cảng biển, khai thác dầu khí ngoài khơi.
- Nội thất: Thiết kế nội thất như tay vịn cầu thang, khung bàn ghế, kệ trang trí.
- Trong ngành công nghiệp hóa chất, ống inox là lựa chọn hàng đầu cho các đường ống dẫn hóa chất ăn mòn, giúp bảo vệ thiết bị và đảm bảo an toàn sản xuất.
- Trong ngành hàng hải, ống inox được ứng dụng để chế tạo các cấu kiện chịu lực của tàu thuyền, nhờ khả năng chịu được tác động của sóng biển và môi trường khắc nghiệt

Bảng báo giá ống đúc inox mới nhất 2025
Đại Lý Inox Mạnh Hà xin gửi tới quý khách hàng báo giá ống đúc inox mới nhất năm 2025. Bảng giá bao gồm các loại inox phổ biến như inox 304 và inox 316. Chúng tôi hy vọng thông tin này sẽ giúp quý khách lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Lưu ý: Bảng giá được cập nhật thường xuyên theo giá nhà máy và thị trường.
Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết và tư vấn lựa chọn sản phẩm.
< sneered
| STT | Loại Inox | DN | Phi | Độ dày | Bề mặt | Giá Tham Khảo (VND) |
| 1 | 304 | DN8 | Phi 13 | SCH | 2B/ N01 | 70.000 – 88.000 |
| 2 | 304 | DN10 | Phi 17 | SCH | 2B/ N02 | 71.000 – 89.000 |
| 3 | 304 | DN15 | Phi 21 | SCH | 2B/ N03 | 72.000 – 90.000 |
| 4 | 304 | DN20 | Phi 27 | SCH | 2B/ N04 | 73.000 – 91.000 |
| 5 | 304 | DN25 | Phi 34 | SCH | 2B/ N05 | 74.000 – 92.000 |
| 6 | 304 | DN32 | Phi 42 | SCH | 2B/ N06 | 75.000 – 93.000 |
| 7 | 304 | DN40 | Phi 49 | SCH | 2B/ N07 | 76.000 – 94.000 |
| 8 | 304 | DN50 | Phi 60 | SCH | 2B/ N08 | 77.000 – 95.000 |
| 9 | 304 | DN65 | Phi 76 | SCH | 2B/ N09 | 78.000 – 96.000 |
| 10 | 304 | DN80 | Phi 90 | SCH | 2B/ N10 | 79.000 – 97.000 |
| 11 | 304 | DN90 | Phi 101 | SCH | 2B/ N11 | 80.000 – 98.000 |
| 12 | 304 | DN100 | Phi 114 | SCH | 2B/ N12 | 81.000 –99.000 |
| 13 | 304 | DN125 | Phi 141 | SCH | 2B/ N13 | 82.000 – 100.000 |
| 14 | 304 | DN150 | Phi 168 | SCH | 2B/ N14 | 83.000 – 101.000 |
| 15 | 304 | DN200 | Phi 219 | SCH | 2B/ N15 | 84.000 – 102.000 |
| 16 | 316 | DN8 | Phi 13 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N16 | 85.000 – 103.000 |
| 17 | 316 | DN10 | Phi 17 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N17 | 86.000 –104.000 |
| 18 | 316 | DN15 | Phi 21 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N18 | 87.000 – 105.000 |
| 19 | 316 | DN20 | Phi 27 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N19 | 88.000 – 106.000 |
| 20 | 316 | DN25 | Phi 34 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N20 | 89.000 – 107.000 |
| 21 | 316 | DN32 | Phi 42 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N21 | 90.000 – 108.000 |
| 22 | 316 | DN40 | Phi 49 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N22 | 91.000 – 109.000 |
| 23 | 316 | DN50 | Phi 60 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N23 | 92.000 – 110.000 |
| 24 | 316 | DN65 | Phi 76 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N24 | 93.000 – 111.000 |
| 25 | 316 | DN80 | Phi 90 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N25 | 94.000 – 112.000 |
| 26 | 316 | DN90 | Phi 101 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N26 | 95.000 – 113.000 |
| 27 | 316 | DN100 | Phi 114 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N27 | 96.000 – 114.000 |
| 28 | 316 | DN125 | Phi 141 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N28 | 97.000 – 115.000 |
| 29 | 316 | DN150 | Phi 168 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N29 | 98.000 – 116.000 |
| 30 | 316 | DN200 | Phi 219 | SCH5 - SCH160 | 2B/ N30 | 99.000 – 117.000 |
Bảng Giá ống Inox 316L Mới Nhất Dạng Cuộn & Tấm
Cập nhật bảng giá ống inox 316L dạng cuộn và tấm mới nhất năm 2025 từ Đại Lý Inox Mạnh Hà. Các sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường hóa chất và hàng hải.
