Bảng Báo Giá Ống INOX 316 (SUS316)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống INOX 316 (SUS316)


Ống inox 316 là loại ống thép không gỉ thuộc mác thép 316, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ thành phần hợp kim chứa Crom (Cr), Niken (Ni), và đặc biệt là Molybden (Mo). Với khả năng chống chịu cao trong các môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất mạnh và nhiệt độ cao, inox 316 được đánh giá là dòng inox cao cấp, lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng.


Thông Số Kỹ Thuật Ống Inox 316



  • Xuất xứ: Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Thái Lan, Trung Quốc và sản xuất tại Việt Nam. Sản phẩm đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

  • Chủng loại: Cung cấp đầy đủ cả ống inox 316 đúcống inox 316 hàn, đáp ứng theo độ dày yêu cầu.

  • Đường kính: Từ phi 6mm đến phi 1219mm, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

  • Độ dày: Từ 1mm đến 100mm.

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét mỗi cây, có thể cắt theo yêu cầu khách hàng.



Với chất lượng đã được khẳng định qua thực tế, ống inox 316 là giải pháp hàng đầu cho những công trình đòi hỏi sự bền vững và độ an toàn cao trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.


  • Liên hệ
  • - +
  • 725

    Giới Thiệu Ống inox 316

    Ống inox 316 là loại thép không gỉ thuộc mác thép 316, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ hàm lượng cao Crom (Cr), Niken (Ni), và đặc biệt là Molybden (Mo). Đây là loại inox cao cấp, được sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất mạnh, và nhiệt độ cao.

    Thông tin cơ bản về ống inox 316

    • Xuất xứ: Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Thái Lan, Trung Quốc, Việt Nam, đi kèm chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.
    • Chủng loại: Ống đúc và ống hàn, tùy theo độ dày cụ thể.
    • Đường kính: Từ phi 6 mm đến phi 1219 mm.
    • Độ dày: Từ 1 mm đến 100 mm.
    • Chiều dài: Tiêu chuẩn 6 mét, hỗ trợ cắt và gia công theo yêu cầu.
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà, cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cạnh tranh.

    5 đặc điểm nổi bật của ống inox 316

    Chống ăn mòn cao cấp:

    Nhờ Molybden (Mo), inox 316 chống ăn mòn tốt hơn inox 304, đặc biệt trong môi trường chứa muối, axit mạnh (như axit sulfuric, axit phosphoric), hoặc nước biển.

    Độ bền cơ học cao:

    Chịu được lực tác động lớn, duy trì tính chất cơ học trong điều kiện nhiệt độ cao.

    Khả năng chịu nhiệt tốt:

    Hoạt động ổn định ở nhiệt độ 800–1000°C mà không bị biến chất hoặc oxy hóa.

    Tính thẩm mỹ:

    Bề mặt sáng bóng, mịn, dễ vệ sinh, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ sạch và thẩm mỹ.

    Dễ gia công:

    Dễ uốn, cắt, và hàn, tương tự inox 304.

    Công dụng chính của ống inox 316

    • Môi trường biển: Dùng trong đóng tàu, giàn khoan, hệ thống ống dẫn nước biển nhờ khả năng chịu muối cao.
    • Công nghiệp hóa chất: Dẫn hóa chất mạnh hoặc dung dịch axit có tính ăn mòn cao.
    • Ngành thực phẩm và y tế: Sử dụng trong hệ thống dẫn chất lỏng, xử lý nước sạch, thiết bị y tế đòi hỏi tiêu chuẩn vệ sinh cao.
    • Công nghiệp nặng: Ứng dụng trong lò hơi, nhà máy xử lý hóa chất, hệ thống chịu nhiệt cao.
    • Trang trí và nội thất: Làm lan can, cầu thang, hoặc các sản phẩm yêu cầu bề mặt sáng bóng và độ bền cao.

