Bảng Báo Giá Ống inox Phi 25

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox Phi 25


Ống inox phi 25 là một trong những loại vật liệu được ưa chuộng nhất nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ vượt trội.



Với kích thước nhỏ gọn, loại ống này được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, công nghiệp, nội thất và nhiều lĩnh vực khác.



Tùy theo nhu cầu sử dụng, ống inox phi 25 có thể được sản xuất từ các chất liệu như inox 201, inox 304, inox 316, mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng.



Không chỉ giúp gia tăng tính bền vững cho công trình, ống inox còn mang lại sự hiện đại, sáng bóng và dễ dàng vệ sinh.


Thông số kỹ thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 25

  • Đường kính ngoài: 25 mm

  • Độ dày thành ống: 0.4 – 1.5 mm

  • ...

  • Liên hệ
  • - +
  • 1365

    🔎Bảng Giá Ống Inox Phi 25 Mới Nhất

    Dưới đây là mức giá tham khảo cho ống inox phi 25, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá có thể thay đổi theo thị trường inox, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, đánh bóng, mạ titan…

    📌 Giá ống inox phi 25 – Inox 201

    • Độ dày 0.4 mm, trọng lượng 1.49 kg/cây 6m → 67,050 đ/cây, bề mặt BA/2B
    • Độ dày 0.5 mm, trọng lượng 1.86 kg → 83,700 đ/cây, bề mặt BA/2B
    • Độ dày 0.6 mm, trọng lượng 2.22 kg → 99,900 đ/cây, bề mặt BA/2B
    • Độ dày 0.7 mm, trọng lượng 2.58 kg → 116,100 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 2.94 kg → 132,300 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 0.9 mm, trọng lượng 3.30 kg → 148,500 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 3.65 kg → 164,250 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.1 mm, trọng lượng 4.00 kg → 180,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.2 mm, trọng lượng 4.34 kg → 195,300 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 5.36 kg → 241,200 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1

    📌 Giá ống inox phi 25 – Inox 304

    • Độ dày 0.4 mm, trọng lượng 1.49 kg → 84,930 đ/cây, bề mặt BA/2B
    • Độ dày 0.5 mm, trọng lượng 1.86 kg → 106,020 đ/cây, bề mặt BA/2B
    • Độ dày 0.6 mm, trọng lượng 2.22 kg → 126,540 đ/cây, bề mặt BA/2B
    • Độ dày 0.7 mm, trọng lượng 2.58 kg → 147,060 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 2.94 kg → 167,580 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 0.9 mm, trọng lượng 3.30 kg → 188,100 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 3.65 kg → 208,050 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.1 mm, trọng lượng 4.00 kg → 228,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.2 mm, trọng lượng 4.34 kg → 247,380 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 5.36 kg → 305,520 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1

    📌 Giá ống inox phi 25 – Inox 316/316L

    • Độ dày 0.4 mm, trọng lượng 1.49 kg → 134,100 đ/cây, bề mặt BA/2B
    • Độ dày 0.5 mm, trọng lượng 1.86 kg → 167,400 đ/cây, bề mặt BA/2B
    • Độ dày 0.6 mm, trọng lượng 2.22 kg → 199,800 đ/cây, bề mặt BA/2B
    • Độ dày 0.7 mm, trọng lượng 2.58 kg → 232,200 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 2.94 kg → 264,600 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 0.9 mm, trọng lượng 3.30 kg → 297,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 3.65 kg → 328,500 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.1 mm, trọng lượng 4.00 kg → 360,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.2 mm, trọng lượng 4.34 kg → 390,600 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 5.36 kg → 482,400 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • 201: Giá rẻ, phù hợp sử dụng trong nhà hoặc môi trường ít ẩm.
    • 304: Chống gỉ tốt, dùng cho công nghiệp và trang trí.
    • 316/316L: Chống ăn mòn cao, dùng trong môi trường biển, hồ bơi hoặc hóa chất nhẹ.
    • Ống bề mặt BA/2B → sáng bóng, dễ lau chùi, dùng cho lan can, nội thất, quảng cáo.
    • Ống bề mặt No.1 → chịu áp lực tốt, dùng cho hệ thống kỹ thuật, máy móc, đường ống.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox.
    • Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
    • Liên hệ để báo giá chi tiết nếu có yêu cầu cắt lẻ, đánh bóng, mạ titan hoặc xử lý đầu ống.

