Bảng Báo Giá Ống inox Phi 51
Ống inox phi 51 có đường kính ngoài 51 mm, thường được sản xuất từ các loại thép không gỉ như inox 201, inox 304, inox 316. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật phổ biến của sản phẩm này:
Thông số kỹ thuật
- Đường kính ngoài: 51 mm
- Độ dày: 0.8 mm – 5 mm (tùy theo nhu cầu sử dụng)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m hoặc cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316
- Bề mặt: Mờ, sáng bóng hoặc đánh xước
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, DIN, GB
- Xuất xứ: Nhập khẩu
- Phân phối: Inox Mạnh Hà
-
Liên hệ
-
- +
-
1067
🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 51 Mới Nhất
Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 51, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá có thể thay đổi theo thị trường inox, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, đánh bóng, mạ titan…
📌 Giá ống inox phi 51 – Inox 201
- Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 5.92 kg → 266,400 đ/cây, bề mặt BA/2B
- Độ dày 0.9 mm, trọng lượng 6.64 kg → 298,800 đ/cây, bề mặt BA/2B
- Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 7.37 kg → 331,650 đ/cây, bề mặt BA/2B
- Độ dày 1.2 mm, trọng lượng 8.81 kg → 396,450 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 10.95 kg → 492,750 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 14.43 kg → 649,350 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.5 mm, trọng lượng 17.86 kg → 803,700 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 21.25 kg → 956,250 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 51 – Inox 304
- Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 5.92 kg → 384,800 đ/cây, bề mặt BA/2B
- Độ dày 0.9 mm, trọng lượng 6.64 kg → 431,600 đ/cây, bề mặt BA/2B
- Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 7.37 kg → 479,050 đ/cây, bề mặt BA/2B
- Độ dày 1.2 mm, trọng lượng 8.81 kg → 572,650 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 10.95 kg → 711,750 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 14.43 kg → 937,950 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.5 mm, trọng lượng 17.86 kg → 1,160,900 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 21.25 kg → 1,381,250 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.5 mm, trọng lượng 24.61 kg → 1,599,650 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 27.93 kg → 1,815,450 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.5 mm, trọng lượng 31.22 kg → 2,029,300 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 34.47 kg → 2,240,550 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 51 – Inox 316/316L
- Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 5.92 kg → 532,800 đ/cây, bề mặt BA/2B
- Độ dày 0.9 mm, trọng lượng 6.64 kg → 597,600 đ/cây, bề mặt BA/2B
- Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 7.37 kg → 663,300 đ/cây, bề mặt BA/2B
- Độ dày 1.2 mm, trọng lượng 8.81 kg → 792,900 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 10.95 kg → 985,500 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 14.43 kg → 1,298,700 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.5 mm, trọng lượng 17.86 kg → 1,607,400 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 21.25 kg → 1,912,500 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.5 mm, trọng lượng 24.61 kg → 2,214,900 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 27.93 kg → 2,513,700 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.5 mm, trọng lượng 31.22 kg → 2,809,800 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 34.47 kg → 3,102,300 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Lưu ý & Gợi ý lựa chọn
- Inox 201: Giá rẻ, dùng trong nhà hoặc môi trường ít ẩm.
- Inox 304: Chống gỉ tốt, dùng cho công nghiệp và trang trí.
- Inox 316/316L: Chống ăn mòn cao, dùng trong môi trường biển, hồ bơi, hóa chất nhẹ.
- Bề mặt BA/2B → sáng bóng, dễ lau chùi, dùng cho lan can, nội thất, quảng cáo.
- Bề mặt No.1 → chịu áp lực tốt, dùng cho hệ thống kỹ thuật, máy móc, đường ống.
- Giá trên mang tính chất tham khảo, liên hệ để báo giá chi tiết theo yêu cầu cắt lẻ, đánh bóng, mạ titan hoặc xử lý đầu ống.
Ống Inox Phi 51 là gì?
Ống inox phi 51 (đường kính ngoài 50.8mm, tương đương DN40) là loại ống thép không gỉ được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực công nghiệp, xây dựng, nội thất, và các ngành yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như thực phẩm, y tế, và hóa chất. Với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội, và tính thẩm mỹ, ống inox phi 51 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi hiệu suất lâu dài và vẻ đẹp hiện đại.

