Bảng báo giá ống inox Phi 17 (DN10)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng báo giá ống inox Phi 17 (DN10)


Ống inox phi 17, hay còn gọi là ống DN10, là loại ống có đường kính nhỏ, thường được ứng dụng trong các hệ thống dẫn nước, khí nén, hơi hoặc chất lỏng với lưu lượng thấp.




Với chất liệu inox cao cấp như 201, 304 hoặc 316, dòng sản phẩm này nổi bật bởi khả năng chống gỉ sét, độ bền cao, chịu áp tốt, phù hợp cho cả dân dụng và công nghiệp.



Thông số kỹ thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 17 (DN10)

  • Đường kính ngoài: 17.1 mm

  • Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m / 12 m / cắt theo yêu cầu

  • ...

  • Liên hệ
  • - +
  • 671

    🔎Bảng Giá Ống Inox Phi 17 Mới Nhất

    Bảng giá ống inox phi 17 áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường, xuất xứ, độ dày và yêu cầu gia công. Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.

    📌 Ống Inox 201 (Công nghiệp)

    • Độ dày: 0.8 – 3.73 mm
    • Bề mặt: No.1 / SCH theo từng độ dày
    • Đơn giá tham khảo: 43.000 – 50.000 VND/kg
    • Ví dụ giá cây 6m: 79.980 – 396.000 VND/cây

    📌 Ống Inox 304 (Công nghiệp)

    • Độ dày: 0.8 – 3.73 mm
    • Bề mặt: No.1 / SCH
    • Đơn giá tham khảo: 63.000 – 70.000 VND/kg
    • Ví dụ giá cây 6m: 117.180 – 554.400 VND/cây

    📌 Ống Inox 304 (Trang trí)

    • Độ dày: 0.3 – 1.5 mm
    • Bề mặt: BA/HL (bóng, mờ)
    • Đơn giá tham khảo: 15.000 – 63.000 VND/m
    • Giá cây 6m: 90.000 – 378.000 VND/cây

    📌 Ống Inox 316/316L (Công nghiệp)

    • Độ dày: 0.8 – 3.73 mm
    • Bề mặt: No.1 / SCH
    • Đơn giá tham khảo: 90.000 – 105.000 VND/kg
    • Ví dụ giá cây 6m: 167.400 – 831.600 VND/cây

    📌 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ống công nghiệp dùng cho hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất.
    • Ống trang trí dùng cho lan can, nội thất, ngoại thất – bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
    • Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn 304, đặc biệt ở môi trường mặn hoặc hóa chất, nhưng giá cao hơn.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 123 để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.

    Ống Inox Phi 17 là gì?

    Ống inox phi 17 (đường kính ngoài 17.2mm, tương đương DN10 hoặc ~3/8 inch) là loại ống thép không gỉ có kích thước nhỏ, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn nước, khí nén, hơi, hoặc chất lỏng với lưu lượng thấp. Với chất liệu inox cao cấp như 201, 304, hoặc 316, sản phẩm này nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao, chịu áp lực tốt, và tính thẩm mỹ vượt trội, phù hợp cho cả ứng dụng dân dụng và công nghiệp. Kích thước nhỏ gọn giúp ống inox phi 17 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các không gian chật hẹp hoặc yêu cầu bố trí tinh tế.

    Ống inox phi 17 (DN10)

    Thông số kỹ thuật ống inox phi 17

    • Tên sản phẩm: Ống inox phi 17 (DN10)
    • Đường kính ngoài (OD): 17.2mm (~3/8 inch)
    • Độ dày thành ống: 0.3mm – 3.73mm (SCH5, SCH10, SCH40, SCH80)
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 430
    • Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
    • Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3448, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 17455, DIN 17457, ISO 2037, TCVN
    • Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí nén, hơi, thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, xây dựng, chế tạo máy
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà

    Ống inox phi 17 DN10

    Bảng quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 17

    Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng/m (kg) Trọng lượng cây 6m (kg) Tiêu chuẩn SCH
    0.3 0.12 0.72 -
    0.4 0.16 0.96 -
    0.5 0.20 1.20 -
    0.6 0.24 1.44 -
    0.8 0.31 1.86 -
    1.0 0.39 2.34 -
    1.2 0.46 2.76 -
    1.5 0.57 3.42 -
    2.0 0.75 4.50 -
    2.11 0.79 4.74 SCH5
    2.77 1.01 6.06 SCH10S
    3.38 1.21 7.26 SCH40S
    3.73 1.32 7.92 SCH80S

    Chú thích:

    • Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
    • Độ dày phổ biến: 0.3–0.8mm cho ứng dụng trang trí; 1.0–3.73mm cho công nghiệp.
    • Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * L (D: đường kính ngoài, S: độ dày, L: chiều dài, đơn vị kg).
    • Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.