    Cần báo giá chính xác cho ống inox phi 25? Hãy cung cấp thông tin về độ dày, mác thép, loại ống (đúc/hàn) và số lượng để nhận báo giá chi tiết nhất.

    Ống Inox Phi 25 là gì?

    Ống inox phi 25 (đường kính ngoài 25mm) là một trong những loại ống thép không gỉ được ưa chuộng nhất nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và tính thẩm mỹ. Với kích thước trung bình, loại ống này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp, nội thất, thực phẩm, y tế, và nhiều lĩnh vực khác. Ống inox phi 25 được sản xuất từ các mác thép không gỉ như 201, 304, 316, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt và phù hợp với các môi trường khắc nghiệt như độ ẩm cao, hóa chất, hoặc nước biển.

    Ống inox phi 25

    Thông số kỹ thuật ống inox phi 25

    • Tên sản phẩm: Ống inox phi 25
    • Đường kính ngoài (OD): 25mm (tương đương DN20)
    • Độ dày thành ống: 0.4mm – 1.5mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L
    • Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
    • Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459, ISO 2037, DIN 11850
    • Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, trang trí nội/ngoại thất, cơ khí, xây dựng
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà

    Bảng tra độ dày và trọng lượng ống inox phi 25

    Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Trọng lượng (kg/m)
    0.4 1.49 0.248
    0.5 1.86 0.310
    0.6 2.22 0.370
    0.7 2.58 0.430
    0.8 2.94 0.490
    0.9 3.30 0.550
    1.0 3.65 0.608
    1.1 4.00 0.667
    1.2 4.34 0.723
    1.5 5.36 0.893

    Chú thích:

    • Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
    • Độ dày phổ biến: 0.4–0.8mm cho trang trí; 0.9–1.5mm cho công nghiệp.
    • Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6 (D: đường kính ngoài, S: độ dày, đơn vị kg/cây 6m).
    • Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.

    Bảng giá ống inox phi 25 mới nhất

    Lưu ý:

    • Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox.
    • Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
    • Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
    • Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, đánh bóng, mạ titan...).

    Giá ống inox phi 25 – Inox 201

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.4 1.49 45,000 67,050 BA/2B
    0.5 1.86 45,000 83,700 BA/2B
    0.6 2.22 45,000 99,900 BA/2B
    0.7 2.58 45,000 116,100 BA/2B/No.1
    0.8 2.94 45,000 132,300 BA/2B/No.1
    0.9 3.30 45,000 148,500 BA/2B/No.1
    1.0 3.65 45,000 164,250 BA/2B/No.1
    1.1 4.00 45,000 180,000 BA/2B/No.1
    1.2 4.34 45,000 195,300 BA/2B/No.1
    1.5 5.36 45,000 241,200 BA/2B/No.1

    Giá ống inox phi 25 – Inox 304

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.4 1.49 57,000 84,930 BA/2B
    0.5 1.86 57,000 106,020 BA/2B
    0.6 2.22 57,000 126,540 BA/2B
    0.7 2.58 57,000 147,060 BA/2B/No.1
    0.8 2.94 57,000 167,580 BA/2B/No.1
    0.9 3.30 57,000 188,100 BA/2B/No.1
    1.0 3.65 57,000 208,050 BA/2B/No.1
    1.1 4.00 57,000 228,000 BA/2B/No.1
    1.2 4.34 57,000 247,380 BA/2B/No.1
    1.5 5.36 57,000 305,520 BA/2B/No.1

    Giá ống inox phi 25 – Inox 316/316L

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.4 1.49 90,000 134,100 BA/2B
    0.5 1.86 90,000 167,400 BA/2B
    0.6 2.22 90,000 199,800 BA/2B
    0.7 2.58 90,000 232,200 BA/2B/No.1
    0.8 2.94 90,000 264,600 BA/2B/No.1
    0.9 3.30 90,000 297,000 BA/2B/No.1
    1.0 3.65 90,000 328,500 BA/2B/No.1
    1.1 4.00 90,000 360,000 BA/2B/No.1
    1.2 4.34 90,000 390,600 BA/2B/No.1
    1.5 5.36 90,000 482,400 BA/2B/No.1

    Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 25

    1. Độ bền cao: Chịu lực tốt, không bị biến dạng, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
    2. Chống ăn mòn vượt trội: Đặc biệt với inox 304 và 316, ống phi 25 hoạt động bền bỉ trong môi trường ẩm, hóa chất, hoặc nước biển.
    3. Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt BA, HL, No.4, Mirror mang lại vẻ đẹp sang trọng, lý tưởng cho trang trí nội thất và ngoại thất.
    4. Dễ gia công và hàn: Đặc tính dẻo dai của inox cho phép cắt, uốn, hàn TIG/laser dễ dàng mà không làm giảm chất lượng.
    5. Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh: Bề mặt nhẵn mịn, không bám bẩn, phù hợp cho thực phẩm, y tế, và dược phẩm.
    6. Đa dạng ứng dụng: Từ hệ thống dẫn nước, khí đến trang trí nội thất, cơ khí, và công trình xây dựng.
    7. Hiệu quả kinh tế: Inox 201 giá rẻ cho ứng dụng dân dụng; inox 304/316 bền lâu, giảm chi phí bảo trì.

    Phân loại ống inox phi 25 theo vật liệu

    1. Ống inox phi 25 – Inox 201

    • Đặc điểm: Hàm lượng niken thấp, chứa mangan cao, giá thành rẻ, độ bền cơ học tốt.
    • Ưu điểm:
      • Giá thành thấp, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
      • Độ cứng cao, chịu va đập tốt.
    • Hạn chế: Chống ăn mòn trung bình, không phù hợp cho môi trường axit, nước biển, hoặc ngoài trời lâu dài.
    • Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, khung xe, thiết bị gia dụng, công trình khô ráo.

    2. Ống inox phi 25 – Inox 304

    • Đặc điểm: Mác inox phổ biến, chứa 18% Cr và 8% Ni, cân bằng giữa độ bền và chống gỉ.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, thực phẩm.
      • Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, cơ khí, trang trí nội/ngoại thất.
    • Giá thành: Trung bình, cân bằng giữa chất lượng và chi phí.

    3. Ống inox phi 25 – Inox 316/316L

    • Đặc điểm: Chứa molypden (Mo ~2–3%), tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, hóa chất công nghiệp.
      • Chịu nhiệt cao, độ bền và tuổi thọ cao nhất.
      • Không nhiễm từ, phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh cao.
    • Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 201 và 304.
    • Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, công trình ngoài trời.
    • Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp hơn, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hàn nhiều.

    So sánh nhanh inox 201, 304, và 316

    Loại inox Chống ăn mòn Độ bền Tính thẩm mỹ Giá thành Ứng dụng phổ biến
    Inox 201 Trung bình Khá tốt Bóng nhưng dễ xỉn màu Thấp Nội thất, trang trí khô ráo
    Inox 304 Rất tốt Cao Sáng bóng, bền lâu Trung bình Thực phẩm, y tế, xây dựng
    Inox 316 Tốt nhất Rất cao Rất sáng bóng Cao Hóa chất, hàng hải, y tế

    Quy trình sản xuất ống inox phi 25

    1. Lựa chọn nguyên liệu:
      • Sử dụng cuộn thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
      • Kiểm tra thành phần hóa học, độ dày, và độ tinh khiết trước khi sản xuất.
    2. Cắt và tạo hình:
      • Cuộn inox được cắt thành dải thép phù hợp với kích thước ống phi 25.
      • Dải thép được cán và uốn thành dạng ống tròn bằng máy tạo hình.
    3. Hàn ống:
      • Sử dụng công nghệ hàn TIG hoặc hàn laser để nối mép, đảm bảo đường hàn mịn, không rò rỉ.
      • Xử lý nhiệt (annealing) sau hàn để giảm ứng suất, tăng độ bền và chống ăn mòn.
    4. Làm sạch và hoàn thiện bề mặt:
      • Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
      • Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
    5. Kiểm tra chất lượng:
      • Kiểm tra kích thước (đường kính 25mm, độ dày, chiều dài).
      • Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
      • Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
      • Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
    6. Cắt và đóng gói:
      • Cắt ống theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu.
      • Đóng gói cẩn thận, bọc bảo vệ để tránh trầy xước trong vận chuyển.

