Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 16

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 16

Ống inox phi 16 là một trong những loại vật liệu quan trọng, được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực của đời sống hiện đại và công nghiệp. Với đường kính ngoài 16mm, sản phẩm này đảm bảo sự nhỏ gọn, tinh tế nhưng vẫn duy trì được độ cứng cáp và bền bỉ trong quá trình sử dụng.



Được sản xuất từ thép không gỉ cao cấp, ống inox phi 16 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được nhiều môi trường khắc nghiệt. Đồng thời, sản phẩm giữ được độ sáng bóng lâu dài, góp phần nâng cao giá trị thẩm mỹ cho công trình và thiết bị.



Thông Số Kỹ Thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 16

  • Đường kính ngoài: 16 mm

  • Độ dày thành ống: 0.3 – 1.2 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu

  • Chất liệu inox: 201, 304, 316


  • Liên hệ
  • - +
  • 509

    🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 16

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 16 gồm hai loại: ống trang tríống công nghiệp. Giá được tính theo mét và quy đổi ra cây dài 6m. Mức giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và tiêu chuẩn sản xuất.

    📌 Giá ống inox phi 16 trang trí

    Ống inox phi 16 loại trang trí có bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi, thường dùng cho lan can, tay vịn, cửa cổng, khung pano, nội thất. Đơn giá hiện tại khoảng 67.000 đ/m. Tương ứng:

    • Độ dày 0.3mm → Giá ~ 23.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.4mm → Giá ~ 31.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.5mm → Giá ~ 38.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.6mm → Giá ~ 44.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.7mm → Giá ~ 52.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.8mm → Giá ~ 58.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 1.2mm → Giá ~ 64.000 đ/cây 6m

    📌 Giá ống inox phi 16 công nghiệp

    Ống inox phi 16 công nghiệp có độ dày lớn hơn, đảm bảo khả năng chịu lực, chịu áp suất, thường dùng trong sản xuất cơ khí, đường ống dẫn và kết cấu. Đơn giá hiện tại khoảng 92.000 đ/m. Tương ứng:

    • Độ dày 0.3mm → Giá ~ 32.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.4mm → Giá ~ 41.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.5mm → Giá ~ 51.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.6mm → Giá ~ 61.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.7mm → Giá ~ 72.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 0.8mm → Giá ~ 80.000 đ/cây 6m
    • Độ dày 1.2mm → Giá ~ 89.000 đ/cây 6m

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ống inox phi 16 trang trí: Giá rẻ hơn, bề mặt sáng bóng → phù hợp làm nội ngoại thất, lan can, khung cửa, chi tiết trang trí.
    • Ống inox phi 16 công nghiệp: Bền chắc, chịu lực tốt → thích hợp cho môi trường sản xuất, đường ống dẫn, chế tạo máy.
    • Tối ưu chi phí: Công trình dân dụng, nhu cầu thẩm mỹ → chọn inox trang trí. Môi trường công nghiệp, cần độ bền → chọn inox công nghiệp.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên chỉ mang tính tham khảo, tính theo mét và quy đổi theo cây 6m.
    • Đơn giá thực tế phụ thuộc vào mác thép (201, 304, 316), độ dày, bề mặt (BA, HL, No.1), xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Để có báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin quy cách và số lượng cụ thể.

    Cần báo giá ống inox phi 16 nhanh chóng? Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết hôm nay.

    Giới Thiệu Ống Inox Phi 16

    Ống inox phi 16 là vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp và đời sống hiện đại. Với đường kính 16mm, sản phẩm này đáp ứng tốt yêu cầu về kích thước nhỏ gọn, đồng thời đảm bảo độ cứng cáp và bền bỉ. Được chế tạo từ thép không gỉ cao cấp, ống inox phi 16 sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội và bề mặt sáng bóng lâu dài, nâng cao tính thẩm mỹ và giá trị sử dụng.