    Bảng giá ống inox phi 17 mới nhất

    Lưu ý:

    • Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox, xuất xứ, và yêu cầu gia công.
    • Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
    • Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
    • Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).

    Giá ống inox phi 17 – Inox 201 (Công nghiệp)

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.8 1.86 43,000 79,980 No.1
    1.0 2.34 43,000 100,620 No.1
    1.2 2.76 45,000 124,200 No.1
    1.5 3.42 45,000 153,900 No.1
    2.0 4.50 47,000 211,500 No.1
    2.11 4.74 47,000 222,780 No.1/SCH5
    2.77 6.06 50,000 303,000 No.1/SCH10
    3.38 7.26 50,000 363,000 No.1/SCH40
    3.73 7.92 50,000 396,000 No.1/SCH80

    Giá ống inox phi 17 – Inox 304 (Công nghiệp)

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.8 1.86 63,000 117,180 No.1
    1.0 2.34 63,000 147,420 No.1
    1.2 2.76 65,000 179,400 No.1
    1.5 3.42 65,000 222,300 No.1
    2.0 4.50 67,000 301,500 No.1
    2.11 4.74 67,000 317,580 No.1/SCH5
    2.77 6.06 70,000 424,200 No.1/SCH10
    3.38 7.26 70,000 508,200 No.1/SCH40
    3.73 7.92 70,000 554,400 No.1/SCH80

    Giá ống inox phi 17 – Inox 304 (Trang trí)

    Độ dày (mm) Trọng lượng/m (kg) Đơn giá (VND/m) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.3 0.12 15,000 90,000 BA/HL
    0.4 0.16 20,000 120,000 BA/HL
    0.5 0.20 25,000 150,000 BA/HL
    0.6 0.24 30,000 180,000 BA/HL
    0.8 0.31 35,000 210,000 BA/HL
    1.0 0.39 45,000 270,000 BA/HL
    1.2 0.46 50,000 300,000 BA/HL
    1.5 0.57 63,000 378,000 BA/HL

    Giá ống inox phi 17 – Inox 316/316L (Công nghiệp)

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.8 1.86 90,000 167,400 No.1
    1.0 2.34 90,000 210,600 No.1
    1.2 2.76 95,000 262,200 No.1
    1.5 3.42 95,000 324,900 No.1
    2.0 4.50 100,000 450,000 No.1
    2.11 4.74 100,000 474,000 No.1/SCH5
    2.77 6.06 105,000 636,300 No.1/SCH10
    3.38 7.26 105,000 762,300 No.1/SCH40
    3.73 7.92 105,000 831,600 No.1/SCH80

    Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua Hotline: 0938 437 123 để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.

    Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 17

    1. Kích thước nhỏ gọn – Dễ lắp đặt: Đường kính 17.2mm lý tưởng cho các hệ thống đường ống nhỏ, không gian hẹp, hoặc công trình yêu cầu bố trí gọn gàng, giúp tiết kiệm không gian và giảm chi phí thi công.
    2. Độ bền cơ học cao: Dù kích thước nhỏ, ống inox phi 17 vẫn đảm bảo độ cứng chắc, chịu áp lực tốt (đặc biệt với độ dày SCH40, SCH80), hạn chế móp méo trong quá trình sử dụng.
    3. Kháng gỉ, chống ăn mòn hiệu quả: Inox 304 và 316 có khả năng chống gỉ vượt trội, phù hợp cho môi trường ẩm, hóa chất nhẹ, hoặc ngoài trời, đảm bảo độ bền và thẩm mỹ lâu dài.
    4. Phù hợp đa dạng ứng dụng: Từ dẫn nước sinh hoạt, khí nén, hơi, đến ứng dụng trong thực phẩm, y tế, hoặc trang trí, ống inox phi 17 đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu.
    5. Thẩm mỹ và dễ vệ sinh: Bề mặt sáng bóng (BA, HL) hoặc mịn (No.4) giúp ống dễ lau chùi, ít bám bẩn, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu vệ sinh cao như nhà bếp công nghiệp, y tế.
    6. An toàn vệ sinh: Không thôi nhiễm, không tạo mùi vị lạ, lý tưởng cho hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, hoặc dược phẩm.
    7. Thân thiện môi trường: Inox có thể tái chế 100%, góp phần giảm tác động đến môi trường.

