Bảng Báo Giá Ống inox phi 18
Ống inox phi 18 luôn là lựa chọn hàng đầu. Với đường kính 18mm, loại ống này không chỉ đảm bảo độ chắc chắn mà còn có thiết kế tinh tế, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ nội thất, lan can, cầu thang cho đến hệ thống dẫn nước, dẫn khí trong công nghiệp.
Sự đa dạng về chất liệu như inox 201, 304, 316 giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu. Vậy ưu điểm nổi bật của ống inox phi 18 là gì? Đâu là ứng dụng phổ biến nhất? Hãy cùng khám phá ngay!
Thông Số Kỹ Thuật:
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 18
- Đường kính ngoài: 18mm
- Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9mm
-
Liên hệ
-
- +
-
776
🔎Ống Inox Phi 18
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 18 với hai loại chính: ống trang trí (mỏng, đẹp, bề mặt sáng) và ống công nghiệp (dày hơn, chịu lực và bền bỉ). Giá được tính theo mét và quy đổi theo cây 6m.
📌 Giá ống inox phi 18 dùng trong trang trí
Ống inox phi 18 trang trí có đơn giá 65.000 đ/m, quy đổi ra giá cây 6m theo độ dày:
- Độ dày 0.3 mm → ~ 28.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.4 mm → ~ 35.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5 mm → ~ 37.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6 mm → ~ 47.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7 mm → ~ 54.600 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8 mm → ~ 59.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9 mm → ~ 68.000 đ/cây 6m
👉 Loại này phù hợp cho lan can, tay vịn, cửa, khung quảng cáo, nội ngoại thất – ưu tiên tính thẩm mỹ, bề mặt sáng đẹp, không cần chịu lực nặng.
📌 Giá ống inox phi 18 dùng trong công nghiệp
Ống inox phi 18 công nghiệp có đơn giá 90.000 đ/m, dày hơn, cứng cáp, ứng dụng trong kết cấu, hệ thống đường ống, cơ khí. Quy đổi theo cây 6m:
- Độ dày 0.3 mm → ~ 38.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.4 mm → ~ 45.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5 mm → ~ 53.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6 mm → ~ 65.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7 mm → ~ 71.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8 mm → ~ 80.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9 mm → ~ 89.000 đ/cây 6m
👉 Phù hợp cho công trình công nghiệp, cơ khí chế tạo, kết cấu hàn ghép cần độ bền và khả năng chịu tải.
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ống inox phi 18 trang trí: Giá rẻ, nhẹ, dễ gia công – tối ưu cho nội ngoại thất.
- Ống inox phi 18 công nghiệp: Chịu lực tốt, chống gỉ cao – thích hợp cho kết cấu, đường ống.
- So sánh chi phí: Trang trí (65.000 đ/m) tiết kiệm hơn, công nghiệp (90.000 đ/m) đắt hơn nhưng bền bỉ và an toàn hơn.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo, tính theo mét và quy đổi theo cây 6m.
- Đơn giá có thể thay đổi tùy vào xuất xứ, độ dày thực tế, bề mặt xử lý và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp: phi 18, loại inox (trang trí/công nghiệp), độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng.
Cần báo giá chi tiết ống inox phi 18? Hãy gửi quy cách cụ thể để nhận báo giá ưu đãi nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 18
Khi nói đến vật liệu bền bỉ, chống ăn mòn và có tính thẩm mỹ cao, ống inox phi 18 luôn là lựa chọn hàng đầu. Với đường kính 18mm, loại ống này không chỉ đảm bảo độ chắc chắn mà còn có thiết kế tinh tế, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ nội thất, lan can, cầu thang cho đến hệ thống dẫn nước, dẫn khí trong công nghiệp.