    Từ hệ thống dẫn nước, khung kết cấu, đến các thiết kế nội ngoại thất, ống inox phi 16 mang lại sự an tâm và tin cậy cho người sử dụng.

    Ống INOX Phi 16

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox phi 16
    • Đường kính ngoài: 16 mm
    • Độ dày thành ống: 0.3 – 1.2 mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
    • Mác inox: 201, 304, 316
    • Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
    • Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

    Ống INOX Phi 16

    Bảng giá ống inox phi 16

    Giá ống trang trí

    Độ dày (mm) Đơn giá (VND/m) Giá bán cây 6m (VND)
    0.3 67.000 23.000
    0.4 67.000 31.000
    0.5 67.000 38.000
    0.6 67.000 44.000
    0.7 67.000 52.000
    0.8 67.000 58.000
    1.2 67.000 64.000

    Giá ống công nghiệp

    Độ dày (mm) Đơn giá (VND/m) Giá bán cây 6m (VND)
    0.3 92.000 32.000
    0.4 92.000 41.000
    0.5 92.000 51.000
    0.6 92.000 61.000
    0.7 92.000 72.000
    0.8 92.000 80.000
    1.2 92.000 89.000

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.

    Ống INOX Phi 16

    Giá ống inox các loại phổ biến

    • Inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy đường kính và độ dày)
    • Inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (phù hợp cho nội ngoại thất)
    • Inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (chịu ăn mòn cao, môi trường khắc nghiệt)
    • Inox 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (phù hợp cho hạng mục tiết kiệm chi phí)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm)                        
      0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04    
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26    
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89  
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8           2.98 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45
    89.0                 9.14 10.44 11.73 13.01 18.14
    101.0                   11.86 13.32 14.79 20.62
    114.0                         23.28

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày            
      2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ống INOX Phi 16

    Phân loại ống inox phi 16 theo kiểu dáng

    Ống inox phi 16 hàn (welded tube)

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng cách cuộn tấm inox và hàn dọc thân ống.
    • Ưu điểm: Giá thành rẻ, dễ gia công, phổ biến trong xây dựng và nội thất.
    • Ứng dụng: Lan can, khung cửa, tay vịn, phụ kiện nội thất.

    Ống inox phi 16 đúc (seamless tube)

    • Đặc điểm: Sản xuất từ phôi inox đặc, không có đường hàn, độ bền cơ học cao, chịu áp lực tốt.
    • Ưu điểm: Bề mặt mịn, không lộ mối hàn, chống rò rỉ tốt.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn khí, dẫn dầu, ngành thực phẩm, hóa chất, y tế.

    Ống inox phi 16 trang trí

    • Đặc điểm: Bề mặt bóng mịn (bóng gương, hairline, mờ xước), thường là ống hàn, độ dày mỏng, chủ yếu dùng để trang trí.
    • Ứng dụng: Tay vịn cầu thang, ốp tường, khung tranh, trang trí nội ngoại thất.

    Ống inox phi 16 công nghiệp

    • Đặc điểm: Thường là ống đúc hoặc hàn dày, sử dụng inox 304 hoặc 316, chịu ăn mòn, chịu lực tốt, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
    • Ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, cơ khí chế tạo.

    Ống INOX Phi 16

    Phân loại ống inox phi 16 theo chất liệu

    Ống inox 201 phi 16

    • Đặc điểm: Giá thành thấp, phù hợp cho môi trường khô ráo, ít tiếp xúc với hóa chất hoặc độ ẩm.
    • Ứng dụng: Nội thất, trang trí.

    Ống inox 304 phi 16

    • Đặc điểm: Chống ăn mòn tốt, độ bền cao, chịu được môi trường ẩm hoặc axit nhẹ.
    • Ứng dụng: Công nghiệp thực phẩm, y tế, hệ thống dẫn nước sạch.

    Ống inox 316 phi 16

    • Đặc điểm: Chống chịu tốt trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất mạnh.
    • Ứng dụng: Hàng hải, dầu khí, hóa chất.

