Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 100 (DN100)
Ống inox 304 phi 100 (DN100) là sản phẩm chất lượng cao được sản xuất từ vật liệu thép không gỉ SUS 304. Đây là loại inox nổi bật với khả năng chống ăn mòn ưu việt, độ bền cơ học cao và dễ dàng gia công, hàn nối.
Sản phẩm thường được nhập khẩu từ các quốc gia có ngành công nghiệp inox phát triển như Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan hoặc được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín trong nước.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 100 (DN100)
- Đường kính ngoài: 100 mm
- Độ dày thành ống: 1.2 – 2.2 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox SUS 304
- Bề mặt: Bóng, mờ, hoặc đánh sọc xước tùy theo nhu cầu
-
Liên hệ
-
- +
-
808
🔎Ống Inox Phi 100 – Báo Giá Mới Nhất
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 100, phân loại theo mục đích sử dụng: công nghiệp và trang trí. Giá tính theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, mác thép và số lượng đặt hàng.
📌 Ống Inox Công Nghiệp Phi 100
Ống inox phi 100 dùng cho công nghiệp có bề mặt 2B/No.1, mác thép 201 hoặc 304. Giá bán dao động từ 45.000 – 90.000 VND/kg. Trọng lượng và giá tham khảo theo độ dày:
- Độ dày 2.0 mm → Trọng lượng 29.46 kg/cây 6m
- Độ dày 2.5 mm → Trọng lượng 36.64 kg/cây 6m
- Độ dày 3.0 mm → Trọng lượng 43.75 kg/cây 6m
- Độ dày 3.5 mm → Trọng lượng 50.78 kg/cây 6m
- Độ dày 4.0 mm → Trọng lượng 58.33 kg/cây 6m
- Độ dày 4.5 mm → Trọng lượng 65.28 kg/cây 6m
- Độ dày 5.0 mm → Trọng lượng 72.16 kg/cây 6m
📌 Ống Inox Trang Trí Phi 100
Ống inox phi 100 dùng trang trí có bề mặt BA/HL, mác thép 201 hoặc 304, độ dày 0.8 – 2.0 mm. Giá bán dao động từ 45.000 – 90.000 VND/kg. Trọng lượng tham khảo:
- 0.8 mm → 11.86 kg/cây 6m
- 0.9 mm → 13.32 kg/cây 6m
- 1.0 mm → 14.79 kg/cây 6m
- 1.2 mm → 16.25 kg/cây 6m
- 1.3 mm → 17.71 kg/cây 6m
- 1.4 mm → 19.17 kg/cây 6m
- 1.5 mm → 20.62 kg/cây 6m
- 1.6 mm → 22.07 kg/cây 6m
- 1.7 mm → 23.52 kg/cây 6m
- 1.8 mm → 26.41 kg/cây 6m
- 1.9 mm → 27.85 kg/cây 6m
- 2.0 mm → 29.28 kg/cây 6m
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ống công nghiệp: Chọn bề mặt 2B/No.1, độ dày 2.0 – 5.0 mm cho hệ thống chịu áp lực, kết cấu, dẫn nước hoặc khí.
- Ống trang trí: Chọn bề mặt BA/HL, độ dày 0.8 – 2.0 mm cho lan can, khung, nội ngoại thất, quảng cáo – bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
- Mác thép 201 vs 304: 304 bền hơn, chống ăn mòn tốt hơn, giá cao hơn 201. Dùng 201 khi môi trường khô ráo, ít ăn mòn.
- Tối ưu chi phí: Lựa chọn độ dày và bề mặt phù hợp với mục đích sử dụng để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg, có thể thay đổi tùy xuất xứ, bề mặt hoàn thiện, độ dày, và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 100, mác thép, độ dày, mục đích sử dụng, số lượng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 100 chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Ống Inox 304 Phi 100 (DN100) - Giải Pháp Chất Lượng Cao Cho Công Trình
Ống inox 304 phi 100 (DN100) là sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ SUS 304, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và dễ dàng gia công. Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM, JIS, và EN, sản phẩm đảm bảo độ chính xác về kích thước và tính đồng nhất. Ống inox 304 phi 100 có khả năng chịu áp suất và tải trọng lớn, là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp và dân dụng.