    Bảng giá ống inox 316 và các loại phổ biến

    Dưới đây là mức giá tham khảo cho các loại ống inox, được Inox Mạnh Hà cập nhật theo thị trường:

    • Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước).
    • Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (bề mặt đẹp, độ bóng cao).
    • Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (chống ăn mòn vượt trội).
    • Ống inox 201 công nghiệp: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (phù hợp ứng dụng phổ thông).

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá biến động theo thị trường, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính (Phi) Độ dày (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0   0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5   0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7   0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9   0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1   0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2   0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4   1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8               1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11
    38.1               1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95
    42.7                 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56
    50.8                   2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92
    63.5                       4.66 5.58 6.50 7.42
    76.0                           7.80 8.90
    89.0                             9.14
    101.0                              
    114.0                              

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày (mm) 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34   5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67   7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40   9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16   11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26   13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33   17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03   21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90   25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60   29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30   33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30   41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28   49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08   64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05       119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Thành phần hóa học và cơ tính

    1. Thành phần hóa học của inox 316

    Nguyên tố Hàm lượng (%) Ý nghĩa
    Carbon (C) ≤ 0.08 Hạn chế ăn mòn mối hàn
    Mangan (Mn) ≤ 2.00 Tăng độ bền, độ cứng
    Phốt pho (P) ≤ 0.045 Giới hạn để tránh giòn
    Lưu huỳnh (S) ≤ 0.03 Giảm nguy cơ nứt
    Silic (Si) ≤ 1.00 Cải thiện độ bền nhiệt
    Crom (Cr) 16.0 – 18.0 Chống ăn mòn, tạo lớp màng oxit bảo vệ
    Niken (Ni) 10.0 – 14.0 Tăng độ dẻo, chống gỉ, chịu nhiệt
    Molybden (Mo) 2.00 – 3.00 Tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua
    Sắt (Fe) Cân bằng Thành phần chính

    Ghi chú:

    • Inox 316 là thép không gỉ austenitic với Molybden (Mo), tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường clorua (nước biển, hóa chất).
    • Biến thể 316L (carbon thấp ≤ 0.03%) phù hợp cho ứng dụng hàn và môi trường nhạy cảm với ăn mòn giữa các hạt.

    2. Tính chất cơ học (theo ASTM A312)

    Tính chất Giá trị tối thiểu Ý nghĩa
    Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 515 MPa Khả năng chịu lực kéo đứt
    Độ bền chảy (Yield Strength) ≥ 205 MPa Điểm bắt đầu biến dạng vĩnh viễn
    Độ giãn dài (Elongation) ≥ 35% Độ dẻo, khả năng chống gãy
    Độ cứng Rockwell (HRB) ≤ 95 Khả năng chống mài mòn

    Ý nghĩa:

    • Độ bền kéo và độ dẻo cao, đáp ứng yêu cầu chịu lực và định hình.
    • Độ cứng vừa phải, dễ gia công, cắt gọt.

    Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng

    Ống inox 316 tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269, EN 10216-5, JIS G3459, tùy thuộc vào ứng dụng.

    1. Tiêu chuẩn sản xuất

    Tiêu chuẩn Nội dung áp dụng Ghi chú
    ASTM A312 Ống hàn và đúc thép không gỉ austenitic cho nhiệt độ cao và ăn mòn Phổ biến nhất
    ASTM A269 Ống thép không gỉ cho mục đích tổng hợp, kiểm tra dòng điện xoáy Dung sai chặt
    ASTM A213 Ống không gỉ cho nồi hơi, thiết bị trao đổi nhiệt, ống áp suất Nhiệt độ cao
    EN 10216-5 Tiêu chuẩn châu Âu cho ống thép không hàn và đúc ứng suất cao Phổ biến tại EU
    JIS G3459 Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép không gỉ công nghiệp Chuẩn châu Á

    2. Quy trình kiểm soát chất lượng

    Kiểm tra vật liệu đầu vào:

    • Xác nhận mác thép 316/316L qua chứng chỉ nguyên vật liệu (MTC).
    • Kiểm tra thành phần hóa học bằng máy quang phổ (Spectrometer).

