Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 42 – DN32

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 42 – DN32

Ống inox 316 phi 42 – DN32 là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển và công nghiệp khắt khe.



Thông tin chi tiết sản phẩm



  • Tên mặt hàng: Ống inox 316 phi 42 – DN32

  • Đường kính ngoài: 42.16 mm (tương đương DN32)

  • Độ dày thành ống: 1.65 mm, 2.77 mm, 3.56 mm

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40

  • Lĩnh vực ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và hệ thống dẫn công nghiệp


Đại lý phân phối uy tín


Inox Mạnh Hà là nhà phân phối hàng đầu các loại ống inox chất lượng cao. Chúng tôi luôn có sẵn ống inox 316 phi 42 trong kho, cam kết giá tốt, nguồn gốc rõ ràng và giao hàng nhanh chóng đến mọi tỉnh thành trên toàn quốc.


  • Liên hệ
  • - +
  • 424

    🔎Ống Inox 316 Phi 42 (DN32)

    Ống inox 316 Phi 42 (DN32) phù hợp cho các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao như dẫn hóa chất, nước biển, hồ bơi mặn hoặc môi trường ven biển. Giá tham khảo có thể biến động tùy vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và thị trường nguyên liệu.

    📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 42 (DN32)

    • Độ dày: SCH5 – SCH160
    • Bề mặt: No.1
    • Chủng loại: Inox 316/316L
    • Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
    • Inox 316 vs 304: 316 chứa Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng phù hợp môi trường ăn mòn cao.
    • Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực của hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
    • Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể sử dụng.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
      • Ms. Thúy: 0938 437
      • Ms. Trang: 0902.774.111
      • Ms. Xí: 0933.991.222
      • Ms. Ngân: 0932.337.337
      • Ms. Châu: 0917.02.03.03
      • Ms. Tâm: 0789.373.666

    Cần báo giá ống inox phi 42 (DN32) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống inox 316 phi 42 – DN32

    Ống inox 316 phi 42 – DN32 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong mọi điều kiện vận hành.

    Ống inox 316 phi 42 – DN32

    Thông tin chi tiết về ống inox 316 phi 42 – DN32

    Để nhận thông tin chi tiết hơn, quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) của Inox Mạnh Hà. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản của sản phẩm:

    Thông số kỹ thuật

    • Tên mặt hàng: Ống inox 316 phi 42 – DN32
    • Kích cỡ đường kính: 42.16 mm (DN32, 1¼ inch)
    • Độ dày thành ống: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.56 mm
    • Tiêu chuẩn sản phẩm: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
    • Lĩnh vực ứng dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
    • Đại lý phân phối: Inox Mạnh Hà luôn có sẵn hàng trong kho, cung cấp giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

    Ống inox 316 phi 42 – DN32

    Bảng báo giá ống inox 316 phi 42 – DN32

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 42 – DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng giá ống inox các loại phổ biến

    Giá ống inox các loại hiện đang dao động trong các khoảng sau:

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
    • Giá có thể thay đổi do xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0   0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04     beforehand
    9.5   0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7   0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9   0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1   0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2   0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4   1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8                   1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22
    38.1                   1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87
    42.7                     2.50 2.81 3.12 3.74 4.35
    50.8                       2.98 3.35 3.72 4.45
    63.5                             4.66
    76.0                              
    89.0                              
    101.0                              
    114.0                              

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày (mm) 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34   5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67   7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40   9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16   11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26   13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33   17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03   21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90   25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60   29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30   33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30   41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28   49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08   64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05       119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ứng dụng nổi bật của ống inox 316 phi 42

    • Ngành chế biến thực phẩm: Dễ dàng vệ sinh và đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh cao trong công nghiệp thực phẩm.
    • Ngành công nghiệp hóa chất: Giảm thiểu chi phí bảo trì nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội.
    • Ngành dầu khí: Giảm thiểu rò rỉ và mất mát chất lỏng trong các hệ thống vận chuyển.

    Lợi ích khi chọn ống inox 316 phi 42 – DN32 tại Inox Mạnh Hà

    • Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình từ nhỏ đến lớn, đảm bảo độ bền và hiệu suất cao.
    • Giá cả cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp mức giá hợp lý và cạnh tranh nhất trên thị trường.
    • Hàng có sẵn, giao ngay: Với lượng hàng luôn có sẵn trong kho, chúng tôi đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu của khách hàng.
    • Giao hàng tận nơi toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, đáp ứng nhu cầu của khách hàng trên khắp các tỉnh thành.

    Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp ống inox 316 phi 42 – DN32 chất lượng cao, giá cả hợp lý, kèm dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 42 – DN32

    Ống inox 316 phi 42 – DN32 nổi bật nhờ thành phần có chứa molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc môi trường khắc nghiệt. So với inox 201 và 304, inox 316 có độ bền cao hơn và tuổi thọ lâu dài hơn.

    Có, ống inox 316 phi 42 hoàn toàn phù hợp với ngành thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt dễ vệ sinh, không bị oxy hóa, và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình sử dụng.

    Có, tại dailyinox.vn, tất cả sản phẩm ống inox 316 phi 42 – DN32 đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO, CQ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo uy tín và minh bạch cho khách hàng.

    Ống inox 316 thật có màu sáng hơn, khó bị nhiễm từ tính, và khi thử với hóa chất chuyên dụng (ví dụ thuốc thử Molybdenum), sẽ hiện rõ dấu hiệu đặc trưng. Ngoài ra, nên mua tại các đơn vị uy tín như dailyinox.vn để đảm bảo chất lượng chính hãng.

    Giá ống inox 316 phi 42 thường cao hơn từ 25% – 40% so với inox 304 do thành phần hợp kim cao cấp hơn và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Tuy nhiên, đây là khoản đầu tư hợp lý với những công trình cần độ bền và yêu cầu kỹ thuật cao.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111