Thông số kỹ thuật ống inox phi 51
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 51
- Đường kính ngoài (OD): 50.8mm (tương đương DN40)
- Độ dày thành ống: 0.8mm – 5.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 410, 430
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
- Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459, ISO 2037, DIN 11850
- Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, trang trí nội/ngoại thất, cơ khí, xây dựng
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà
Bảng tra độ dày và trọng lượng ống inox phi 51
| Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 0.8 | 5.92 | 0.987 |
| 0.9 | 6.64 | 1.107 |
| 1.0 | 7.37 | 1.228 |
| 1.2 | 8.81 | 1.468 |
| 1.5 | 10.95 | 1.825 |
| 2.0 | 14.43 | 2.405 |
| 2.5 | 17.86 | 2.977 |
| 3.0 | 21.25 | 3.542 |
| 3.5 | 24.61 | 4.102 |
| 4.0 | 27.93 | 4.655 |
| 4.5 | 31.22 | 5.203 |
| 5.0 | 34.47 | 5.745 |
Chú thích:
- Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
- Độ dày phổ biến: 0.8–1.5mm cho trang trí; 2.0–5.0mm cho công nghiệp.
- Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6 (D: đường kính ngoài, S: độ dày, đơn vị kg/cây 6m).
- Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.
Bảng giá ống inox phi 51 mới nhất
Lưu ý:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
- Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, đánh bóng, mạ titan...).
Giá ống inox phi 51 – Inox 201
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 5.92 | 45,000 | 266,400 | BA/2B |
| 0.9 | 6.64 | 45,000 | 298,800 | BA/2B |
| 1.0 | 7.37 | 45,000 | 331,650 | BA/2B |
| 1.2 | 8.81 | 45,000 | 396,450 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 10.95 | 45,000 | 492,750 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 14.43 | 45,000 | 649,350 | BA/2B/No.1 |
| 2.5 | 17.86 | 45,000 | 803,700 | BA/2B/No.1 |
| 3.0 | 21.25 | 45,000 | 956,250 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 51 – Inox 304
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 5.92 | 65,000 | 384,800 | BA/2B |
| 0.9 | 6.64 | 65,000 | 431,600 | BA/2B |
| 1.0 | 7.37 | 65,000 | 479,050 | BA/2B |
| 1.2 | 8.81 | 65,000 | 572,650 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 10.95 | 65,000 | 711,750 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 14.43 | 65,000 | 937,950 | BA/2B/No.1 |
| 2.5 | 17.86 | 65,000 | 1,160,900 | BA/2B/No.1 |
| 3.0 | 21.25 | 65,000 | 1,381,250 | BA/2B/No.1 |
| 3.5 | 24.61 | 65,000 | 1,599,650 | BA/2B/No.1 |
| 4.0 | 27.93 | 65,000 | 1,815,450 | BA/2B/No.1 |
| 4.5 | 31.22 | 65,000 | 2,029,300 | BA/2B/No.1 |
| 5.0 | 34.47 | 65,000 | 2,240,550 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 51 – Inox 316/316L
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 5.92 | 90,000 | 532,800 | BA/2B |
| 0.9 | 6.64 | 90,000 | 597,600 | BA/2B |
| 1.0 | 7.37 | 90,000 | 663,300 | BA/2B |
| 1.2 | 8.81 | 90,000 | 792,900 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 10.95 | 90,000 | 985,500 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 14.43 | 90,000 | 1,298,700 | BA/2B/No.1 |
| 2.5 | 17.86 | 90,000 | 1,607,400 | BA/2B/No.1 |
| 3.0 | 21.25 | 90,000 | 1,912,500 | BA/2B/No.1 |
| 3.5 | 24.61 | 90,000 | 2,214,900 | BA/2B/No.1 |
| 4.0 | 27.93 | 90,000 | 2,513,700 | BA/2B/No.1 |
| 4.5 | 31.22 | 90,000 | 2,809,800 | BA/2B/No.1 |
| 5.0 | 34.47 | 90,000 | 3,102,300 | BA/2B/No.1 |
Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 51
- Chống ăn mòn vượt trội: Nhờ hàm lượng Crom và Niken cao, đặc biệt ở inox 304 và 316, ống phi 51 hoạt động bền bỉ trong môi trường ẩm, hóa chất, hoặc nước biển.
- Độ bền cơ học cao: Chịu lực tốt, không bị biến dạng hay móp méo, phù hợp cho các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc.
- Khả năng chịu nhiệt và áp lực: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao và áp suất lớn, đảm bảo an toàn cho hệ thống dẫn nước, khí, hoặc hóa chất.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt BA, HL, No.4, Mirror mang lại vẻ đẹp sáng bóng, dễ vệ sinh, lý tưởng cho trang trí nội/ngoại thất.