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào thị trường và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết.
| STT | Loại Inox | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Bề mặt | Giá Tham Khảo (VND/kg) |
| 1 | 316L (Cuộn) | 1219 x C | 0.5 - 3.0 | 2B/BA | 95.000 – 110.000 |
| 2 | 316L (Cuộn) | 1500 x C | 0.5 - 3.0 | 2B/BA | 96.000 – 112.000 |
| 3 | 316L (Tấm) | 1219 x 2438 | 3.0 - 10.0 | 2B/No.1 | 98.000 – 115.000 |
| 4 | 316L (Tấm) | 1500 x 3000 | 3.0 - 10.0 | 2B/No.1 | 100.000 – 118.000 |
| 5 | 316L (Tấm) | 1500 x 6000 | 3.0 - 10.0 | 2B/No.1 | 102.000 – 120.000 |
Địa chỉ mua ống đúc inox uy tín
Đại Lý Inox Mạnh Hà là đơn vị cung cấp ống đúc inox uy tín tại Việt Nam, với các sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
Kết luận
Ống đúc inox là lựa chọn tối ưu cho nhiều ứng dụng nhờ vào độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ cao. Với các loại ống inox 304, 316, 316L và các dạng ống tròn, hộp, đặc, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu. Đại Lý Inox Mạnh Hà tự hào là nhà cung cấp ống đúc inox chất lượng, đáp ứng mọi yêu cầu từ công nghiệp đến dân dụng. Liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn chi tiết!
Câu hỏi thường gặp về Quy cách ống đúc inox
Quy cách ống đúc inox là gì?
Quy cách ống đúc inox được hiểu là các thông số kỹ thuật chi tiết như đường kính ngoài, độ dày thành ống, chiều dài, và chủng loại vật liệu inox. Các quy cách phổ biến bao gồm đường kính từ 21mm đến 508mm, độ dày từ 2mm đến 50mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu. Tùy vào mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn inox 201, 304, 316 hoặc các mác thép đặc biệt khác để đảm bảo tính chịu lực, chống ăn mòn và độ bền cao. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các quy cách ống đúc inox, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, với chất lượng kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong mọi công trình. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Có những loại ống đúc inox nào trên thị trường?
Hiện nay, trên thị trường có các loại ống đúc inox phổ biến như ống đúc inox 201, ống đúc inox 304, ống đúc inox 316 và ống đúc inox 310. Trong đó, inox 304 và 316 được sử dụng nhiều nhất nhờ khả năng chống gỉ sét, chịu nhiệt, độ bền cơ học cao, thích hợp cho các ứng dụng trong công nghiệp, chế biến thực phẩm, hóa chất và xây dựng. Ống đúc inox của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, và được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi giao đến tay khách hàng. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Ống đúc inox được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
Ống đúc inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như ngành công nghiệp dầu khí, đóng tàu, xây dựng kết cấu thép, hệ thống dẫn khí, dẫn chất lỏng chịu áp lực cao, ngành thực phẩm và dược phẩm. Với khả năng chịu ăn mòn tốt, chịu nhiệt cao và độ bền vượt trội, ống đúc inox giúp đảm bảo an toàn, kéo dài tuổi thọ công trình và tiết kiệm chi phí bảo trì. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn sẵn sàng cung cấp giải pháp ống đúc inox chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật khắt khe của khách hàng. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Lợi ích khi sử dụng ống đúc inox của Công Ty Mạnh Hà?
Khi sử dụng ống đúc inox do Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp, khách hàng được hưởng nhiều lợi ích vượt trội như chất lượng sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, bề mặt sáng đẹp, khả năng chịu ăn mòn và chịu áp lực tốt, tuổi thọ cao. Bên cạnh đó, công ty luôn hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, cam kết giá thành cạnh tranh và chế độ bảo hành rõ ràng. Đội ngũ kỹ thuật và tư vấn chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Công ty có hỗ trợ gia công, cắt theo yêu cầu không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà có đầy đủ máy móc hiện đại, sẵn sàng gia công, cắt ống đúc inox theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Tất cả sản phẩm đều được gia công chính xác, đảm bảo độ bền, thẩm mỹ cao và sẵn sàng sử dụng ngay khi nhận hàng. Đây là dịch vụ nổi bật, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật đặc biệt. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Làm sao để đặt hàng hoặc nhận báo giá ống đúc inox?
Để đặt hàng hoặc nhận báo giá chi tiết ống đúc inox, khách hàng chỉ cần liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline hoặc gửi yêu cầu qua website. Đội ngũ nhân viên sẽ nhanh chóng tư vấn, báo giá cụ thể dựa trên quy cách, số lượng và yêu cầu kỹ thuật. Công ty luôn cam kết minh bạch giá, hỗ trợ vận chuyển, xuất hóa đơn đầy đủ và đảm bảo tiến độ giao hàng. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com