Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 89 – DN80
Được chế tạo từ chất liệu inox 316 cao cấp, ống inox 316 phi 89 – DN80 sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt phù hợp với môi trường biển và khí hậu khắc nghiệt. Sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các công trình đóng tàu, kết cấu ngoài khơi và các ngành công nghiệp yêu cầu độ bền cao.
Thông Tin Kỹ Thuật
- Mã sản phẩm: Ống inox 316 phi 89 – DN80
- Đường kính ngoài: 88.90 mm (DN80)
- Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm, 5.49 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và hàng hải
Phân Phối Tại Inox Mạnh Hà
Inox Mạnh Hà hiện đang phân phối sản phẩm ống inox 316 phi 89 – DN80 với hàng sẵn kho, giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc. Đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong thời gian ngắn nhất.
-
Liên hệ
-
- +
-
302
🔎Ống Inox 316 Phi 89 (DN80)
Ống inox 316 Phi 89 (DN80) được sử dụng phổ biến trong các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao như hóa chất, dẫn nước biển hoặc môi trường ven biển. Giá ống chỉ mang tính tham khảo và biến động theo độ dày, bề mặt hoàn thiện (bóng, xước, mờ), số lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển và thị trường nguyên liệu.
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 89 (DN80)
- Độ dày: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
- Inox 316 vs 304: 316 chứa Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng phù hợp môi trường ăn mòn cao.
- Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực của hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
- Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể sử dụng.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ các hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 89 (DN80) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 316 phi 89 – DN80
Được thiết kế từ inox 316, ống inox 316 phi 89 – DN80 cung cấp khả năng chống ăn mòn ưu việt trước các tác động của môi trường biển và khí hậu khắc nghiệt, phù hợp cho các công trình đóng tàu và kết cấu ngoài biển. Đạt tiêu chuẩn ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, cùng các lựa chọn độ dày như SCH5, SCH10, SCH40, sản phẩm đáp ứng yêu cầu khắt khe trong ngành hàng hải.

Thông tin kỹ thuật ống inox 316 phi 89
- Mã sản phẩm: Ống inox 316 phi 89 – DN80
- Đường kính: 88.90 mm (DN80)
- Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.49 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
- Phân phối: Tại Inox Mạnh Hà, sản phẩm có sẵn, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

Bảng báo giá ống inox 316 phi 89 – DN80
Giá ống inox 316 phi 89 chỉ mang tính tham khảo do giá cả biến động tùy thuộc vào độ dày, bề mặt hoàn thiện (bóng, xước, mờ), số lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển và thị trường nguyên liệu. Để nhận báo giá chính xác, liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 89 – DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |

Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật giá các loại ống inox phổ biến để bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp:
- Ống Inox 304 Công Nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước, lý tưởng cho công trình bền bỉ).
- Ống Inox 304 Trang Trí: 63.000–90.000 VND/kg (bề mặt bóng, phù hợp nội ngoại thất sang trọng).
- Ống Inox 316 Công Nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (chống ăn mòn vượt trội, phù hợp môi trường khắc nghiệt).
- Ống Inox 201 Các Loại: 43.000–73.000 VND/kg (lựa chọn kinh tế cho trang trí và công trình đơn giản).
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Do thị trường nguyên liệu biến động, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 22 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 27 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 38 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 42 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 60 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 63 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 76 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 89 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 101 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 114 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 141 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5–SCHowl160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | 0.3 mm | 0.33 mm | 0.35 mm | 0.4 mm | 0.45 mm | 0.5 mm | 0.6 mm | 0.7 mm | 0.8 mm | 0.9 mm | 1.0 mm | 1.2 mm | 1.5 mm | 2.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | 2.0 mm | 2.5 mm | 3.0 mm | 3.5 mm | 4.0 mm | 4.5 mm | 5.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Các kiểu dáng ống inox 316 phi 89
1. Ống inox 316 phi 89 hàn
Đặc điểm:
- Sản xuất từ cuộn inox 316 cán nguội, uốn thành ống tròn và hàn dọc bằng công nghệ TIG hoặc laser.
- Đường hàn được xử lý mịn, đảm bảo độ bền và thẩm mỹ, khó nhận biết bằng mắt thường sau hoàn thiện.
Ưu điểm:
- Giá thành thấp hơn ống đúc, tiết kiệm chi phí cho dự án không yêu cầu áp suất cao.
- Bề mặt hoàn thiện đa dạng: bóng gương (BA), xước mờ (Hairline), hoặc mờ (No.4).
- Dễ gia công, cắt, uốn theo yêu cầu, linh hoạt cho thiết kế phức tạp.