- An toàn và thân thiện môi trường: Không chứa tạp chất độc hại, phù hợp cho thực phẩm, y tế, và hệ thống nước sạch.
- Dễ gia công và bảo trì: Đặc tính dẻo dai cho phép cắt, uốn, hàn dễ dàng; bề mặt nhẵn giúp vệ sinh nhanh chóng, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
- Ứng dụng đa dạng: Từ lan can, cầu thang, nội thất đến hệ thống ống dẫn công nghiệp, y tế, và hóa chất.
Phân loại ống inox phi 51 theo vật liệu
1. Ống inox phi 51 – Inox 201
- Đặc điểm: Hàm lượng niken thấp (3.5–5.5%), chứa mangan cao, giá thành rẻ, độ bền cơ học tốt.
- Ưu điểm:
- Giá thành thấp, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Độ cứng cao, chịu va đập tốt.
- Hạn chế: Chống ăn mòn trung bình, không phù hợp cho môi trường axit, nước biển, hoặc ngoài trời lâu dài.
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, khung xe, thiết bị gia dụng, công trình khô ráo.
2. Ống inox phi 51 – Inox 304
- Đặc điểm: Mác inox phổ biến, chứa 18% Cr và 8% Ni, cân bằng giữa độ bền và chống gỉ.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, thực phẩm.
- Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, cơ khí, trang trí nội/ngoại thất.
- Giá thành: Trung bình, cân bằng giữa chất lượng và chi phí.
3. Ống inox phi 51 – Inox 316/316L
- Đặc điểm: Chứa molypden (Mo ~2–3%), tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, hóa chất công nghiệp.
- Chịu nhiệt cao, độ bền và tuổi thọ cao nhất.
- Không nhiễm từ, phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh cao.
- Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 201 và 304.
- Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, công trình ngoài trời.
- Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp hơn, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hàn nhiều.
So sánh nhanh inox 201, 304, và 316
| Loại inox | Chống ăn mòn | Độ bền | Tính thẩm mỹ | Giá thành | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | Trung bình | Khá tốt | Bóng nhưng dễ xỉn màu | Thấp | Nội thất, trang trí khô ráo |
| Inox 304 | Rất tốt | Cao | Sáng bóng, bền lâu | Trung bình | Thực phẩm, y tế, xây dựng |
| Inox 316 | Tốt nhất | Rất cao | Rất sáng bóng | Cao | Hóa chất, hàng hải, y tế |
Phân loại theo phương pháp sản xuất
1. Ống inox phi 51 hàn
- Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox, có đường hàn dọc thân ống (ERW, TIG, hoặc laser).
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
- Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
- Ứng dụng: Lan can, tay vịn, khung cửa, mái hiên, hệ thống thoát nước áp lực thấp.
- Ưu điểm: Giá thành cạnh tranh, sản xuất nhanh, dễ tùy biến.
2. Ống inox phi 51 đúc
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
- Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn khí, hóa chất, dầu, nước nóng, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực tốt, không rò rỉ, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
3. Ống inox phi 51 công nghiệp
- Đặc điểm: Thành ống dày (2.0–5.0mm), chịu lực và áp lực tốt.
- Chất liệu: Inox 304, 316.
- Ứng dụng: Cấu kiện máy móc, ống dẫn công nghiệp, kết cấu thép, hệ thống xử lý nước.
- Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.
4. Ống inox phi 51 trang trí
- Đặc điểm: Thành ống mỏng (0.8–1.5mm), nhẹ, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Chất liệu: Inox 201, 304.
- Bề mặt: BA (bóng gương), HL (xước mờ), No.8.
- Ứng dụng: Trang trí nội/ngoại thất, tay vịn, cổng rào, biển quảng cáo, showroom, nhà hàng, khách sạn.
- Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, giá thành hợp lý, dễ lắp đặt.
Quy trình sản xuất ống inox phi 51
- Lựa chọn nguyên liệu:
- Sử dụng cuộn thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
- Kiểm tra thành phần hóa học, độ dày, và độ tinh khiết.
- Cắt và tạo hình:
- Cuộn inox được cắt thành dải thép phù hợp với kích thước ống phi 51.
- Dải thép được cán và uốn thành dạng ống tròn bằng máy tạo hình.
- Hàn ống (đối với ống hàn):
- Sử dụng công nghệ hàn TIG hoặc hàn laser để nối mép, đảm bảo đường hàn mịn, không rò rỉ.