    Ống inox phi 17 DN10

    Phân loại ống inox phi 17 theo vật liệu

    1. Ống inox phi 17 – Inox 201

    • Thành phần chính: ~16–18% Cr, ~3.5–5.5% Ni, chứa Mangan cao thay thế một phần Niken.
    • Đặc điểm: Độ cứng cao, giá thành thấp, dễ gia công.
    • Ưu điểm:
      • Giá rẻ hơn 20–30% so với inox 304.
      • Phù hợp cho môi trường khô ráo, không yêu cầu chống ăn mòn cao.
    • Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn 304 và 316, dễ bị oxy hóa trong môi trường ẩm, muối, hoặc axit.
    • Ứng dụng: Trang trí nội thất, khung treo, giàn phơi, hệ thống ống dẫn nước sạch trong nhà.
    • Giá thành: Thấp, phù hợp cho các công trình dân dụng hoặc ngắn hạn.

    2. Ống inox phi 17 – Inox 304

    • Thành phần chính: ~18–20% Cr, ~8–10.5% Ni.
    • Đặc điểm: Mác inox phổ biến, cân bằng giữa độ bền, chống ăn mòn, và tính thẩm mỹ.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, và thực phẩm.
      • Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, xây dựng, trang trí nội ngoại thất.
    • Giá thành: Trung bình, phù hợp cho đa số dự án.

    3. Ống inox phi 17 – Inox 316/316L

    • Thành phần chính: ~16–18% Cr, ~10–14% Ni, ~2–3% Mo.
    • Đặc điểm: Chứa Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, và hóa chất công nghiệp.
      • Tuổi thọ cao, gần như không bị gỉ trong điều kiện thông thường.
      • Phù hợp cho các ứng dụng vệ sinh nghiêm ngặt.
    • Hạn chế: Giá thành cao, khó gia công hơn do độ cứng cao.
    • Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, công trình ven biển, bồn chứa axit.
    • Giá thành: Cao, nhưng xứng đáng với độ bền và độ an toàn.

    So sánh nhanh inox 201, 304, và 316

    Loại inox Chống ăn mòn Độ bền Tính thẩm mỹ Giá thành Ứng dụng phổ biến
    Inox 201 Trung bình Khá tốt Bóng nhưng dễ xỉn màu Thấp Trang trí, kết cấu phụ
    Inox 304 Rất tốt Cao Sáng bóng, bền lâu Trung bình Thực phẩm, y tế, xây dựng
    Inox 316 Tốt nhất Rất cao Rất sáng bóng Cao Hóa chất, hàng hải, y tế

    Phân loại theo phương pháp sản xuất

    1. Ống inox phi 17 hàn (Seam Pipe)

    • Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox bằng công nghệ TIG, plasma, hoặc laser, có đường hàn dọc hoặc xoắn.
    • Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
    • Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, kết cấu xây dựng, hoặc trang trí.
    • Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, sản xuất nhanh, phù hợp với kích thước tiêu chuẩn.
    • Nhược điểm: Mối hàn có thể là điểm yếu trong môi trường áp suất cao hoặc khắc nghiệt.

    2. Ống inox phi 17 đúc (Seamless Pipe)

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
    • Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
    • Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực và áp suất tốt, không rò rỉ.
    • Nhược điểm: Giá thành cao, thời gian sản xuất lâu hơn.

    3. Ống inox phi 17 công nghiệp

    • Đặc điểm: Thành ống dày (1.0–3.73mm), chịu lực và áp suất cao, ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ.
    • Chất liệu: Inox 304, 316.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, và chế tạo máy.
    • Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.