    Ứng dụng thực tế của ống inox phi 25

    1. Kiến trúc và xây dựng:
      • Lan can, cầu thang: Tay vịn cầu thang, lan can ban công trong chung cư, trung tâm thương mại, giữ vẻ đẹp sáng bóng lâu dài.
      • Khung mái che, giàn phơi: Chịu lực tốt, không cong vênh, dùng cho mái hiên, giàn phơi đồ ở biệt thự, nhà thông minh.
      • Cổng, hàng rào: Tạo điểm nhấn thẩm mỹ, kết hợp với kính cường lực cho phong cách hiện đại.
      • Khung cửa, vách ngăn: Ứng dụng trong cửa trượt, cửa lùa, vách ngăn cho văn phòng, chung cư cao cấp.
    2. Nội thất và trang trí:
      • Bàn ghế, kệ trang trí: Dùng trong quán cà phê, nhà hàng, showroom, tạo phong cách hiện đại, tối giản.
      • Tủ kệ bếp, giàn treo đồ: Khung kệ bếp, giá treo nồi chảo, đảm bảo không gian gọn gàng, sạch sẽ.
      • Giàn hoa, giá đỡ cây cảnh: Trang trí sân vườn, nhà phố, biệt thự xanh.
    3. Công nghiệp:
      • Hệ thống đường ống: Dẫn nước sạch, khí nén, hóa chất trong nhà máy, đảm bảo an toàn vệ sinh.
      • Khung sườn, giá đỡ: Kết cấu thép nhẹ, giàn đỡ máy móc trong khu công nghiệp, chống ăn mòn trong môi trường ẩm.
      • Thiết bị thực phẩm: Bàn bếp, kệ đựng thực phẩm, thiết bị chế biến trong nhà hàng, khách sạn.
    4. Y tế và công nghệ cao:
      • Thiết bị y tế: Giường bệnh, xe đẩy inox, tủ thuốc, tay vịn cho người già, đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch.
      • Công nghệ cao, điện tử: Khung, giá đỡ máy móc, thiết bị sản xuất linh kiện điện tử, chống nhiễm từ.

    Thành phần hóa học

    Nguyên tố Inox 201 Inox 304 Inox 316
    C (Carbon) ≤ 0.15% ≤ 0.08% ≤ 0.08%
    Mn (Mangan) 5.5 – 7.5% ≤ 2.00% ≤ 2.00%
    Si (Silic) ≤ 1.00% ≤ 1.00% ≤ 1.00%
    P (Phốt pho) ≤ 0.06% ≤ 0.045% ≤ 0.045%
    S (Lưu huỳnh) ≤ 0.03% ≤ 0.03% ≤ 0.03%
    Cr (Crom) 16.0 – 18.0% 18.0 – 20.0% 16.0 – 18.0%
    Ni (Niken) 3.5 – 5.5% 8.0 – 11.0% 10.0 – 14.0%
    Mo (Molypden) 2.0 – 3.0%

    Tính chất cơ học

    Thuộc tính cơ học Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (MPa) ≥ 520 ≥ 520 ≥ 515
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng Rockwell (HRB) ≤ 95 ≤ 90 ≤ 90

    Tiêu chuẩn sản xuất

    Tiêu chuẩn Mô tả
    ASTM A312 Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp
    ASTM A554 Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí
    JIS G3448/G3459 Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp/dẫn khí
    DIN 11850 Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm
    ISO 2037 Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm

    Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 25

    1. Mục đích và môi trường sử dụng:
      • Trong nhà hay ngoài trời? Tiếp xúc với nước, hóa chất, hay nước mặn?
      • Yêu cầu thẩm mỹ (trang trí) hay vệ sinh (y tế, thực phẩm)?
      • Inox 201: Môi trường khô ráo, ít ăn mòn.
      • Inox 304: Môi trường ẩm, hóa chất nhẹ, thực phẩm.
      • Inox 316: Môi trường nước biển, axit mạnh, hóa chất công nghiệp.
    2. Độ dày thành ống:
      • 0.4–0.8mm: Trang trí, nội thất, ứng dụng nhẹ.
      • 0.9–1.5mm: Công nghiệp, cơ khí, dẫn khí/nước.
    3. Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, ISO để đảm bảo độ chính xác và chất lượng.
    4. Bề mặt hoàn thiện:
      • BA/2B: Thực phẩm, y tế, công nghiệp.
      • HL/Mirror: Trang trí, nội thất.
    5. Nhà cung cấp uy tín: Chọn đơn vị như Inox Mạnh Hà để đảm bảo chất lượng, chứng chỉ CO/CQ, và giá cả cạnh tranh.