- Xử lý nhiệt (annealing) sau hàn để giảm ứng suất, tăng độ bền.
- Đúc ống (đối với ống đúc):
- Đùn nóng hoặc cán đúc để tạo ống liền khối, không đường hàn.
- Làm sạch và hoàn thiện bề mặt:
- Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
- Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
- Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra kích thước (đường kính 50.8mm, độ dày, chiều dài).
- Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
- Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
- Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
- Cắt và đóng gói:
- Cắt ống theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu.
- Đóng gói cẩn thận, bọc bảo vệ để tránh trầy xước trong vận chuyển.
Ứng dụng thực tế của ống inox phi 51
- Kiến trúc và xây dựng:
- Lan can, cầu thang: Tay vịn cầu thang, lan can ban công trong chung cư, trung tâm thương mại, giữ vẻ đẹp sáng bóng lâu dài.
- Khung mái che, giàn phơi: Chịu lực tốt, không cong vênh, dùng cho mái hiên, giàn phơi đồ.
- Cổng, hàng rào: Tạo điểm nhấn thẩm mỹ, kết hợp với kính cường lực cho phong cách hiện đại.
- Khung cửa, vách ngăn: Ứng dụng trong cửa trượt, cửa lùa, vách ngăn cho văn phòng, chung cư cao cấp.
- Nội thất và trang trí:
- Bàn ghế, kệ trang trí: Dùng trong quán cà phê, nhà hàng, showroom, tạo phong cách hiện đại, tối giản.
- Tủ kệ bếp, giàn treo đồ: Khung kệ bếp, giá treo nồi chảo, đảm bảo không gian gọn gàng, sạch sẽ.
- Giàn hoa, giá đỡ cây cảnh: Trang trí sân vườn, nhà phố, biệt thự xanh.
- Công nghiệp:
- Hệ thống đường ống: Dẫn nước sạch, khí nén, hóa chất trong nhà máy, đảm bảo an toàn vệ sinh.
- Khung sườn, giá đỡ: Kết cấu thép nhẹ, giàn đỡ máy móc trong khu công nghiệp, chống ăn mòn trong môi trường ẩm.
- Thiết bị thực phẩm: Bàn bếp, kệ đựng thực phẩm, thiết bị chế biến trong nhà hàng, khách sạn.
- Y tế và công nghệ cao:
- Thiết bị y tế: Giường bệnh, xe đẩy inox, tủ thuốc, tay vịn cho người già, đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch.
- Công nghệ cao, điện tử: Khung, giá đỡ máy móc, thiết bị sản xuất linh kiện điện tử, chống nhiễm từ.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% |
| Mn (Mangan) | 5.5 – 7.5% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Si (Silic) | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Cr (Crom) | 16.0 – 18.0% | 18.0 – 20.0% | 16.0 – 18.0% |
| Ni (Niken) | 3.5 – 5.5% | 8.0 – 10.5% | 10.0 – 14.0% |
| Mo (Molypden) | — | — | 2.0 – 3.0% |
Tính chất cơ học
| Thuộc tính cơ học | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 515 | ≥ 520 | ≥ 515 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 275 | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 217 | ≤ 201 | ≤ 217 |
| Tỷ trọng (g/cm³) | 7.93 | 7.93 | 8.00 |
| Khả năng chịu nhiệt (°C) | 600–800 | 870–925 | 900–1200 |
Tiêu chuẩn sản xuất
| Tiêu chuẩn | Mô tả |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp |
| ASTM A554 | Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí |
| JIS G3448/G3459 | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp/dẫn khí |
| DIN 11850 | Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm |
| ISO 2037 | Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm |
Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 51
- Mục đích và môi trường sử dụng:
- Trong nhà hay ngoài trời? Tiếp xúc với nước, hóa chất, hay nước mặn?
- Yêu cầu thẩm mỹ (trang trí) hay vệ sinh (y tế, thực phẩm)?
- Inox 201: Môi trường khô ráo, ít ăn mòn.
- Inox 304: Môi trường ẩm, hóa chất nhẹ, thực phẩm.
- Inox 316: Môi trường nước biển, axit mạnh, hóa chất công nghiệp.
- Độ dày thành ống:
- 0.8–1.5mm: Trang trí, nội thất, ứng dụng nhẹ.
- 2.0–5.0mm: Công nghiệp, cơ khí, dẫn khí/nước.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, ISO để đảm bảo độ chính xác và chất lượng.