    4. Ống inox phi 17 trang trí

    • Đặc điểm: Thành ống mỏng (0.3–0.8mm), nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4) hoặc mạ màu (PVD).
    • Chất liệu: Inox 201, 304.
    • Ứng dụng: Lan can, cầu thang, khung trang trí, bảng hiệu, showroom, hoặc trụ cột kiến trúc.
    • Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, giá hợp lý cho ứng dụng nhẹ.

    Ống inox phi 17

    Quy trình sản xuất ống inox phi 17

    1. Lựa chọn nguyên liệu và kiểm tra đầu vào:
      • Sử dụng cuộn hoặc tấm thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
      • Kiểm tra thành phần hóa học, cơ lý tính để đảm bảo chất lượng.
    2. Cắt dải inox theo kích thước:
      • Cuộn inox được cắt thành dải thép có bề rộng phù hợp với đường kính ống phi 17.
      • Đảm bảo độ chính xác để tránh sai lệch trong hình dạng ống.
    3. Uốn tạo hình ống tròn:
      • Dải thép được đưa vào hệ thống trục cán để uốn thành dạng ống tròn đều, không biến dạng.
    4. Hàn mép ống (đối với ống hàn):
      • Sử dụng công nghệ hàn TIG, plasma, hoặc laser với khí bảo vệ (argon) để tạo mối hàn kín, sạch, không oxy hóa.
      • Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm hoặc X-quang để đảm bảo không rò rỉ.
    5. Ủ nhiệt (nếu cần):
      • Ống được ủ ở nhiệt độ khoảng 1.050°C để loại bỏ ứng suất dư, tăng độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.
      • Làm nguội nhanh để giữ nguyên đặc tính cơ lý.
    6. Xử lý bề mặt hoàn thiện:
      • Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
      • Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
    7. Cắt ống theo chiều dài:
      • Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu, đảm bảo đầu ống phẳng, vuông góc.
    8. Kiểm tra chất lượng:
      • Kiểm tra kích thước (đường kính 17.2mm, độ dày, chiều dài).
      • Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
      • Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
      • Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
    9. Đóng gói:
      • Đóng gói bằng nilon, vải bọc, hoặc giấy dầu để chống trầy xước.
      • Ghi rõ thông tin sản phẩm: mác thép, quy cách, số lượng, lô sản xuất, ngày xuất xưởng.
      • Vận chuyển bằng xe chuyên dụng, đảm bảo an toàn đến công trình hoặc kho hàng.

    Ứng dụng thực tế của ống inox phi 17

    1. Hệ thống dẫn nước sinh hoạt:
      • Dẫn nước lạnh – nóng trong gia đình, chung cư, hoặc công trình nhỏ nhờ kích thước gọn, không rò rỉ, và an toàn vệ sinh.
    2. Dẫn khí nén hoặc chất lỏng áp lực thấp:
      • Sử dụng trong hệ thống khí nén mini, máy móc, hoặc thiết bị cần cấp hơi/dung dịch với lưu lượng nhỏ nhờ khả năng chịu áp và chống ăn mòn.
    3. Thi công lan can – tay vịn nội thất:
      • Làm tay vịn cầu thang, khung treo, hoặc trang trí nội thất trong các không gian hiện đại, showroom nhờ bề mặt sáng bóng và đường kính nhỏ gọn.
    4. Làm ống tản nhiệt trong máy móc:
      • Ứng dụng trong hệ thống làm mát, dàn tản nhiệt, hoặc dẫn chất trong các máy công nghiệp nhỏ nhờ khả năng truyền nhiệt và chịu nhiệt tốt.
    5. Thiết bị y tế – thực phẩm:
      • Sử dụng trong thiết bị y tế, phòng thí nghiệm, hoặc máy chế biến thực phẩm nhỏ nhờ bề mặt sạch sẽ, không gỉ, và an toàn cho sức khỏe.

