Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 27 – DN20
Ống inox 304 phi 27 – DN20 mang lại giải pháp bảo vệ tối ưu cho các hệ thống và thiết bị điện tử, giúp hạn chế tác động từ môi trường bên ngoài như bụi bẩn, độ ẩm, nhiệt độ và hóa chất ăn mòn. Sản phẩm góp phần đảm bảo các hệ thống vận hành ổn định, bền bỉ theo thời gian.
Thông tin chi tiết sản phẩm
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 27 – DN20
- Đường kính ngoài: 26.67 mm (DN20)
- Độ dày: 1.65 mm, 2.11 mm, đến 2.87 mm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Phù hợp trong các lĩnh vực công nghiệp và trang trí nội - ngoại thất
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng có sẵn tại kho, báo giá cạnh tranh, hỗ trợ giao hàng nhanh toàn quốc
-
Liên hệ
-
- +
-
573
🔎Ống Inox 304 Phi 27 (DN20)
Ống inox 304 Phi 27 (DN20) thích hợp cho cả ứng dụng công nghiệp và trang trí nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao. Giá bán có xu hướng tăng và chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác và cập nhật mới nhất.
📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 27 (DN20)
- Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 68.000 – 110.000 VND/kg
- Trang trí: Độ dày 0.8 – 1.5 li, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 65.000 – 90.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
- Ứng dụng trang trí: Lan can, nội ngoại thất, kiến trúc – bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
- 304 vs 316: Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất nhưng giá cao hơn 304.
- Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 27 (DN20) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox 304 Phi 27 – DN20
Ống inox 304 phi 27 – DN20 mang lại sự bảo vệ tối ưu cho các thiết bị điện tử, tránh tác động từ các yếu tố bên ngoài và đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định. Được chế tạo theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe về chất lượng.

Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 27 – DN20
- Đường kính: 26.67 mm (DN20) (3/4 inch)
- Độ dày ly: 1.65 mm, 2.11 mm đến 2.87 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà cung cấp hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh, toàn quốc.

Trọng lượng ống inox 304 phi 27 (6m)
Lưu ý: Dung sai bảng này là 2%.
| Tên hàng hóa | Đường kính ngoài | Đường kính DN | NPS (inch) | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ống inox 304 phi 27 | 26.67 mm | DN20 | 3/4” | 2.0 | 7.30 |
| 26.67 mm | DN20 | 3/4” | 2.5 | 8.94 | |
| 26.67 mm | DN20 | 3/4” | 3.0 | 10.50 | |
| 26.67 mm | DN20 | 3/4” | 3.5 | 11.99 |

Thông tin về giá ống inox 304 phi 27 – DN20
Lưu ý: Giá hàng hóa có xu hướng tăng, vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật giá chính xác.
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 68.000 – 110.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 65.000 – 90.000 |

Các chủng loại ống inox 304 phi 27 được ưa chuộng
1. Ống inox 304 phi 27 hàn
- Đặc điểm: Làm từ tấm/cuộn inox 304, uốn tròn, hàn dọc bằng công nghệ TIG hoặc Plasma. Độ dày 1mm–3mm.
- Ưu điểm: Giá thành thấp, sản xuất nhanh, dễ tùy chỉnh chiều dài (6m hoặc cắt lẻ).
- Ứng dụng: Hệ thống ống dẫn nước, khí, hoặc kết cấu nhẹ.
- Độ ưa chuộng: Phổ biến nhất nhờ chi phí hợp lý và tính linh hoạt.
2. Ống inox 304 phi 27 đúc (Seamless)
- Đặc điểm: Đúc nguyên khối từ phôi inox 304 qua đùn nóng, không có mối hàn. Độ dày 1.5mm–4mm.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu áp suất tốt, không lo rò rỉ tại mối hàn.
- Ứng dụng: Ngành hóa chất, thực phẩm, hệ thống áp lực cao (dầu, khí nén).
- Độ ưa chuộng: Ít phổ biến hơn ống hàn do giá cao, nhưng được ưu ái trong ứng dụng chuyên dụng.

3. Ống inox 304 phi 27 công nghiệp
- Đặc điểm: Thường là ống hàn hoặc đúc, bề mặt thô (No.1) hoặc mờ (2B), chú trọng độ bền hơn thẩm mỹ. Độ dày 1.5mm–3mm.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, chịu lực và nhiệt độ cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng: Nhà máy, hệ thống ống dẫn công nghiệp (hóa chất, nước thải).
- **Độయ: Rất được ưa chuộng trong sản xuất, xây dựng công nghiệp.
4. Ống inox 304 phi 27 trang trí
- Đặc điểm: Thường là ống hàn, bề mặt bóng gương (BA) hoặc mờ (2B), mỏng hơn (1mm–2mm) để giảm trọng lượng.
- Ưu điểm: Thẩm mỹ cao, sáng bóng, dễ vệ sinh, chống bám bẩn.
- Ứng dụng: Lan can, tay vịn cầu thang, đồ nội thất, trang trí kiến trúc.
- Độ ưa chuộng: Được yêu thích trong thiết kế nhà ở, showroom nhờ vẻ đẹp hiện đại.
So sánh và độ ưa chuộng
- Ống hàn: Phổ biến nhất do giá rẻ, đa dụng.
- Ống đúc: Dành cho ứng dụng chuyên sâu, cần độ bền tối ưu.
- Ống công nghiệp: Ưa chuộng trong sản xuất, kỹ thuật.
- Ống trang trí: Dẫn đầu trong thiết kế nội/ngoại thất.