Sản phẩm được nhập khẩu từ các quốc gia có ngành công nghiệp thép không gỉ phát triển như Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, hoặc từ các nhà sản xuất uy tín trong nước. Ống inox 304 phi 100 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như công nghiệp thực phẩm, hóa chất, xây dựng, và hệ thống cấp thoát nước.

Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 100 (DN100)
- Đường kính ngoài: 100 mm
- Độ dày thành ống: 1.2 – 2.2 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà
Bảng Báo Giá Ống Inox Phi 100 Mới Nhất
Ống Inox Công Nghiệp Phi 100
| Quy cách | Mác thép | Bề mặt | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá bán (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 100 | 201, 304 | 2B/No.1 | 2.0 | 29.46 | 45.000 - 90.000 |
| 2.5 | 36.64 | 45.000 - 90.000 | |||
| 3.0 | 43.75 | 45.000 - 90.000 | |||
| 3.5 | 50.78 | 45.000 - 90.000 | |||
| 4.0 | 58.33 | 45.000 - 90.000 | |||
| 4.5 | 65.28 | 45.000 - 90.000 | |||
| 5.0 | 72.16 | 45.000 - 90.000 |
Ống Inox Trang Trí Phi 100
| Quy cách | Mác thép | Bề mặt | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá bán (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| Phi 100 | 201, 304 | BA/HL | 0.8 | 11.86 | 45.000 - 90.000 |
| 0.9 | 13.32 | 45.000 - 90.000 | |||
| 1.0 | 14.79 | 45.000 - 90.000 | |||
| 1.2 | 16.25 | 45.000 - 90.000 | |||
| 1.3 | 17.71 | 45.000 - 90.000 | |||
| 1.4 | 19.17 | 45.000 - 90.000 | |||
| 1.5 | 20.62 | 45.000 - 90.000 | |||
| 1.6 | 22.07 | 45.000 - 90.000 | |||
| 1.7 | 23.52 | 45.000 - 90.000 | |||
| 1.8 | 26.41 | 45.000 - 90.000 | |||
| 1.9 | 27.85 | 45.000 - 90.000 | |||
| 2.0 | 29.28 | 45.000 - 90.000 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Bảng Giá Ống Inox Các Loại Phổ Biến
Giá ống inox hiện nay dao động trong khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể biến động, vui lòng gọi Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Giá Ống Inox 201 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá Ống Inox 304 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá Ống Inox 304 Trang Trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá Ống Inox 316 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng Quy Cách Trọng Lượng
Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Tròn
- P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
- D: Đường kính ngoài (mm)
- S: Độ dày thành ống (mm)
1. Trọng Lượng Ống Inox Trang Trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Trọng Lượng Ống Inox Công Nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ưu Điểm Nổi Trội của Ống Inox 304 Phi 100
Ống inox 304 phi 100 (DN100) sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, phù hợp với các ứng dụng công nghiệp và dân dụng:
Chất liệu inox 304
- Chống ăn mòn tốt: Chịu được môi trường ẩm ướt, hóa chất, và nước.
- Bền bỉ với thời gian: Không gỉ sét hay oxi hóa, đảm bảo độ bền lâu dài.
Độ bền cơ học cao
- Chịu lực tốt: Phù hợp cho hệ thống chịu áp suất và tải trọng lớn.
- Chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định từ -270°C đến 900°C, thích hợp cho môi trường nhiệt độ cao.
Độ cứng và độ bền cao
- Chống mài mòn và va đập: Giữ hình dạng ổn định trong thời gian dài.
- Chống ăn mòn hóa học: Lý tưởng cho ngành hóa chất, thực phẩm, và dược phẩm.
Ứng dụng đa dạng
- Hệ thống cấp nước, khí, chất lỏng.
- Ngành thực phẩm và dược phẩm với tiêu chuẩn an toàn cao.
- Xây dựng, cấp thoát nước, hệ thống làm mát, và lò hơi.