    Sử dụng đa dạng trong đời sống và công nghiệp

    Thành phần hóa học

    Nguyên tố Inox 201 Inox 304 Inox 316
    C (Carbon) ≤ 0.15% ≤ 0.08% ≤ 0.08%
    Mn (Mangan) 5.5 – 7.5% ≤ 2.00% ≤ 2.00%
    Si (Silic) ≤ 1.00% ≤ 1.00% ≤ 1.00%
    P (Phốt pho) ≤ 0.06% ≤ 0.045% ≤ 0.045%
    S (Lưu huỳnh) ≤ 0.03% ≤ 0.03% ≤ 0.03%
    Cr (Crom) 16.0 – 18.0% 18.0 – 20.0% 16.0 – 18.0%
    Ni (Niken) 3.5 – 5.5% 8.0 – 10.5% 10.0 – 14.0%
    Mo (Molypden) 2.0 – 3.0%

    Tính chất cơ học

    Thuộc tính cơ học Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (MPa) ≥ 520 ≥ 520 ≥ 515
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng (HRB) ≤ 100 ≤ 95 ≤ 95
    Tỷ trọng (g/cm³) 7.93 7.93 8.00
    Khả năng chịu nhiệt (°C) 600–800 870–925 900–1200

    Tiêu chuẩn sản xuất

    Tiêu chuẩn Mô tả
    ASTM A554 Ống hàn inox trang trí (ống mỏng, bề mặt bóng)
    ASTM A312 Ống inox công nghiệp (ống dày, hàn hoặc đúc)
    ASTM A249 Ống inox hàn dùng trong nồi hơi, thiết bị trao đổi nhiệt
    ASTM A269 Ống inox dùng trong thực phẩm, hóa chất
    JIS G3448 Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox dân dụng
    DIN 17455/17457 Tiêu chuẩn Đức cho ống hàn và liền mạch
    ISO 2037 Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm
    EN 10216-5 Ống thép không gỉ liền mạch cho áp suất cao
    EN 10217-7 Ống thép không gỉ hàn cho áp suất cao

    Quy trình bảo quản ống inox phi 17

    1. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát:
      • Tránh để ống tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm hoặc nước đọng.
      • Ưu tiên kho kín, có mái che để tránh mưa nắng và độ ẩm cao.
    2. Lót kê và sắp xếp hợp lý:
      • Đặt trên pallet gỗ, nhựa, hoặc cao su mềm để hạn chế tiếp xúc với mặt đất, giảm nguy cơ oxy hóa.
      • Xếp ngang hoặc nghiêng, buộc chặt từng bó để tránh va đập khi di chuyển.
    3. Tránh tiếp xúc với hóa chất hoặc vật liệu ăn mòn:
      • Không để ống gần axit clohidric, nước tẩy rửa gốc clo, hoặc các chất chứa muối cao.
      • Không bảo quản chung với thép thường, sắt gỉ, vôi, hoặc axit.
    4. Giữ nguyên bao bì khi chưa sử dụng:
      • Dùng màng PE, giấy dầu, hoặc bạt để hạn chế bụi bẩn và trầy xước.
      • Tránh dùng nilon kín hoàn toàn để ngăn hiện tượng “gỉ giả” do đọng hơi nước.
    5. Vệ sinh định kỳ khi lưu kho lâu dài:
      • Lau sạch bụi bẩn, vết ố bằng khăn mềm và nước sạch hoặc dung dịch chuyên dụng cho inox.
      • Tránh dùng bàn chải kim loại hoặc chất tẩy mạnh chứa clo.
    6. Vận chuyển cẩn thận:
      • Sử dụng đai vải mềm hoặc móc cao su, tránh dây xích hoặc móc kim loại gây trầy xước.
      • Không kéo lê ống trên mặt sàn bê tông, sử dụng con lăn hoặc tấm trượt.

    Lợi ích khi mua ống inox phi 17 tại Inox Mạnh Hà

    1. Cam kết chất lượng: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
    2. Đa dạng chủng loại: Cung cấp inox 201, 304, 316 với nhiều độ dày và bề mặt (BA, HL, No.1, No.4), đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
    3. Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
    4. Dịch vụ gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, tiện ren, hàn bích, hoặc mạ PVD theo yêu cầu, tiết kiệm thời gian thi công.
    5. Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
    6. Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng, tránh lãng phí.
    7. Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.

    Kết luận

    Ống inox phi 17 (DN10) là giải pháp tối ưu cho các hệ thống dẫn nước, khí nén, hơi, hoặc chất lỏng với lưu lượng thấp, cũng như các ứng dụng trang trí nhờ kích thước nhỏ gọn, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp, thực phẩm, và y tế. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ dự án.