2. Ống inox 316 phi 89 đúc
Đặc điểm:
- Sản xuất liền mạch (seamless) bằng công nghệ ép đùn hoặc kéo nguội, không có mối hàn.
- Độ dày từ 1.5mm trở lên, chịu áp suất và nhiệt độ cao.
- Bề mặt mờ (No.4) hoặc bóng nhẹ, ít chú trọng thẩm mỹ.
Ưu điểm:
- Độ bền cơ học vượt trội, không có mối hàn, loại bỏ nguy cơ rò rỉ hoặc nứt vỡ.
- Chịu áp suất cao, nhiệt độ khắc nghiệt, và ăn mòn hóa học.
- Tuổi thọ 50–70 năm trong điều kiện lý tưởng, giảm chi phí bảo trì.

3. Ống inox 316 phi 89 trang trí
Đặc điểm:
- Ống hàn được gia công bề mặt kỹ lưỡng, đạt thẩm mỹ cao, thường có bề mặt bóng gương (No.8), xước mờ (Hairline), hoặc phủ màu PVD (vàng, đen, hồng).
- Độ dày mỏng, từ 1.0mm đến 2.0mm, giảm trọng lượng và chi phí.
Ưu điểm:
- Thẩm mỹ vượt trội, mang vẻ sang trọng, hiện đại.
- Dễ vệ sinh, chống bám bẩn, lý tưởng cho không gian công cộng hoặc ngoài trời.
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường khắc nghiệt như gần biển.

4. Ống inox 316 phi 89 công nghiệp
Đặc điểm:
- Thiết kế cho ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi độ bền cao, độ dày từ 2.0mm trở lên.
- Bề mặt hoàn thiện đơn giản, chủ yếu mờ (No.4) hoặc bóng nhẹ, tập trung vào chức năng.
Ưu điểm:
- Chịu lực, áp suất, và chống ăn mòn vượt trội, phù hợp môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt như ASTM A312, A269.
- Độ bền cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế.

So sánh nhanh các kiểu dáng ống inox 316 phi 89
| Kiểu dáng | Đặc điểm chính | Ưu điểm | Nhược điểm |
|---|---|---|---|
| Ống hàn | Hàn TIG/laser, độ dày 1.0–3.0mm | Giá rẻ, đa dạng bề mặt, dễ gia công | Đường hàn yếu trong môi trường khắc nghiệt |
| Ống đúc | Liền mạch, độ dày ≥1.5mm | Độ bền cao, chịu áp suất tốt | Giá cao, ít linh hoạt kích thước |
| Ống trang trí | Hàn, bề mặt bóng/xước/mạ màu, mỏng | Thẩm mỹ cao, chống ăn mòn tốt | Độ bền thấp, chi phí gia công cao |
| Ống công nghiệp | Độ dày lớn, bề mặt mờ, chịu lực tốt | Chịu lực, chống ăn mòn vượt trội | Giá cao, ít chú trọng thẩm mỹ |

Ứng dụng thực tế của ống inox 316 phi 89
Ngành thực phẩm và đồ uống
- Sử dụng trong dây chuyền chế biến thực phẩm, đồ uống, sữa, bia.
- Bề mặt nhẵn, không xốp, chống bám bẩn, ngăn vi khuẩn, đáp ứng tiêu chuẩn FDA, HACCP.
- Dùng làm đường ống dẫn nguyên liệu, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt, đảm bảo chất lượng và tuổi thọ hệ thống.
Ngành công nghiệp hóa chất
- Chống ăn mòn xuất sắc trước axit, kiềm, dung môi công nghiệp.
- Dùng trong hệ thống đường ống dẫn hóa chất, bồn chứa, thiết bị xử lý tại nhà máy hóa chất, mỹ phẩm, dược phẩm.
- Giảm nguy cơ rò rỉ, đảm bảo an toàn và hiệu quả vận hành, tiết kiệm chi phí bảo trì.
Ngành dầu khí
- Lý tưởng cho hệ thống đường ống dẫn dầu, khí tự nhiên, hóa dầu, nhờ chịu áp suất cao và chống ăn mòn trong môi trường lưu huỳnh, clorua.
- Ứng dụng trong giàn khoan ngoài khơi, nhà máy lọc dầu, đường ống ngầm.
- Độ bền cao, giảm sự cố và chi phí sửa chữa.
Công trình hàng hải và ven biển
- Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước mặn, dùng làm lan can cầu cảng, ống dẫn trên tàu biển, kết cấu ven biển.
- Đảm bảo độ bền và thẩm mỹ trong điều kiện độ ẩm cao, phun sương muối, ít cần bảo trì.