    Kiểm tra kích thước và hình học:

    • Đo đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống, chiều dài.
    • Kiểm tra độ tròn, độ thẳng, độ côn, độ đồng tâm.

    Kiểm tra cơ lý tính:

    • Thử kéo: Xác định độ bền kéo và giới hạn chảy.
    • Thử độ cứng: Theo Rockwell B (HRB) hoặc Brinell.
    • Thử uốn, thử phẳng: Xác định khả năng biến dạng không nứt gãy.

    Kiểm tra không phá hủy (NDT):

    • Siêu âm (UT), dòng điện xoáy (EC), thủy lực (Hydrostatic Test, 5–10 MPa).
    • Kiểm tra bằng mắt: Phát hiện nứt, rỗ, gỉ bề mặt.

    Kiểm tra bề mặt:

    • Đảm bảo không có vết nứt, rỗ, han gỉ, hoặc gợn sóng.
    • Hoàn thiện bề mặt: No.1, 2B, BA, HL, Mirror tùy yêu cầu.

    Chứng chỉ đi kèm:

    • Mill Test Certificate (EN 10204 Type 3.1 hoặc 3.2).
    • Chứng chỉ cơ lý, NDT, bản vẽ kỹ thuật (nếu có).

    Kiểm tra đóng gói và bảo quản:

    • Bọc đầu ống bằng nắp nhựa hoặc băng keo.
    • Gói trong túi nhựa/vải chống ẩm.
    • Chất lên pallet hoặc giàn khung kim loại, dán nhãn rõ ràng (loại thép, mác thép, kích thước, tiêu chuẩn, lô hàng, ngày sản xuất).

    Cách nhận biết ống inox 316

    Dưới đây là các phương pháp nhận biết ống inox 316, từ đơn giản đến chuyên sâu:

    Kiểm tra từ tính (nam châm):

    • Inox 316 không bị hút bởi nam châm (trong điều kiện bình thường).
    • So sánh: Inox 304 cũng không bị hút, nhưng inox 201 hoặc thép thường bị hút mạnh hơn.
    • Lưu ý: Gia công nguội hoặc biến dạng có thể tạo từ tính nhẹ, làm giảm độ chính xác.

    Phân tích hóa học bằng máy quang phổ (XRF):

    Thành phần đặc trưng:

    • Crom (Cr): 16–18%
    • Niken (Ni): 10–14%
    • Molybden (Mo): 2–3% (khác biệt lớn so với inox 304).

    So sánh: Inox 304 không chứa hoặc chứa rất ít Mo (< 0.1%).

    Kiểm tra bằng axit:

    Sử dụng axit sulfuric loãng:

    • Inox 316: Ít hoặc không bị ăn mòn.
    • Inox 304: Có thể xuất hiện vết ố nhẹ.
    • Inox 201: Bị ăn mòn hoặc đổi màu rõ rệt.

    Lưu ý: Thực hiện trong môi trường an toàn, kiểm soát.

    Kiểm tra bề mặt:

    • Inox 316: Sáng bóng, mịn, ít bị oxy hóa hoặc gỉ trong môi trường muối/axit nhẹ, khó bị xước hoặc biến màu.
    • Inox 201: Bề mặt kém mịn, dễ gỉ trong môi trường khắc nghiệt.

    Thử nghiệm thực tế:

    Ngâm trong dung dịch muối:

    • Inox 316: Không bị gỉ hoặc đổi màu.
    • Inox 304: Có thể gỉ nhẹ sau thời gian dài.
    • Inox 201: Gỉ sét nhanh chóng.

