Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 73 – DN65
Với mức giá cạnh tranh cùng chất lượng đã được kiểm định, ống inox 304 phi 73 – DN65 là giải pháp hoàn hảo cho những khách hàng đang tìm kiếm sản phẩm inox bền bỉ, tiết kiệm và hiệu quả. Sản phẩm hiện được phân phối bởi Inox Mạnh Hà – cam kết hàng sẵn kho, giá tốt và giao hàng toàn quốc.
Thông tin sản phẩm chi tiết:
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 73 – DN65
- Đường kính ngoài: 76.03 mm (DN65)
- Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm, 5.16 mm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Sử dụng trong công nghiệp và trang trí
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng có sẵn, giao nhanh toàn quốc
-
Liên hệ
-
- +
-
641
🔎Ống Inox 304 Phi 73 (DN65)
Ống inox 304 Phi 73 (DN65) được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp và trang trí nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Giá cả phụ thuộc vào độ dày, mục đích sử dụng và bề mặt hoàn thiện.
📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 73 (DN65)
- Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 63.000 – 110.000 VND/kg
- Trang trí: Độ dày 0.8 – 1.5 li, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 63.000 – 90.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
- Ứng dụng trang trí: Lan can, nội ngoại thất, kiến trúc – bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
- 304 vs 316: Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất nhưng giá cao hơn 304.
- Độ dày SCH: Chọn phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 73 (DN65) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 304 phi 73 – DN65
Với giá cả cạnh tranh và chất lượng được kiểm định, ống inox 304 phi 73 – DN65 từ Inox Mạnh Hà là lựa chọn hoàn hảo cho những ai tìm kiếm sản phẩm inox chất lượng, tiết kiệm chi phí. Được chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, sản phẩm này đảm bảo độ bền và tính an toàn cao.

Thông tin sản phẩm ống inox 304 phi 73 – DN65
Khám phá sản phẩm ống inox 304 phi 73 – DN65 từ Inox Mạnh Hà. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 73 – DN65
- Đường kính: 76.03 mm (DN65)
- Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.16 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà, hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc

Giá bán ống inox 304 phi 73 – DN65
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 73 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 73 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể biến động, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

Bảng giá ống inox các loại
Cập nhật giá tham khảo các loại ống inox:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 22 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 27 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 38 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 42 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 60 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 63 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 76 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 89 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 101 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 114 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 141 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | 0.3 mm | 0.33 mm | 0.35 mm | 0.4 mm | 0.45 mm | 0.5 mm | 0.6 mm | 0.7 mm | 0.8 mm | 0.9 mm | 1.0 mm | 1.2 mm | 1.5 mm | 2.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | 2.0 mm | 2.5 mm | 3.0 mm | 3.5 mm | 4.0 mm | 4.5 mm | 5.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
.jpg)
Ứng dụng của ống inox 304 phi 73 – DN65
- Hệ thống cấp thoát nước: Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống inox 304 phi 73 – DN65 là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong các tòa nhà dân dụng và công nghiệp.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt mịn, dễ vệ sinh và chống ăn mòn giúp ống đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong dây chuyền dẫn thực phẩm, nước giải khát và dung dịch chế biến.
- Ngành dược phẩm: Không phản ứng với nhiều hóa chất, ống inox này phù hợp để dẫn dung dịch và hóa chất trong sản xuất dược phẩm, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
- Trang trí nội thất: Với độ sáng bóng và độ bền cao, ống được sử dụng trong các chi tiết như tay vịn cầu thang, lan can, hoặc khung kết cấu nội thất, mang lại vẻ đẹp sang trọng.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiều hóa chất giúp ống phù hợp cho các hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất thấp và trung bình.
- Ngành xây dựng: Ứng dụng trong hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu, khí, và các công trình yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.
Lý do chọn ống inox 304 phi 73 – DN65 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng cao: Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình.
- Giá cả cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp mức giá hợp lý nhất thị trường.
- Hàng sẵn kho: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng nhu cầu ngay lập tức.
- Giao hàng nhanh: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi trên toàn quốc.
Ống inox 304 phi 73 – DN65 từ Inox Mạnh Hà đi kèm chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, hóa đơn chứng từ hợp lệ, báo giá nhanh chóng và dịch vụ giao hàng tận nơi.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 73 – DN65
Bảng báo giá ống inox 304 phi 73 – DN65 tại dailyinox.vn được cập nhật theo tiêu chí nào?
Bảng báo giá ống inox 304 phi 73 – DN65 tại dailyinox.vn được cập nhật dựa trên giá thị trường thép không gỉ hiện hành, chi phí nhập khẩu, nhà sản xuất, độ dày ống và số lượng đặt hàng thực tế của khách.
Giá ống inox 304 phi 73 – DN65 có thay đổi theo độ dày không?
Có, giá của ống inox 304 phi 73 – DN65 sẽ thay đổi tùy theo độ dày thành ống như 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm... vì độ dày càng lớn thì khối lượng và chi phí nguyên liệu cũng cao hơn, dẫn đến giá thành tăng.
dailyinox.vn có hỗ trợ báo giá nhanh cho khách đặt mua ống inox phi 73 số lượng lớn không?
Có, dailyinox.vn luôn hỗ trợ báo giá nhanh chóng và chính xác cho khách hàng mua số lượng lớn ống inox 304 phi 73 – DN65, kèm theo ưu đãi chiết khấu hấp dẫn và tư vấn tận tình theo từng dự án cụ thể.
Tôi cần báo giá ống inox 304 phi 73 giao tại công trình thì tính phí như thế nào?
Đối với các đơn hàng báo giá ống inox 304 phi 73 giao tận nơi, dailyinox.vn sẽ tính phí vận chuyển tùy vào khoảng cách và số lượng. Tuy nhiên, với đơn hàng lớn hoặc tại TP.HCM, chúng tôi thường hỗ trợ giao hàng miễn phí.
Làm sao để nhận được bảng báo giá ống inox 304 phi 73 – DN65 mới nhất từ dailyinox.vn?
Quý khách có thể nhận bảng báo giá ống inox 304 phi 73 – DN65 mới nhất bằng cách liên hệ hotline trên website dailyinox.vn, gửi yêu cầu qua form báo giá trực tuyến hoặc nhắn tin trực tiếp qua Zalo để được hỗ trợ trong vòng 5 phút.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com