    Liên hệ ngay:

    • Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
    • Website: Inox Mạnh Hà
    • Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
    • Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
    • Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc

    Xem thêm:

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá ống inox Phi 17 (DN10)

    Bảng báo giá ống inox Phi 17 (DN10) thể hiện chi tiết mức giá của từng loại ống inox có đường kính ngoài 17mm, tương ứng với DN10 trong hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp. Loại ống này được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như dẫn nước, dẫn dầu, hệ thống ống hơi, trang trí nội thất, khung giàn công nghiệp và cả trong lĩnh vực cơ khí chế tạo nhờ khả năng chống gỉ, chịu nhiệt và độ bền cao.

    Ống inox Phi 17 (DN10) được phân chia theo chất liệu như inox 201, inox 304 và inox 316. Trong đó, inox 201 có giá thành rẻ, phù hợp cho các ứng dụng trong nhà; inox 304 được ưa chuộng vì khả năng chống ăn mòn và độ sáng bóng cao; còn inox 316 là loại cao cấp nhất, thường dùng trong môi trường hóa chất hoặc gần biển, có khả năng chống gỉ sét cực tốt.

    Giá của ống inox Phi 17 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại inox (201, 304, 316), độ dày của ống (từ 0.5mm đến 2.0mm), chiều dài tiêu chuẩn (thường là 6 mét/cây), xuất xứ (Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc) và thời điểm thị trường. Ngoài ra, giá còn thay đổi theo số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển.

    Khi mua ống inox Phi 17 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, khách hàng được đảm bảo sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, có đầy đủ chứng nhận CO, CQ. Bên cạnh đó, Mạnh Hà cung cấp bảng báo giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn, hỗ trợ giao hàng tận nơi và tư vấn kỹ thuật miễn phí, giúp khách hàng lựa chọn được loại inox phù hợp với mục đích sử dụng.

    Ống inox Phi 17 có nhiều độ dày khác nhau, từ 0.5mm, 0.8mm, 1.0mm đến 2.0mm. Ống càng dày thì giá thành càng cao nhưng cũng đồng nghĩa với khả năng chịu lực và độ bền tốt hơn. Với các công trình yêu cầu tải trọng hoặc áp lực cao, nên chọn ống dày; còn nếu dùng để trang trí hoặc dẫn nước sinh hoạt thông thường thì loại mỏng sẽ tiết kiệm chi phí hơn.

    Ống inox Phi 17 hoàn toàn có thể sử dụng ngoài trời, đặc biệt là loại inox 304 và 316 nhờ khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cực tốt. Dù tiếp xúc thường xuyên với mưa nắng, hơi nước hay môi trường có độ ẩm cao, ống vẫn giữ được độ sáng bóng và độ bền lâu dài mà không bị gỉ sét hay xuống màu.

    Đại Lý Inox Mạnh Hà không chỉ bán ống inox Phi 17 mà còn nhận gia công cắt, hàn, uốn, đánh bóng, khoan lỗ theo yêu cầu của khách hàng. Tất cả các sản phẩm đều được thực hiện bằng máy móc hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao, tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.

    Hoàn toàn có thể. Mạnh Hà là nhà phân phối inox quy mô lớn, luôn có sẵn hàng trong kho với số lượng lớn, đáp ứng nhanh nhu cầu của các công trình xây dựng, nhà xưởng, doanh nghiệp sản xuất. Ngoài ra, khách hàng mua số lượng lớn còn được hưởng chiết khấu ưu đãi và hỗ trợ vận chuyển toàn quốc.

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Đại Lý Inox Mạnh Hà qua hotline, email hoặc website để nhận bảng báo giá cập nhật mới nhất theo từng thời điểm. Nhân viên tư vấn sẽ hỗ trợ báo giá chi tiết từng loại inox, độ dày, số lượng và khu vực giao hàng để khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn.

    Khi lựa chọn ống inox Phi 17, cần quan tâm đến các tiêu chuẩn kỹ thuật như tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN hoặc TCVN. Các tiêu chuẩn này quy định về kích thước, dung sai, độ dày, thành phần hóa học và cơ tính của ống inox. Việc chọn sản phẩm đạt chuẩn sẽ giúp đảm bảo an toàn, độ bền và tính ổn định trong quá trình sử dụng lâu dài.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111