    Ưu điểm ống inox phi 16

    Độ bền vượt trội, tuổi thọ cao

    • Được sản xuất từ thép không gỉ thế hệ mới với hàm lượng Crom và Niken tối ưu, chịu lực và mài mòn tốt hơn vật liệu truyền thống.

    Khả năng chống ăn mòn trong mọi môi trường

    • Duy trì độ bền và hình dáng ban đầu trong môi trường nước ngọt, nước mặn hoặc hóa chất nhẹ, phù hợp cho cả trong nhà và ngoài trời.

    Thân thiện với công nghệ hàn hiện đại

    • Dễ gia công, kết hợp với công nghệ hàn tiên tiến, giúp lắp đặt, sửa chữa và tạo hình nhanh chóng, tiết kiệm chi phí.

    Tính thẩm mỹ cao, phù hợp mọi thiết kế

    • Bề mặt sáng bóng, duy trì vẻ ngoài lâu dài, nâng cao giá trị thẩm mỹ cho công trình nội thất và kiến trúc hiện đại.

    Ứng dụng đa năng trong các ngành công nghệ cao

    • Dùng trong hệ thống dẫn nước, khung kết cấu, chế biến thực phẩm, y tế, sản xuất linh kiện điện tử, và năng lượng tái tạo.

    Hiệu quả kinh tế lâu dài

    • Độ bền và khả năng chống gỉ giảm thiểu chi phí bảo trì, thay thế, mang lại giá trị kinh tế lâu dài.

    Ứng dụng ống inox phi 16 trong các dự án

    Xây dựng

    • Khung kết cấu: Làm khung sườn cho lan can, hàng rào, cầu thang, mái che.
    • Trang trí nội ngoại thất: Tay vịn cầu thang, khung cửa, chi tiết trang trí công trình cao cấp.
    • Ống dẫn cơ bản: Dẫn nước, khí hoặc vật liệu khác trong hệ thống kỹ thuật công trình.

    Công nghiệp

    • Thực phẩm và đồ uống: Hệ thống dẫn nước sạch, dẫn sữa, dây chuyền sản xuất thực phẩm.
    • Hóa chất: Vận chuyển hóa chất nhẹ, dẫn khí trong môi trường yêu cầu chống ăn mòn cao.

    Y tế

    • Dụng cụ và thiết bị y tế: Khung giường bệnh, xe lăn, thiết bị y tế.
    • Hệ thống dẫn khí y tế: Dẫn oxy hoặc khí y tế trong bệnh viện.

    Sản xuất và gia công cơ khí

    • Khung máy móc: Chi tiết khung máy móc trong nhà xưởng.
    • Linh kiện kỹ thuật nhỏ: Chi tiết máy, phụ kiện cơ khí.

    Năng lượng

    • Năng lượng tái tạo: Khung đỡ pin năng lượng mặt trời, hệ thống dẫn khí hoặc nước.
    • Dầu khí: Dẫn chất lỏng hoặc khí trong hệ thống đường ống nhỏ ở môi trường khắc nghiệt.

    Đời sống hằng ngày

    • Đồ gia dụng và trang trí: Giá treo, kệ, móc treo quần áo, ống dẫn nước trong nhà bếp, phòng tắm.
    • Sản phẩm tiêu dùng: Khung xe đẩy, xe lăn, thiết bị gia đình.

    Thông tin kỹ thuật liên quan

    Thành phần hóa học

    Chất liệu C (Carbon) Mn (Manganese) Si (Silicon) Cr (Chromium) Ni (Nickel) Mo (Molybdenum)
    Inox 201 ≤ 0.15% 5.5 – 7.5% ≤ 1.00% 16.0 – 18.0% 3.5 – 5.5%
    Inox 304 ≤ 0.08% ≤ 2.00% ≤ 1.00% 18.0 – 20.0% 8.0 – 11.0%
    Inox 316 ≤ 0.08% ≤ 2.00% ≤ 1.00% 16.0 – 18.0% 10.0 – 14.0% 2.0 – 3.0%

    Ý nghĩa:

    • Cr (Chromium): Chống gỉ, tạo lớp màng bảo vệ bề mặt.
    • Ni (Nickel): Tăng độ bền, tính dẻo, chống ăn mòn (đặc biệt trong inox 304, 316).
    • Mo (Molybdenum): Tăng khả năng chống ăn mòn của inox 316 trong môi trường nước biển, axit, hóa chất.
    • Mn, Si, C: Ảnh hưởng đến độ cứng, khả năng gia công và giá thành.