Sự đa dạng về chất liệu như inox 201, 304, 316 giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu. Vậy ưu điểm nổi bật của ống inox phi 18 là gì? Đâu là ứng dụng phổ biến nhất? Hãy cùng khám phá ngay!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 18
- Đường kính ngoài: 18mm
- Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng báo giá ống inox phi 18 mới nhất
Giá trong trang trí
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) | Giá ống inox phi 18 (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 0.3 | 65,000 | 28,000 |
| 0.4 | 65,000 | 35,000 |
| 0.5 | 65,000 | 37,000 |
| 0.6 | 65,000 | 47,000 |
| 0.7 | 65,000 | 54,600 |
| 0.8 | 65,000 | 59,000 |
| 0.9 | 65,000 | 68,000 |
Giá trong công nghiệp
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) | Giá ống inox phi 18 (VNĐ/6m) |
|---|---|---|
| 0.3 | 90,000 | 38,000 |
| 0.4 | 90,000 | 45,000 |
| 0.5 | 90,000 | 53,000 |
| 0.6 | 90,000 | 65,000 |
| 0.7 | 90,000 | 71,000 |
| 0.8 | 90,000 | 80,000 |
| 0.9 | 90,000 | 89,000 |
Xem thêm
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: 63,000 - 150,000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: 63,000 - 90,000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: 90,000 - 130,000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: 43,000 - 73,000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng gọi hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63,000 – 110,000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90,000 – 130,000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ưu điểm của ống inox phi 18
Ống inox phi 18 là một trong những dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến nhờ vào độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt và khả năng ứng dụng đa dạng. Dưới đây là những ưu điểm chi tiết:
Độ bền cao, chống ăn mòn tốt
- Được sản xuất từ thép không gỉ như inox 201, 304, 316, ống inox phi 18 có khả năng chống ăn mòn cao, không bị oxy hóa ngay cả trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
- Inox 304 và 316: Chống gỉ sét cực tốt, phù hợp với môi trường nước biển, axit, hóa chất mạnh.
- Inox 201: Chống ăn mòn kém hơn nhưng giá thành rẻ, phù hợp với các ứng dụng không yêu cầu cao.
Tính thẩm mỹ cao, giữ vẻ đẹp lâu dài
- Bề mặt được đánh bóng hoặc xước mờ, tạo vẻ ngoài sang trọng và hiện đại.
- Không bị bong tróc sơn hay hoen ố theo thời gian, giúp công trình luôn mới mẻ và sạch sẽ.
- Ứng dụng: Làm lan can, cầu thang, khung cửa, bàn ghế, giá đỡ, cổng, hàng rào, kết cấu xây dựng.
Chịu nhiệt tốt, hoạt động ổn định
- Ống inox phi 18 chịu nhiệt cao, không biến dạng hay thay đổi cấu trúc trong điều kiện khắc nghiệt.
- Inox 316: Chịu nhiệt tốt nhất, dùng trong môi trường nhiệt độ cao hoặc hóa chất mạnh.
- Inox 304: Phổ biến trong hệ thống lò hơi, ống xả khí.
Dễ gia công, thi công và lắp đặt
- Dễ hàn, cắt, uốn cong mà không ảnh hưởng chất lượng vật liệu.
- Có thể cắt ngắn, tạo hình theo kích thước mong muốn, kết nối với các phụ kiện như co nối, mặt bích, van khóa.
An toàn cho sức khỏe, thân thiện môi trường
- Không tiết ra chất độc hại, đảm bảo an toàn trong ứng dụng thực phẩm, nước uống, y tế.
- Ứng dụng: Ống dẫn nước, sản xuất sữa, bia, nước giải khát, thiết bị phòng thí nghiệm, dụng cụ y khoa.
Tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí
- Ít hư hỏng, không cần bảo trì thường xuyên, không cần sơn phủ bảo vệ, giảm chi phí sửa chữa.
- Chống cong vênh, móp méo dưới tác động lực lớn.
Phân loại ống inox phi 18: Inox 304, 201 và 316
Ống inox phi 18 được phân loại dựa trên chất liệu thép không gỉ, phổ biến nhất là inox 304, 201 và 316, mỗi loại có đặc điểm riêng:
Ống inox phi 18 loại 304 – Chất lượng cao, ứng dụng rộng rãi
Thành phần: 18% Crom (Cr), 8% Niken (Ni).
Ưu điểm: Chống gỉ sét tốt, bền bỉ, phù hợp với môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ, dễ lau chùi, tính thẩm mỹ cao, dễ gia công.
Ứng dụng:
- Xây dựng & nội thất: Lan can, cầu thang, cửa cổng, tay vịn.
- Ngành thực phẩm: Đường ống dẫn nước, sản xuất bia, nước giải khát.
- Ngành y tế: Thiết bị bệnh viện, hệ thống dẫn khí y tế.
- Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa, đường ống vận chuyển hóa chất nhẹ.
Ống inox phi 18 loại 201 – Giá rẻ, ứng dụng phổ biến
Thành phần: 4-5% Niken (Ni), thấp hơn inox 304.
Ưu điểm: Độ cứng cao, giá thành rẻ, chịu lực tốt.
Nhược điểm: Chống ăn mòn kém hơn, dễ bị oxy hóa trong môi trường ẩm hoặc hóa chất mạnh.
Ứng dụng:
- Xây dựng & nội thất: Cửa cổng, hàng rào, bàn ghế, giàn phơi quần áo.