Bảng giá ống inox các loại size khác
Bạn đang tìm kiếm báo giá ống inox chính xác và nhanh chóng? Dưới đây là mức giá tham khảo mới nhất:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (độ sáng cao, mỏng nhẹ, thẩm mỹ)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (chống ăn mòn vượt trội)
- Ống inox 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (giá rẻ, dùng phổ thông)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường.
- Liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | |||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | |||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | ||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | |||||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | |||||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | |||||||||||||
| 89.0 | 9.14 | ||||||||||||||
| 101.0 | |||||||||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ứng dụng trong công nghiệp của ống inox 304 phi 27
- Hệ thống dẫn nước và xử lý chất thải: Chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho hệ thống cấp nước và xử lý nước thải ở tòa nhà thương mại và khu công nghiệp.
- Ngành chế biến thực phẩm và đồ uống: Bề mặt nhẵn, dễ vệ sinh, lý tưởng cho vận chuyển dung dịch thực phẩm, nước giải khát, đảm bảo an toàn thực phẩm.
- Ngành y tế và dược phẩm: Dẫn dung dịch, hóa chất nhờ đặc tính không phản ứng, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh cao.
- Trang trí và thiết kế nội thất: Sáng bóng, dùng cho tay vịn, lan can, khung kết cấu trong không gian hiện đại.
- Công nghiệp hóa chất và xử lý môi trường: Phù hợp cho dẫn hóa chất ở áp suất thấp và trung bình trong sản xuất và xử lý chất thải.
- Ngành cơ khí và xây dựng: Dùng trong hệ thống ống dẫn khí, dầu, chất lỏng, đáp ứng độ bền và tuổi thọ cao.