    Tính chất cơ học

    Chất liệu Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
    Inox 201 ≥ 275 ≥ 520 ≥ 40
    Inox 304 ≥ 205 ≥ 520 ≥ 40
    Inox 316 ≥ 205 ≥ 515 ≥ 40

    Ý nghĩa:

    • Giới hạn chảy: Lực tối đa vật liệu chịu được mà không biến dạng vĩnh viễn.
    • Độ bền kéo: Lực tối đa trước khi vật liệu đứt.
    • Độ giãn dài: Khả năng biến dạng trước khi gãy, biểu thị độ dẻo.

    Tiêu chuẩn sản xuất

    Chất liệu Tiêu chuẩn ASTM Tiêu chuẩn JIS Tiêu chuẩn DIN
    Inox 201 ASTM A554 JIS G3446 DIN 17455
    Inox 304 ASTM A312, A554 JIS G3459 DIN 17457
    Inox 316 ASTM A312, A554 JIS G3459 DIN 17457

    Ý nghĩa: Đảm bảo chất lượng, kích thước, độ chính xác và an toàn theo tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, JIS, DIN).

    Lợi ích khi mua ống inox phi 16 tại Inox Mạnh Hà

    Giá cả cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn

    • Mức giá ưu đãi, cạnh tranh, giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.

    Chất lượng sản phẩm đảm bảo

    • Sản phẩm được chọn lọc từ nhà cung cấp uy tín, đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và thẩm mỹ.

    Giao hàng nhanh chóng và tận nơi

    • Cam kết giao hàng nhanh, thuận tiện, tiết kiệm thời gian và công sức cho khách hàng.

    Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp

    • Đội ngũ nhân viên sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và đặc thù dự án.
    • Dịch vụ hậu mãi chu đáo, mang lại sự an tâm cho khách hàng.

    Mua ống inox phi 16 tại Inox Mạnh Hà đảm bảo chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ tận tâm. Liên hệ ngay qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 16

    Ống inox phi 16 có kích thước nhỏ gọn, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, rất phù hợp cho các ứng dụng như dẫn nước, chế tạo khung giàn, thiết bị nội thất và hệ thống dẫn khí áp lực thấp.

    Có, đặc biệt là khi được sản xuất từ inox 304 hoặc 316, ống inox phi 16 có khả năng chịu nhiệt tốt, sử dụng ổn định trong môi trường nhiệt độ cao hoặc có hóa chất nhẹ.

    Các loại inox thông dụng gồm inox 201, inox 304 và inox 316. Trong đó, inox 304 là lựa chọn phổ biến nhất vì cân bằng tốt giữa giá thành, độ bền và khả năng chống gỉ.

    Độ dày ống inox phi 16 thường dao động từ 0.6mm đến 2mm. Nếu dùng để dẫn nước hoặc làm kết cấu nhẹ, độ dày 0.8mm–1.2mm là phổ biến; với môi trường cần chịu lực, có thể chọn độ dày lớn hơn.

    Có, ống inox phi 16 có khả năng hàn tốt, dễ dàng uốn, cắt, khoan hoặc gia công bằng các phương pháp thông dụng trong ngành cơ khí và sản xuất nội thất.

    Có, dailyinox.vn nhận đặt hàng ống inox phi 16 với chiều dài và độ dày theo yêu cầu, đồng thời hỗ trợ gia công, vận chuyển tận nơi với chi phí tối ưu cho khách hàng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111