- Bề mặt hoàn thiện:
- BA/2B: Thực phẩm, y tế, công nghiệp.
- HL/Mirror: Trang trí, nội thất.
- Nhà cung cấp uy tín: Chọn đơn vị như Inox Mạnh Hà để đảm bảo chất lượng, chứng chỉ CO/CQ, và giá cả cạnh tranh.
Lợi ích khi mua ống inox phi 51 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN; kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
- Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
- Gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, mạ titan theo yêu cầu.
- Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.
Kết luận
Ống inox phi 51 là giải pháp lý tưởng cho các công trình hiện đại nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn, và tính thẩm mỹ cao. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ nội thất, xây dựng, công nghiệp, đến y tế và công nghệ cao. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, đảm bảo chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ công trình.
Xem thêm:
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox Phi 51
Ống inox phi 51 được làm từ những loại inox nào?
Ống inox phi 51 thường được sản xuất từ các loại thép không gỉ cao cấp như inox 201, inox 304 và inox 316. Inox 201 có giá thành rẻ, phù hợp cho các ứng dụng trang trí hoặc môi trường ít ăn mòn. Inox 304 là loại phổ biến nhất, có khả năng chống gỉ sét tốt, phù hợp cho cả nội thất lẫn ngoại thất. Inox 316 có khả năng chịu ăn mòn vượt trội, thích hợp cho môi trường biển hoặc các công trình ngoài trời khắc nghiệt. Quý khách hàng có thể liên hệ Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá mới nhất.
Độ dày phổ biến của ống inox phi 51 là bao nhiêu?
Độ dày của ống inox phi 51 rất đa dạng, thường dao động từ 0.8mm đến 5mm tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Các công trình trang trí thường chọn độ dày mỏng hơn để giảm trọng lượng và tiết kiệm chi phí, trong khi các công trình kết cấu, chịu lực thường chọn ống dày hơn để đảm bảo độ bền và an toàn. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn sẵn hàng nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập www.dailyinox.vn.
Chiều dài tiêu chuẩn của ống inox phi 51 là bao nhiêu?
Chiều dài tiêu chuẩn của ống inox phi 51 thường là 6 mét mỗi cây. Tuy nhiên, Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà nhận cắt lẻ theo yêu cầu riêng của từng khách hàng, giúp tiết kiệm chi phí và phù hợp với từng công trình. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để đặt hàng theo kích thước mong muốn. Mọi chi tiết xin liên hệ Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.
Bảng báo giá ống inox phi 51 được tính như thế nào?
Bảng báo giá ống inox phi 51 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại inox (201, 304, 316), độ dày, số lượng đặt hàng, và biến động giá nguyên liệu inox trên thị trường. Ngoài ra, các chi phí vận chuyển và gia công (nếu có) cũng ảnh hưởng đến giá cuối cùng. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn cập nhật giá cả minh bạch, cạnh tranh, và hỗ trợ báo giá nhanh chóng qua Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập www.dailyinox.vn.
Ứng dụng của ống inox phi 51 trong thực tế gồm những gì?
Ống inox phi 51 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như làm lan can cầu thang, khung mái che, hệ thống dẫn nước, dẫn khí, kết cấu khung giàn, đồ nội thất, trang trí kiến trúc, và trong các nhà máy chế biến thực phẩm, hóa chất nhờ khả năng chống ăn mòn, dễ vệ sinh và độ bền cao. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp sản phẩm chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, hỗ trợ tư vấn ứng dụng phù hợp nhất cho khách hàng. Liên hệ Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập www.dailyinox.vn.
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà có hỗ trợ giao hàng tận nơi không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, cam kết nhanh chóng, đúng hẹn, an toàn và đảm bảo sản phẩm không bị trầy xước hoặc móp méo. Đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp cùng các chính sách hậu mãi linh hoạt mang đến sự an tâm tuyệt đối cho khách hàng. Mọi chi tiết xin liên hệ Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập www.dailyinox.vn.
Có hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu riêng không?
Ngoài việc cung cấp ống inox phi 51 theo kích thước tiêu chuẩn, Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà còn nhận gia công cắt theo kích thước, uốn, hàn, mài bóng, đánh xước, và các dịch vụ gia công khác theo yêu cầu khách hàng. Đây là giải pháp tối ưu giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí và đáp ứng được các tiêu chuẩn kỹ thuật riêng của từng dự án. Vui lòng liên hệ Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập www.dailyinox.vn để được hỗ trợ nhanh chóng và chi tiết.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com