Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 42 – DN32
Ống inox 316 phi 42 – DN32 là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển và công nghiệp khắt khe.
Thông tin chi tiết sản phẩm
- Tên mặt hàng: Ống inox 316 phi 42 – DN32
- Đường kính ngoài: 42.16 mm (tương đương DN32)
- Độ dày thành ống: 1.65 mm, 2.77 mm, 3.56 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Lĩnh vực ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và hệ thống dẫn công nghiệp
Đại lý phân phối uy tín
Inox Mạnh Hà là nhà phân phối hàng đầu các loại ống inox chất lượng cao. Chúng tôi luôn có sẵn ống inox 316 phi 42 trong kho, cam kết giá tốt, nguồn gốc rõ ràng và giao hàng nhanh chóng đến mọi tỉnh thành trên toàn quốc.
-
Liên hệ
-
- +
-
423
🔎Ống Inox 316 Phi 42 (DN32)
Ống inox 316 Phi 42 (DN32) phù hợp cho các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao như dẫn hóa chất, nước biển, hồ bơi mặn hoặc môi trường ven biển. Giá tham khảo có thể biến động tùy vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và thị trường nguyên liệu.
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 42 (DN32)
- Độ dày: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
- Inox 316 vs 304: 316 chứa Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng phù hợp môi trường ăn mòn cao.
- Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực của hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
- Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể sử dụng.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 42 (DN32) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 316 phi 42 – DN32
Ống inox 316 phi 42 – DN32 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong mọi điều kiện vận hành.

Thông tin chi tiết về ống inox 316 phi 42 – DN32
Để nhận thông tin chi tiết hơn, quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) của Inox Mạnh Hà. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản của sản phẩm:
Thông số kỹ thuật
- Tên mặt hàng: Ống inox 316 phi 42 – DN32
- Kích cỡ đường kính: 42.16 mm (DN32, 1¼ inch)
- Độ dày thành ống: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.56 mm
- Tiêu chuẩn sản phẩm: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Lĩnh vực ứng dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
- Đại lý phân phối: Inox Mạnh Hà luôn có sẵn hàng trong kho, cung cấp giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

Bảng báo giá ống inox 316 phi 42 – DN32
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 42 – DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Giá ống inox các loại hiện đang dao động trong các khoảng sau:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi do xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | beforehand | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | |||||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | |||||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | ||||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | |||||||||||
| 63.5 | 4.66 | ||||||||||||||
| 76.0 | |||||||||||||||
| 89.0 | |||||||||||||||
| 101.0 | |||||||||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ứng dụng nổi bật của ống inox 316 phi 42
- Ngành chế biến thực phẩm: Dễ dàng vệ sinh và đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh cao trong công nghiệp thực phẩm.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Giảm thiểu chi phí bảo trì nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội.
- Ngành dầu khí: Giảm thiểu rò rỉ và mất mát chất lỏng trong các hệ thống vận chuyển.
Lợi ích khi chọn ống inox 316 phi 42 – DN32 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình từ nhỏ đến lớn, đảm bảo độ bền và hiệu suất cao.
- Giá cả cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp mức giá hợp lý và cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Hàng có sẵn, giao ngay: Với lượng hàng luôn có sẵn trong kho, chúng tôi đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu của khách hàng.
- Giao hàng tận nơi toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, đáp ứng nhu cầu của khách hàng trên khắp các tỉnh thành.
Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp ống inox 316 phi 42 – DN32 chất lượng cao, giá cả hợp lý, kèm dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 42 – DN32
Ống inox 316 phi 42 – DN32 có gì nổi bật so với inox 201 và inox 304?
Ống inox 316 phi 42 – DN32 nổi bật nhờ thành phần có chứa molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc môi trường khắc nghiệt. So với inox 201 và 304, inox 316 có độ bền cao hơn và tuổi thọ lâu dài hơn.
Ống inox 316 phi 42 có phù hợp cho ngành thực phẩm không?
Có, ống inox 316 phi 42 hoàn toàn phù hợp với ngành thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt dễ vệ sinh, không bị oxy hóa, và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình sử dụng.
dailyinox.vn cung cấp ống inox 316 phi 42 có đầy đủ chứng chỉ chất lượng không?
Có, tại dailyinox.vn, tất cả sản phẩm ống inox 316 phi 42 – DN32 đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO, CQ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo uy tín và minh bạch cho khách hàng.
Làm thế nào để nhận biết ống inox 316 thật?
Ống inox 316 thật có màu sáng hơn, khó bị nhiễm từ tính, và khi thử với hóa chất chuyên dụng (ví dụ thuốc thử Molybdenum), sẽ hiện rõ dấu hiệu đặc trưng. Ngoài ra, nên mua tại các đơn vị uy tín như dailyinox.vn để đảm bảo chất lượng chính hãng.
Giá ống inox 316 phi 42 có cao hơn nhiều so với inox 304 không?
Giá ống inox 316 phi 42 thường cao hơn từ 25% – 40% so với inox 304 do thành phần hợp kim cao cấp hơn và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Tuy nhiên, đây là khoản đầu tư hợp lý với những công trình cần độ bền và yêu cầu kỹ thuật cao.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com