Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 219 – DN200

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 219 – DN200

Ống inox 316 phi 219 – DN200 là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn dầu, khí và chất lỏng công nghiệp có tính ăn mòn cao. Với khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội, sản phẩm này giúp bảo vệ hiệu quả các thiết bị và đường ống trong môi trường làm việc khắc nghiệt như ngành dầu khí, đồng thời gia tăng độ bền và tuổi thọ công trình.


Thông số kỹ thuật:



  • Phân loại sản phẩm: Ống inox 316 phi 219 – DN200

  • Đường kính thiết kế: 219.08 mm (DN200)

  • Độ dày ống: 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm

  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40

  • Phạm vi sử dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng


Thông tin phân phối:


Inox Mạnh Hà là đại lý chính thức chuyên cung cấp ống inox 316 phi 219 – DN200 với hàng sẵn kho, giá thành hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng đến tận nơi trên toàn quốc.



  • Liên hệ
  • - +
  • 225

    🔎Ống Inox 316 Phi 219 (DN200)

    Ống inox 316 Phi 219 (DN200) được thiết kế cho các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao như hóa chất, nước mặn hoặc môi trường ven biển. Bảng giá tham khảo dựa trên độ dày theo tiêu chuẩn SCH và bề mặt hoàn thiện:

    📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 219 (DN200)

    • Độ dày: SCH5 – SCH160
    • Bề mặt: No.1
    • Chủng loại: Inox 316/316L
    • Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
    • Inox 316 vs 304: 316 có Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, nên giá cao hơn.
    • Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực của hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
    • Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể đủ.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 219 (DN200), SCH, bề mặt, số lượng, địa điểm giao hàng.

    Cần báo giá ống inox phi 219 (DN200) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống Inox 316 Phi 219 – DN200

    Ống inox 316 phi 219 – DN200 là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn dầu, khí và các chất lỏng công nghiệp có tính ăn mòn cao. Khả năng chịu được nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn mạnh mẽ của inox 316 giúp bảo vệ các đường ống, thiết bị và hệ thống trong ngành dầu khí khỏi sự hư hại, đồng thời kéo dài tuổi thọ công trình.

    Sản phẩm có đường kính ngoài 219.08 mm, đường kính trong 200 mm và độ dày từ 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, mang lại sự an toàn và hiệu quả tối ưu. Ống inox 316 phi 219 còn được ứng dụng rộng rãi trong các ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng.

    Chi tiết về thông số Asc, tính năng, ưu điểm, ứng dụng và bảng giá sản phẩm này được cung cấp bởi Công ty Cổ Phần Inox Mạnh Hà.

    Tính năng nổi bật của Ống Inox 316 Phi 219 – DN200

    • Phân loại sản phẩm: Ống inox 316 phi 219 – DN200
    • Đường kính thiết kế: 219.08 mm (DN200)
    • Độ dày ống: 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm
    • Tiêu chuẩn kiểm định: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
    • Phạm vi sử dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
    • Đại lý chính thức: Inox Mạnh Hà chuyên cung cấp hàng sẵn kho, giá hợp lý, giao hàng nhanh nhất đến khách hàng trên toàn quốc.

    Bảng báo giá Ống Inox 316 Phi 219 – DN200

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 219 – DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng giá ống INOX các loại phổ biến

    Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:

    • Ống 304 công nghiệp: từ 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
    • Ống 304 trang trí: từ 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
    • Ống 316 công nghiệp: từ 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
    • Ống 201 các loại: từ 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)

    Lưu ý:

    • Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển.
    • Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác.
    • Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 168 - DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29  
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60  
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55  
    50.8         2.98 3.35 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23 14.43
    63.5           4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
    76.0             7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89  
    89.0             9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73  
    101.0               11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28  
    114.0                            

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05   119.82 139.53 160.79 180.55 200.23  

    Tại sao Ống Inox là giải pháp lý tưởng cho các ngành công nghiệp?

    • Ngành thực phẩm: Chống gỉ sét và duy trì hiệu suất lâu dài trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
    • Ngành công nghiệp hóa chất: Lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cao.
    • Ngành dầu khí: Giúp nâng cao hiệu suất làm việc của các hệ thống vận chuyển dầu khí.

    Ưu điểm nổi bật của Ống Inox 316 Phi 219 – DN200 tại Inox Mạnh Hà

    • Cam kết chất lượng: Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế, mang lại sự phù hợp và bền bỉ cho mọi công trình lớn và nhỏ.
    • Giá trị cao và giá cả phải chăng: Inox Mạnh Hà luôn đảm bảo giá tốt nhất cho khách hàng.
    • Sản phẩm có sẵn và giao ngay: Hàng hóa luôn có sẵn, sẵn sàng phục vụ khách hàng ngay lập tức khi có nhu cầu.
    • Giao hàng nhanh và tận nơi: Dịch vụ vận chuyển tận nơi, nhanh chóng, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc.

    Inox Mạnh Hà mang đến ống inox 316 phi 219 – DN200 chất lượng, giá thành phải chăng và giao hàng nhanh đến mọi tỉnh thành.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 219 – DN200

    Ống inox 316 phi 219 – DN200 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường axit, nước biển hoặc hóa chất công nghiệp. Thành phần chứa molypden giúp nâng cao độ bền và tuổi thọ, rất phù hợp với các ứng dụng yêu cầu cao về kỹ thuật và an toàn.

    Loại ống này thường được ứng dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, đóng tàu, hóa chất, hệ thống cấp thoát nước công nghiệp và các nhà máy xử lý nước thải nhờ khả năng chịu áp lực và ăn mòn cực tốt.

    Phi 219 là đường kính ngoài của ống là 219mm, còn DN200 là ký hiệu đường kính danh định trong hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp, tương ứng với các phụ kiện, mặt bích và đường ống lớn trong hệ thống công trình.

    Có, inox 316 có thể chịu được nhiệt độ lên đến khoảng 870°C trong môi trường không oxi hóa và khoảng 925°C trong điều kiện liên tục. Điều này giúp ống hoạt động ổn định trong các môi trường nhiệt độ cao và thay đổi liên tục.

    Có, dailyinox.vn luôn cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) cho tất cả các loại ống inox 316 phi 219 – DN200, đảm bảo hàng chính hãng, đạt tiêu chuẩn quốc tế và truy xuất nguồn gốc rõ ràng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111