Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 73 – DN65

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 73 – DN65

Với mức giá cạnh tranh cùng chất lượng đã được kiểm định, ống inox 304 phi 73 – DN65 là giải pháp hoàn hảo cho những khách hàng đang tìm kiếm sản phẩm inox bền bỉ, tiết kiệm và hiệu quả. Sản phẩm hiện được phân phối bởi Inox Mạnh Hà – cam kết hàng sẵn kho, giá tốt và giao hàng toàn quốc.


Thông tin sản phẩm chi tiết:



  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 73 – DN65

  • Đường kính ngoài: 76.03 mm (DN65)

  • Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm, 5.16 mm

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Sử dụng trong công nghiệp và trang trí

  • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng có sẵn, giao nhanh toàn quốc

  • Liên hệ
  • - +
  • 640

    🔎Ống Inox 304 Phi 73 (DN65)

    Ống inox 304 Phi 73 (DN65) được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp và trang trí nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Giá cả phụ thuộc vào độ dày, mục đích sử dụng và bề mặt hoàn thiện.

    📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 73 (DN65)

    • Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 63.000 – 110.000 VND/kg
    • Trang trí: Độ dày 0.8 – 1.5 li, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 63.000 – 90.000 VND/kg

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
    • Ứng dụng trang trí: Lan can, nội ngoại thất, kiến trúc – bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
    • 304 vs 316: Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất nhưng giá cao hơn 304.
    • Độ dày SCH: Chọn phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
      • Ms. Thúy: 0938 437
      • Ms. Trang: 0902.774.111
      • Ms. Xí: 0933.991.222
      • Ms. Ngân: 0932.337.337
      • Ms. Châu: 0917.02.03.03
      • Ms. Tâm: 0789.373.666

    Cần báo giá ống inox phi 73 (DN65) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống inox 304 phi 73 – DN65

    Với giá cả cạnh tranh và chất lượng được kiểm định, ống inox 304 phi 73 – DN65 từ Inox Mạnh Hà là lựa chọn hoàn hảo cho những ai tìm kiếm sản phẩm inox chất lượng, tiết kiệm chi phí. Được chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, sản phẩm này đảm bảo độ bền và tính an toàn cao.

    Ống inox 304 phi 73 – DN65

    Thông tin sản phẩm ống inox 304 phi 73 – DN65

    Khám phá sản phẩm ống inox 304 phi 73 – DN65 từ Inox Mạnh Hà. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm.

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 73 – DN65
    • Đường kính: 76.03 mm (DN65)
    • Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.16 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà, hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc

    Ống inox 304 phi 73 – DN65

    Giá bán ống inox 304 phi 73 – DN65

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 73 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 73 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể biến động, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Ống inox 304 phi 73 – DN65

    Bảng giá ống inox các loại

    Cập nhật giá tham khảo các loại ống inox:

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Giá ống inox 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000

    Giá ống inox 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000

    Giá ống inox 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 12.7 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 15.9 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 19.1 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 22 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 25.4 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 27 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 31.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 38 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 42 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 50.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 60 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 63 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 76 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 89 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 101 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 114 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 141 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000

    Giá ống inox 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính 0.3 mm 0.33 mm 0.35 mm 0.4 mm 0.45 mm 0.5 mm 0.6 mm 0.7 mm 0.8 mm 0.9 mm 1.0 mm 1.2 mm 1.5 mm 2.0 mm
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8         2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
    89.0               9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
    101.0                 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
    114.0                            

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống 2.0 mm 2.5 mm 3.0 mm 3.5 mm 4.0 mm 4.5 mm 5.0 mm
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ống inox 304 phi 73 – DN65

    Ứng dụng của ống inox 304 phi 73 – DN65

    • Hệ thống cấp thoát nước: Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, ống inox 304 phi 73 – DN65 là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong các tòa nhà dân dụng và công nghiệp.
    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt mịn, dễ vệ sinh và chống ăn mòn giúp ống đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong dây chuyền dẫn thực phẩm, nước giải khát và dung dịch chế biến.
    • Ngành dược phẩm: Không phản ứng với nhiều hóa chất, ống inox này phù hợp để dẫn dung dịch và hóa chất trong sản xuất dược phẩm, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
    • Trang trí nội thất: Với độ sáng bóng và độ bền cao, ống được sử dụng trong các chi tiết như tay vịn cầu thang, lan can, hoặc khung kết cấu nội thất, mang lại vẻ đẹp sang trọng.
    • Ngành công nghiệp hóa chất: Khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiều hóa chất giúp ống phù hợp cho các hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất thấp và trung bình.
    • Ngành xây dựng: Ứng dụng trong hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu, khí, và các công trình yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.

    Lý do chọn ống inox 304 phi 73 – DN65 tại Inox Mạnh Hà

    • Chất lượng cao: Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình.
    • Giá cả cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp mức giá hợp lý nhất thị trường.
    • Hàng sẵn kho: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng nhu cầu ngay lập tức.
    • Giao hàng nhanh: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi trên toàn quốc.

    Ống inox 304 phi 73 – DN65 từ Inox Mạnh Hà đi kèm chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, hóa đơn chứng từ hợp lệ, báo giá nhanh chóng và dịch vụ giao hàng tận nơi.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 73 – DN65

    Bảng báo giá ống inox 304 phi 73 – DN65 tại dailyinox.vn được cập nhật dựa trên giá thị trường thép không gỉ hiện hành, chi phí nhập khẩu, nhà sản xuất, độ dày ống và số lượng đặt hàng thực tế của khách.

    Có, giá của ống inox 304 phi 73 – DN65 sẽ thay đổi tùy theo độ dày thành ống như 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm... vì độ dày càng lớn thì khối lượng và chi phí nguyên liệu cũng cao hơn, dẫn đến giá thành tăng.

    Có, dailyinox.vn luôn hỗ trợ báo giá nhanh chóng và chính xác cho khách hàng mua số lượng lớn ống inox 304 phi 73 – DN65, kèm theo ưu đãi chiết khấu hấp dẫn và tư vấn tận tình theo từng dự án cụ thể.

    Đối với các đơn hàng báo giá ống inox 304 phi 73 giao tận nơi, dailyinox.vn sẽ tính phí vận chuyển tùy vào khoảng cách và số lượng. Tuy nhiên, với đơn hàng lớn hoặc tại TP.HCM, chúng tôi thường hỗ trợ giao hàng miễn phí.

    Quý khách có thể nhận bảng báo giá ống inox 304 phi 73 – DN65 mới nhất bằng cách liên hệ hotline trên website dailyinox.vn, gửi yêu cầu qua form báo giá trực tuyến hoặc nhắn tin trực tiếp qua Zalo để được hỗ trợ trong vòng 5 phút.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111