Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 21 – DN15

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 21 – DN15

Ống inox 316 phi 21 – DN15 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài là 21.34 mm và đường kính danh nghĩa (DN) là 15. Với thành phần hợp kim chứa molypden, inox 316 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt phù hợp với các môi trường chứa hóa chất, nước biển hoặc muối công nghiệp.



Thông số kỹ thuật ống inox 316 phi 21 – DN15



  • Danh mục sản phẩm: Ống inox 316 phi 21 – DN15

  • Đường kính ngoài: 21.34 mm (DN15)

  • Độ dày: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.77 mm

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và cơ điện lạnh


Đơn vị cung cấp uy tín


Inox Mạnh Hà hiện là nhà cung cấp ống inox 316 phi 21 – DN15 hàng đầu, với kho hàng luôn sẵn có, giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng toàn quốc nhanh chóng, chuyên nghiệp.

  • Liên hệ
  • - +
  • 502

    🔎Ống Inox 316 Phi 21 (DN15)

    Ống inox 316 Phi 21 (DN15) thích hợp cho các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao như dẫn hóa chất, nước biển, hồ bơi mặn hoặc môi trường ven biển. Giá trên chỉ mang tính tham khảo và thay đổi tùy thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và thị trường nguyên liệu.

    📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 21 (DN15)

    • Độ dày: SCH5 – SCH160
    • Bề mặt: No.1
    • Chủng loại: Inox 316/316L
    • Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
    • Inox 316 vs 304: 316 chứa Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng thích hợp môi trường ăn mòn cao.
    • Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
    • Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể dùng.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
      • Ms. Thúy: 0938 437
      • Ms. Trang: 0902.774.111
      • Ms. Xí: 0933.991.222
      • Ms. Ngân: 0932.337.337
      • Ms. Châu: 0917.02.03.03
      • Ms. Tâm: 0789.373.666

    Cần báo giá ống inox phi 21 (DN15) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống Inox 316 Phi 21 – DN15

    Ống inox 316 phi 21 – DN15 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 21.34 mm và đường kính danh nghĩa (DN) 15. Với thành phần chứa molypden, inox 316 mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường chứa hóa chất hoặc muối biển.

    Ống inox 316 phi 21 – DN15

    Thông số kỹ thuật

    • Danh mục sản phẩm: Ống inox 316 phi 21 – DN15
    • Đường kính: 21.34 mm (DN15)
    • Độ dày: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.77 mm
    • Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng thực tiễn: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
    • Đơn vị cung cấp: Inox Mạnh Hà cung cấp sản phẩm sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

    Ống inox 316 phi 21 – DN15

    Bảng báo giá ống inox 316 phi 21 – DN15

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 21 – DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

     

    Ống inox 316 phi 21 – DN15

    Bảng giá ống inox các loại phổ biến

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá mang tính tham khảo do thị trường biến động. Liên hệ Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Ống inox 316 phi 21 – DN15

    Giá ống inox 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000

    Giá ống inox 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống inox 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

    Giá ống inox 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0   0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5   0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7   0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9   0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1   0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2   0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4   1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8               1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11
    38.1               1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95
    42.7                   2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96
    50.8                   2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92
    63.5                         4.66 5.58 6.50
    76.0                           7.80 8.90
    89.0                           9.14 10.44
    101.0                             11.86
    114.0                              

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày (mm) 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34   5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67   7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40   9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16   11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26   13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33   17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03   21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90   25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60   29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30   33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30   41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28   49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08   64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05       119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ống inox 316 phi 21 – DN15

    Ứng dụng thực tế của ống inox 316 phi 21 – DN15

    • Ngành thực phẩm: Ống inox 316 phi 21 – DN15 được sử dụng trong dây chuyền chế biến thực phẩm để dẫn nước, dầu ăn và các chất lỏng khác, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và duy trì hiệu suất cao.
    • Công nghiệp hóa chất: Ống này vận chuyển hóa chất hiệu quả, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ hoặc ô nhiễm trong các quy trình sản xuất công nghiệp.
    • Công nghiệp dầu khí: Được dùng để vận chuyển dầu thô qua hệ thống đường ống, ống inox 316 phi 21 – DN15 chống ăn mòn và chịu được điều kiện khắc nghiệt trong nhà máy lọc dầu.

    Ống inox 316 phi 21 – DN15

    Lý do chọn ống inox 316 phi 21 – DN15 tại Inox Mạnh Hà

    • Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình từ nhỏ đến lớn.
    • Giá cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
    • Hàng sẵn kho: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng ngay nhu cầu của khách hàng.
    • Giao hàng nhanh chóng: Dịch vụ vận chuyển tận nơi, phủ sóng toàn quốc.

    Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 316 phi 21 – DN15 với chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 21 – DN15

    Ống inox 316 phi 21 – DN15 có khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ chứa molypden trong thành phần hợp kim. Điều này giúp sản phẩm chịu tốt trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit và các chất hóa học, vượt trội hơn nhiều so với inox 201 và 304.

    Ống inox 316 DN15 (phi 21mm) được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước trong ngành thực phẩm, y tế, hóa chất, dầu khí và cả hàng hải nhờ khả năng chịu ăn mòn cao và đảm bảo an toàn vệ sinh.

    Có. Inox 316 là lựa chọn lý tưởng cho môi trường nước muối hoặc vùng ven biển, vì khả năng chống gỉ và chống ăn mòn do muối rất cao, giúp tăng tuổi thọ và hạn chế bảo trì.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ các dịch vụ gia công kỹ thuật như uốn cong, cắt theo kích thước, tạo ren cho ống inox 316 DN15 theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng với độ chính xác cao.

    Để phân biệt, bạn có thể sử dụng nam châm (inox 316 không bị hút), quan sát màu sắc (316 sáng đều, không xanh xỉn), hoặc yêu cầu giấy chứng nhận xuất xứ và thành phần từ nhà cung cấp uy tín như dailyinox.vn.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111