- Trang trí nội thất: Tay vịn cầu thang, ốp tường.
- Công trình dân dụng: Đường ống thoát nước, hệ thống thông gió.
Ống inox phi 18 loại 316 – Cao cấp, chống ăn mòn tốt nhất
Thành phần: 16% Crom (Cr), 10% Niken (Ni), 2% Molypden (Mo).
Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, hóa chất công nghiệp nặng, chịu nhiệt tốt, không biến dạng ở nhiệt độ cao.
Ứng dụng:
- Ngành hàng hải: Đóng tàu, hệ thống đường ống nước biển.
- Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa hóa chất, đường ống vận chuyển dung dịch axit mạnh.
- Ngành y tế & thực phẩm cao cấp: Sản xuất thuốc, hệ thống đường ống tinh khiết.
- Hệ thống chịu nhiệt cao: Lò hơi, đường ống dẫn hơi nước công nghiệp.
Tùy vào nhu cầu sử dụng và ngân sách, bạn có thể chọn loại inox phù hợp để đảm bảo chất lượng và hiệu quả lâu dài.
Thành phần hóa học của inox 304, 201 và 316
| Thành phần | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Crom (Cr) | 16 – 18% | 18 – 20% | 16 – 18% |
| Niken (Ni) | 4 – 5% | 8 – 10.5% | 10 – 14% |
| Molypden (Mo) | Không có | Không có | 2 – 3% |
| Mangan (Mn) | 5.5 – 7.5% | ≤ 2% | ≤ 2% |
| Carbon (C) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% |
| Silic (Si) | ≤ 1% | ≤ 1% | ≤ 1% |
| Lưu huỳnh (S) và Photpho (P) | ≤ 0.03% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
Địa chỉ mua ống inox phi 18 chất lượng tốt
Khi lựa chọn Inox Mạnh Hà để mua ống inox phi 18, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích vượt trội:
Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao
- Cung cấp ống inox phi 18 đạt tiêu chuẩn chất lượng, đầy đủ chứng nhận CO, CQ, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn
- Giá thành hợp lý, ưu đãi tốt cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc đối tác lâu năm.
Hỗ trợ giao hàng nhanh chóng
- Hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp, giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo đúng tiến độ công trình.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu, đảm bảo quyền lợi tốt nhất.
📞 Liên hệ ngay Inox Mạnh Hà – Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 18
Ống inox phi 18 là gì và có những đặc điểm nổi bật gì?
Ống inox phi 18 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 18mm, được sản xuất từ các loại inox chất lượng cao như inox 304 hoặc inox 316. Ống inox phi 18 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền cao, và khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực tốt. Loại ống này có tính thẩm mỹ cao với bề mặt sáng bóng, thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi độ bền và tính thẩm mỹ cao.
Ống inox phi 18 có ứng dụng gì trong thực tế?
Ống inox phi 18 được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng như hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dẫn dầu, trong các hệ thống công nghiệp chế biến thực phẩm, dược phẩm. Bên cạnh đó, ống inox phi 18 còn được ứng dụng trong các công trình trang trí nội thất như lan can, tay vịn, và khung giàn, nhờ vào tính năng thẩm mỹ và độ bền cao.
Tại sao nên chọn ống inox phi 18 tại Dailyinox.vn?
Dailyinox.vn cung cấp ống inox phi 18 chính hãng, được sản xuất từ inox nhập khẩu chất lượng cao, đảm bảo chống ăn mòn, độ bền vượt trội và khả năng chịu nhiệt tốt. Chúng tôi cam kết mang lại sản phẩm với giá cả hợp lý, dịch vụ tư vấn tận tâm và giao hàng nhanh chóng đến mọi khách hàng.
Giá ống inox phi 18 tại Dailyinox.vn là bao nhiêu?
Giá ống inox phi 18 tại Dailyinox.vn phụ thuộc vào các yếu tố như chất liệu inox (304, 316), chiều dài ống và số lượng đặt hàng. Để có báo giá chính xác và ưu đãi, bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua website hoặc hotline. Dailyinox.vn cam kết cung cấp giá cạnh tranh và hợp lý nhất trên thị trường.
Làm thế nào để đặt mua ống inox phi 18 tại Dailyinox.vn?
Bạn có thể dễ dàng đặt mua ống inox phi 18 tại Dailyinox.vn qua website. Sau khi chọn sản phẩm và điền thông tin, bạn có thể thanh toán trực tuyến. Ngoài ra, nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, bạn cũng có thể liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc email để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng nhanh chóng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com