Tiêu chuẩn kỹ thuật
1. Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Crom (Cr) | 18.0 – 20.0 | Chống ăn mòn, tạo lớp oxit bảo vệ |
| Niken (Ni) | 8.0 – 10.5 | Tăng độ dẻo, chống gỉ |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | Hạn chế ăn mòn mối hàn |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.0 | Tăng độ bền, độ cứng |
| Silic (Si) | ≤ 1.0 | Cải thiện độ bền nhiệt |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045 | Giới hạn để tránh giòn |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03 | Giảm nguy cơ nứt |
| Sắt (Fe) | Còn lại | Thành phần nền |
Ghi chú: Thành phần có thể thay đổi nhẹ tùy nhà sản xuất, nhưng phải nằm trong giới hạn tiêu chuẩn inox 304.
2. Thuộc tính cơ học
| Thuộc tính | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Độ bền kéo (Tensile) | ≥ 515 MPa | Chịu lực kéo đứt tốt |
| Giới hạn chảy (Yield) | ≥ 205 MPa | Chịu áp lực trước khi biến dạng vĩnh viễn |
| Độ dãn dài (Elongation) | ≥ 40% | Độ dẻo, chống gãy |
| Độ cứng (Hardness) | ≤ 201 HB | Chống mài mòn tốt, dễ gia công |
| Nhiệt độ chịu đựng | -196°C đến 800°C | Hoạt động hiệu quả trong phạm vi nhiệt độ rộng |
Ghi chú: Cơ tính có thể khác nhẹ giữa ống hàn và ống đúc, nhưng đều đáp ứng yêu cầu inox 304.
3. Tiêu chuẩn áp dụng
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| ASTM A312 | Hoa Kỳ | Ống hàn/đúc cho công nghiệp, áp suất cao |
| ASTM A554 | Hoa Kỳ | Ống trang trí, kết cấu nhẹ |
| JIS G3459 | Nhật Bản | Ống công nghiệp, chịu nhiệt/ăn mòn |
| TCVN 7472:2005 | Việt Nam | Tiêu chuẩn nội địa, đa ứng dụng |
| EN 10217-7 | Châu Âu | Ống hàn cho hệ thống áp lực |
Ý nghĩa:
- ASTM A312: Phù hợp ống đúc/công nghiệp.
- ASTM A554: Dành cho ống trang trí/hàn.
- JIS/TCVN: Đảm bảo chất lượng theo khu vực.
Quy trình sản xuất ống inox phi 27
1. Ống inox phi 27 hàn (Welded Pipe)
| Bước | Mô tả |
|---|---|
| Chuẩn bị nguyên liệu | Chọn cuộn/tấm inox 304 phù hợp với độ dày tiêu chuẩn phi 27. |
| Cắt băng và tạo hình | Cắt cuộn inox thành băng, cuốn thành hình ống tròn. |
| Hàn dọc | Hàn mép nối dọc bằng công nghệ TIG, plasma hoặc laser. |
| Xử lý mối hàn | Mài nhẵn, đánh bóng hoặc xử lý hóa học để đảm bảo độ bền, thẩm mỹ. |
| Kiểm tra chất lượng | Kiểm tra áp lực, siêu âm mối hàn, kích thước bằng phương pháp NDT. |
| Cắt và hoàn thiện | Cắt theo chiều dài (6m hoặc theo yêu cầu), đánh bóng, xả ba via. |
2. Ống inox phi 27 đúc (Seamless Pipe)
| Bước | Mô tả |
|---|---|
| Chuẩn bị phôi | Chọn phôi inox đặc (billet) phù hợp với mác thép. |
| Gia nhiệt phôi | Nung phôi đến 1200°C để đạt độ dẻo. |
| Đục lỗ xuyên tâm | Dùng máy ép/đùn để tạo lỗ rỗng trong phôi. |
| Kéo giãn và định hình | Kéo phôi qua khuôn để đạt đường kính phi 27 và độ dày mong muốn. |
| Xử lý nhiệt và bề mặt | Ủ nhiệt, tẩy gỉ, đánh bóng để cải thiện cấu trúc và bề mặt. |
| Kiểm tra và đóng gói | Kiểm tra kích thước, độ kín, độ bền, cơ tính trước khi xuất xưởng. |
Mua ống inox 304 phi 27 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng hàng đầu: Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết mức giá tốt nhất thị trường.
- Hàng sẵn kho: Đáp ứng nhanh nhu cầu khách hàng.
- Giao hàng toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh, tận nơi.
Sản phẩm được phân phối bởi Inox Mạnh Hà, đảm bảo nguồn hàng sẵn có, giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 27 – DN20
Ống inox 304 phi 27 – DN20 là gì và tại sao được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng hiện nay?
Ống inox 304 phi 27 – DN20 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài khoảng 27mm (tương đương DN20 theo hệ danh định), được chế tạo từ chất liệu inox 304 – một trong những loại inox phổ biến nhất hiện nay nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao, dễ gia công, và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng, cấp thoát nước, hệ thống dẫn khí và các công trình nội – ngoại thất.
Những ưu điểm nổi bật nào khiến ống inox 304 phi 27 – DN20 trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu và kỹ sư công trình?
Ống inox 304 phi 27 – DN20 sở hữu những ưu điểm vượt trội như khả năng chống oxy hóa tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc chứa hóa chất nhẹ, chịu nhiệt cao, dễ hàn cắt và lắp đặt, đồng thời có tuổi thọ cao hơn hẳn so với các vật liệu kim loại thông thường như sắt, thép mạ kẽm hay đồng, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế trong suốt vòng đời sử dụng.
Ống inox 304 phi 27 – DN20 tại dailyinox.vn có đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và nguồn gốc rõ ràng không?
Tại dailyinox.vn, sản phẩm ống inox 304 phi 27 – DN20 được cam kết phân phối chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM – A312/A554, với đầy đủ chứng nhận CO – CQ đi kèm và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ các nhà máy uy tín như Posco, Hòa Bình Inox, hoặc nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, đảm bảo chất lượng và độ đồng đều tuyệt đối trong từng lô hàng.
Ống inox 304 phi 27 – DN20 có thể được sử dụng cho những hệ thống nào trong đời sống hàng ngày?
Ống inox 304 phi 27 – DN20 là lựa chọn lý tưởng cho nhiều hệ thống quan trọng trong đời sống hàng ngày như hệ thống dẫn nước sạch trong nhà ở và chung cư, hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, hệ thống dẫn khí lạnh trong nhà máy chế biến thực phẩm, hoặc dùng làm khung kết cấu cho nội thất inox, lan can cầu thang và cả các công trình yêu cầu độ thẩm mỹ cao.
Dailyinox.vn có cung cấp dịch vụ cắt ống inox 304 phi 27 – DN20 theo kích thước yêu cầu và giao hàng tận nơi không?
Đúng vậy, dailyinox.vn không chỉ cung cấp ống inox 304 phi 27 – DN20 với đa dạng độ dày (từ 0.7mm đến 3.0mm) mà còn hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng bằng công nghệ cắt laser và máy cưa hiện đại, đồng thời có dịch vụ giao hàng tận nơi toàn quốc nhanh chóng, chuyên nghiệp, giúp tối ưu hóa thời gian thi công và tiết kiệm chi phí cho mọi công trình lớn nhỏ.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com