Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 21 – DN15
Ống inox 316 phi 21 – DN15 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài là 21.34 mm và đường kính danh nghĩa (DN) là 15. Với thành phần hợp kim chứa molypden, inox 316 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt phù hợp với các môi trường chứa hóa chất, nước biển hoặc muối công nghiệp.
Thông số kỹ thuật ống inox 316 phi 21 – DN15
- Danh mục sản phẩm: Ống inox 316 phi 21 – DN15
- Đường kính ngoài: 21.34 mm (DN15)
- Độ dày: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.77 mm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và cơ điện lạnh
Đơn vị cung cấp uy tín
Inox Mạnh Hà hiện là nhà cung cấp ống inox 316 phi 21 – DN15 hàng đầu, với kho hàng luôn sẵn có, giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng toàn quốc nhanh chóng, chuyên nghiệp.
-
Liên hệ
-
- +
-
500
🔎Ống Inox 316 Phi 21 (DN15)
Ống inox 316 Phi 21 (DN15) thích hợp cho các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao như dẫn hóa chất, nước biển, hồ bơi mặn hoặc môi trường ven biển. Giá trên chỉ mang tính tham khảo và thay đổi tùy thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và thị trường nguyên liệu.
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 21 (DN15)
- Độ dày: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
- Inox 316 vs 304: 316 chứa Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng thích hợp môi trường ăn mòn cao.
- Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
- Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể dùng.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 21 (DN15) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox 316 Phi 21 – DN15
Ống inox 316 phi 21 – DN15 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 21.34 mm và đường kính danh nghĩa (DN) 15. Với thành phần chứa molypden, inox 316 mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường chứa hóa chất hoặc muối biển.

Thông số kỹ thuật
- Danh mục sản phẩm: Ống inox 316 phi 21 – DN15
- Đường kính: 21.34 mm (DN15)
- Độ dày: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.77 mm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng thực tiễn: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
- Đơn vị cung cấp: Inox Mạnh Hà cung cấp sản phẩm sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

Bảng báo giá ống inox 316 phi 21 – DN15
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 21 – DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |

Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá mang tính tham khảo do thị trường biến động. Liên hệ Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | |||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | |||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | |||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | |||||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | ||||||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | |||||||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | |||||||||||||
| 101.0 | 11.86 | ||||||||||||||
| 114.0 |
Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Ứng dụng thực tế của ống inox 316 phi 21 – DN15
- Ngành thực phẩm: Ống inox 316 phi 21 – DN15 được sử dụng trong dây chuyền chế biến thực phẩm để dẫn nước, dầu ăn và các chất lỏng khác, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và duy trì hiệu suất cao.
- Công nghiệp hóa chất: Ống này vận chuyển hóa chất hiệu quả, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ hoặc ô nhiễm trong các quy trình sản xuất công nghiệp.
- Công nghiệp dầu khí: Được dùng để vận chuyển dầu thô qua hệ thống đường ống, ống inox 316 phi 21 – DN15 chống ăn mòn và chịu được điều kiện khắc nghiệt trong nhà máy lọc dầu.

Lý do chọn ống inox 316 phi 21 – DN15 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình từ nhỏ đến lớn.
- Giá cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
- Hàng sẵn kho: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng ngay nhu cầu của khách hàng.
- Giao hàng nhanh chóng: Dịch vụ vận chuyển tận nơi, phủ sóng toàn quốc.
Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 316 phi 21 – DN15 với chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 21 – DN15
Ống inox 316 phi 21 – DN15 có đặc điểm nổi bật gì so với inox 201 hay 304?
Ống inox 316 phi 21 – DN15 có khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ chứa molypden trong thành phần hợp kim. Điều này giúp sản phẩm chịu tốt trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit và các chất hóa học, vượt trội hơn nhiều so với inox 201 và 304.
Ứng dụng phổ biến nhất của ống inox 316 DN15 là gì?
Ống inox 316 DN15 (phi 21mm) được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước trong ngành thực phẩm, y tế, hóa chất, dầu khí và cả hàng hải nhờ khả năng chịu ăn mòn cao và đảm bảo an toàn vệ sinh.
Ống inox 316 phi 21 có phù hợp sử dụng trong môi trường nước muối không?
Có. Inox 316 là lựa chọn lý tưởng cho môi trường nước muối hoặc vùng ven biển, vì khả năng chống gỉ và chống ăn mòn do muối rất cao, giúp tăng tuổi thọ và hạn chế bảo trì.
dailyinox.vn có hỗ trợ gia công ren hoặc uốn cong ống inox 316 DN15 không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ các dịch vụ gia công kỹ thuật như uốn cong, cắt theo kích thước, tạo ren cho ống inox 316 DN15 theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng với độ chính xác cao.
Làm sao để phân biệt ống inox 316 phi 21 thật với các loại inox giả trên thị trường?
Để phân biệt, bạn có thể sử dụng nam châm (inox 316 không bị hút), quan sát màu sắc (316 sáng đều, không xanh xỉn), hoặc yêu cầu giấy chứng nhận xuất xứ và thành phần từ nhà cung cấp uy tín như dailyinox.vn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com