    Lợi ích khi mua ống inox phi 25 tại Inox Mạnh Hà

    1. Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN; kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
    2. Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
    3. Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
    4. Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
    5. Gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, mạ titan theo yêu cầu.
    6. Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.

    Kết luận

    Ống inox phi 25 là giải pháp lý tưởng cho các công trình hiện đại nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn, và tính thẩm mỹ cao. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ nội thất, xây dựng, công nghiệp, đến y tế và công nghệ cao. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, đảm bảo chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ công trình.

    Xem thêm:

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox Phi 25

    Bảng báo giá ống inox phi 25 của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà được cập nhật thường xuyên và phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại inox (201, 304, 316), độ dày, bề mặt hoàn thiện (bóng, mờ, hairline), cũng như số lượng đặt hàng. Giá ống inox phi 25 có thể dao động từ vài trăm nghìn đồng đến hơn một triệu đồng cho mỗi mét, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn sản xuất. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với hotline 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất.

    Ống inox phi 25 được sản xuất với nhiều loại inox khác nhau như inox 201, inox 304, inox 316, mỗi loại mang lại đặc tính riêng phù hợp cho từng mục đích sử dụng. Inox 201 phù hợp cho các công trình trang trí nội thất, inox 304 được ưa chuộng nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, còn inox 316 chuyên dùng cho môi trường khắc nghiệt như hóa chất, nước biển. Bên cạnh đó, ống có thể được gia công với nhiều bề mặt khác nhau như bóng gương, hairline hoặc mờ, đáp ứng đa dạng nhu cầu thẩm mỹ và kỹ thuật. Liên hệ hotline hoặc truy cập www.dailyinox.vn để được tư vấn chi tiết.

    Ống inox phi 25 do Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp nổi bật với chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Các sản phẩm đều được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, bề mặt nhẵn mịn, đồng đều, dễ dàng gia công, lắp đặt và đảm bảo tính thẩm mỹ cao. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc. Để biết thêm chi tiết, khách hàng có thể liên hệ hotline hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.

    Ống inox phi 25 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: công nghiệp chế biến thực phẩm, hệ thống cấp thoát nước, trang trí nội ngoại thất, sản xuất thiết bị y tế, chế tạo khung sườn, tay vịn cầu thang, lan can, cửa cổng inox và nhiều ứng dụng kỹ thuật khác. Với tính năng bền bỉ, chịu lực và chống ăn mòn, ống inox phi 25 mang đến giải pháp tối ưu và an toàn cho mọi công trình. Mọi thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ hotline hoặc truy cập www.dailyinox.vn.

    Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà là đơn vị uy tín, lâu năm trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm inox chất lượng cao, trong đó có ống inox phi 25. Sản phẩm của Mạnh Hà có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng nhận xuất xưởng, giá thành cạnh tranh, cùng chính sách hậu mãi, bảo hành uy tín. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn loại inox phù hợp với từng nhu cầu sử dụng. Hotline hỗ trợ 24/7: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm), hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.

    Khi mua ống inox phi 25 tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà, khách hàng được hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc, nhanh chóng, đúng tiến độ, đảm bảo sản phẩm nguyên vẹn. Công ty có nhiều hình thức thanh toán linh hoạt như chuyển khoản, tiền mặt hoặc thanh toán qua đối tác tín dụng, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho khách hàng. Để được hướng dẫn chi tiết, vui lòng gọi hotline hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.

    Để nhận báo giá và đặt hàng ống inox phi 25 nhanh nhất, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp đến các số hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm). Ngoài ra, khách hàng cũng có thể gửi yêu cầu báo giá qua email, zalo hoặc điền thông tin trên website: www.dailyinox.vn. Đội ngũ tư vấn của công ty sẽ phản hồi nhanh chóng, hỗ trợ đầy đủ thông tin và hướng dẫn thủ tục đặt hàng chi tiết.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111