    Kiểm tra chịu nhiệt:

    • Inox 316: Chịu nhiệt tốt (> 800°C), không đổi màu.
    • Inox 304: Dễ oxy hóa hơn ở cùng điều kiện.

    So sánh trọng lượng:

    • Inox 316 nặng hơn một chút so với inox 304 do chứa Molybden.

    Dựa vào chứng nhận sản phẩm:

    • Các nhà cung cấp uy tín cung cấp giấy chứng nhận CO, CQ, xác nhận mác thép và thành phần hóa học.

    Sử dụng máy đo điện trở:

    • Inox 316 có độ dẫn điện và nhiệt thấp hơn inox 304, đo được bằng thiết bị chuyên dụng.

    Khuyến nghị: Để xác định chính xác, sử dụng máy quang phổ hoặc kiểm tra tại phòng thí nghiệm. Các phương pháp đơn giản chỉ mang tính tham khảo.

    Đơn vị phân phối ống inox 316 uy tín

    Inox Mạnh Hà là nhà phân phối ống inox 316 chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như hóa chất, dầu khí, thực phẩm, và y tế. Cam kết của Inox Mạnh Hà:

    Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế:

    • Đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, GB.
    • Thành phần hóa học chuẩn với hàm lượng Niken, Crom, và Molybden đúng quy định.
    • Bề mặt hoàn thiện đa dạng: Bóng gương (BA), xước mờ (HL), mờ công nghiệp (No.1).

    Nguồn gốc rõ ràng:

    • Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Châu Âu.
    • Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ xác nhận chất lượng.

    Độ bền cao, ứng dụng linh hoạt:

    • Chịu nhiệt, chống ăn mòn hóa chất và muối biển.
    • Phù hợp với công nghiệp dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, xây dựng, cơ khí, và hệ thống dẫn nước/khí.

    Giá cả cạnh tranh:

    • Giá hợp lý, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn hoặc khách hàng thân thiết.

    Giao hàng nhanh chóng:

    • Hàng sẵn kho, cung ứng kịp thời.
    • Hỗ trợ vận chuyển tận nơi theo yêu cầu.

    Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu:

    • Đội ngũ chuyên viên hỗ trợ chọn loại ống phù hợp với nhu cầu.
    • Hướng dẫn bảo quản, gia công, và lắp đặt để tối ưu hiệu suất.

    Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX 316 (SUS316)

    Ống inox 316 hay SUS316 là loại ống thép không gỉ thuộc nhóm Austenitic, chứa molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc axit. Ống inox 316 có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, ít bị oxy hóa và phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp, xây dựng và thực phẩm.

    Giá ống inox 316 tại dailyinox.vn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước đường kính và độ dày ống, độ dài ống, nguồn gốc xuất xứ, số lượng đặt hàng và thời điểm mua. Ngoài ra, chi phí vận chuyển và các yêu cầu gia công riêng cũng có thể ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.

    Để chọn kích thước ống inox 316 phù hợp, bạn cần xác định mục đích sử dụng, lưu lượng, áp suất và môi trường làm việc. Đường kính ngoài (phi), độ dày thành ống và chiều dài là những thông số quan trọng. Bạn có thể liên hệ trực tiếp dailyinox.vn để được tư vấn chính xác theo dự án cụ thể.

    Ống inox 316 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thực phẩm, chế biến hóa chất, dầu khí, xây dựng, đóng tàu và hệ thống cấp thoát nước nhờ khả năng chống ăn mòn cao, vệ sinh dễ dàng và độ bền vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.

    Để bảo quản ống inox 316 hiệu quả, nên tránh tiếp xúc lâu dài với các chất ăn mòn mạnh, giữ ống sạch sẽ bằng cách lau chùi định kỳ với nước sạch và dung dịch nhẹ không chứa hóa chất ăn mòn. Khi lưu kho nên đặt ống nơi khô ráo, thoáng mát và tránh trầy xước bề mặt để giữ được độ bóng và độ bền sản phẩm.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111