Bảng tổng hợp các yếu tố hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn
Bảng 1: Tỷ lệ % các chất có trong ống inox 316 phi 89
| Thành phần | Tỷ lệ (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤0.08 |
| Crom (Cr) | 16.0–18.0 |
| Niken (Ni) | 10.0–14.0 |
| Molypden (Mo) | 2.0–3.0 |
| Mangan (Mn) | ≤2.0 |
| Silic (Si) | ≤1.0 |
| Photpho (P) | ≤0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤0.03 |
Ghi chú:
- Molypden (Mo) giúp ống inox 316 chống ăn mòn tốt trong môi trường clorua (nước biển) và hóa chất.
- Thành phần được kiểm soát chặt chẽ, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
Bảng 2: Các giá trị cơ học của inox 316 phi 89
| Tính chất | Giá trị |
|---|---|
| Độ bền kéo | ≥515 MPa |
| Độ bền chảy | ≥205 MPa |
| Độ giãn dài | ≥40% |
| Độ cứng | ≤217 HB (Brinell) |
Ghi chú:
- Ống đúc có độ bền kéo và độ cứng cao hơn ống hàn do không có mối hàn.
- Đảm bảo chịu áp suất và lực tác động trong ứng dụng công nghiệp nặng.
Bảng 3: Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống inox 316 phi 89
| Tiêu chuẩn | Mô tả |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ liền mạch và hàn dùng trong công nghiệp |
| ASTM A269 | Ống thép không gỉ dùng trong ứng cử dụng chung |
| JIS G3459 | Ống thép không gỉ dùng trong đường ống |
| EN 10217-7 | Ống thép không gỉ hàn dùng trong áp suất |
| TCVN 7472:2005 | Ống thép không gỉ dùng trong xây dựng và công nghiệp |
Ghi chú:
- Đảm bảo ống inox 316 phi 89 đáp ứng yêu cầu về kích thước, độ hoàn thiện, khả năng chịu lực.
- Ống trang trí tuân thủ ASTM A554, ống công nghiệp và đúc tuân thủ ASTM A312 hoặc A269.
Những lý do nên đầu tư vào ống inox 316 phi 89 – DN80
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình từ nhỏ đến lớn.
- Giá cả cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp giá tốt nhất.
- Hàng có sẵn: Sản phẩm luôn sẵn tại kho, đáp ứng nhu cầu ngay lập tức.
- Giao hàng nhanh chóng: Dịch vụ vận chuyển nhanh, tận nơi, phủ sóng toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 89 – DN80
Vì sao nên sử dụng ống inox 316 phi 89 – DN80 cho công trình công nghiệp?
Ống inox 316 phi 89 – DN80 có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn cao trong môi trường khắc nghiệt như axit, muối và kiềm, giúp nâng cao tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì.
Độ dày nào phổ biến cho ống inox 316 DN80 tại dailyinox.vn?
Tại dailyinox.vn, các độ dày phổ biến của ống inox 316 DN80 gồm 2.77mm, 3.68mm và 5.49mm, phù hợp với các tiêu chuẩn SCH10, SCH40 và SCH80.
Ống inox 316 phi 89 có tương thích với các phụ kiện inox tiêu chuẩn không?
Có. Ống inox 316 phi 89 – DN80 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, JIS, nên dễ dàng lắp đặt với mặt bích, co, tê, van inox cùng chuẩn.
Làm sao để đặt mua ống inox 316 phi 89 – DN80 tại dailyinox.vn nhanh nhất?
Bạn có thể liên hệ trực tiếp qua hotline trên website dailyinox.vn hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email để được tư vấn kỹ thuật và nhận hàng tận nơi nhanh chóng toàn quốc.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com