Dễ dàng lắp đặt và bảo trì
- Tiết kiệm thời gian: Ống nhẹ, dễ uốn cong và hàn.
- Bảo trì đơn giản: Bề mặt dễ vệ sinh, tiết kiệm chi phí.
Tuổi thọ lâu dài và tiết kiệm chi phí
- Tuổi thọ cao: Nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt.
- Tiết kiệm chi phí: Giảm chi phí bảo trì và thay thế so với ống thép thông thường.
Quy Trình Sản Xuất Ống Inox 304 Phi 100
Quá trình sản xuất ống inox 304 phi 100 được thực hiện qua các bước sau:
Chuẩn bị nguyên liệu
- Sử dụng thép không gỉ 304 với khả năng chống ăn mòn cao.
- Kiểm tra chất lượng nguyên liệu để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Cắt nguyên liệu
Tấm thép được cắt thành kích thước phù hợp với đường kính 100mm (DN100) bằng máy cắt laser hoặc máy cắt chính xác.
Gia công tạo hình
- Tấm thép được uốn hoặc cán thành dạng ống tròn bằng máy cán hoặc máy uốn ống.
- Các đường hàn hoặc khớp nối được thực hiện để tạo thành ống trụ.
Hàn và kiểm tra chất lượng
- Ống được hàn bằng phương pháp TIG hoặc MIG để tạo khối hoàn chỉnh.
- Kiểm tra chất lượng đường hàn và khả năng chịu áp lực để đảm bảo an toàn.
Xử lý bề mặt
- Đánh bóng hoặc làm sạch bề mặt để đảm bảo độ sáng bóng và chống ăn mòn.
- Sử dụng các phương pháp như mài mịn hoặc đánh bóng điện hóa.
Kiểm tra và đóng gói
- Kiểm tra kích thước, chất lượng, và độ bền của ống.
- Đóng gói và vận chuyển đến khách hàng sau khi đạt tiêu chuẩn.
Quá trình sản xuất yêu cầu kiểm soát chất lượng chặt chẽ, tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu sử dụng.
Bảng Thành Phần Hóa Học
Thành phần hóa học của ống inox 304 phi 100 (DN100) theo các tiêu chuẩn ASTM A312, JIS SUS304, và XDCrNi 189:
| Thành phần hóa học | ASTM A312 | JIS SUS304 | XDCrNi 189 |
|---|---|---|---|
| Cacbon (C) | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% |
| Silic (Si) | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.030% | ≤ 0.030% | ≤ 0.030% |
| Crom (Cr) | 18.0 - 20.0% | 18.0 - 20.0% | 18.0 - 20.0% |
| Niken (Ni) | 8.0 - 11.0% | 8.0 - 11.0% | 8.0 - 11.0% |
Giải thích:
- ASTM A312: Tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép không gỉ công nghiệp.
- JIS SUS304: Tiêu chuẩn Nhật Bản xác định đặc tính của thép không gỉ SUS304.
- XDCrNi 189: Tiêu chuẩn châu Âu (DIN/EN) tương đương với ASTM và JIS.
Mua Ống Inox 304 Phi 100 Chính Hãng Tại Inox Mạnh Hà
Lý do nên chọn Inox Mạnh Hà để mua ống inox 304 phi 100 (DN100):
Chất lượng đảm bảo
- Sản phẩm chính hãng, tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189.
- Đáp ứng yêu cầu về độ bền, chịu nhiệt, chịu áp lực, và chống ăn mòn.
Nguồn gốc rõ ràng
- Nhập khẩu từ các nhà sản xuất uy tín, đảm bảo không cung cấp hàng giả hoặc kém chất lượng.
Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
- Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và an toàn khi sử dụng.
Giá cả cạnh tranh
- Cung cấp giá hợp lý, cạnh tranh, đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt nhất.
Hỗ trợ tư vấn và dịch vụ khách hàng
- Đội ngũ chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Cam kết giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hậu mãi tốt.
Đảm bảo hậu mãi
- Chế độ bảo hành rõ ràng, đảm bảo quyền lợi khách hàng khi gặp vấn đề về sản phẩm.
Inox Mạnh Hà là lựa chọn đáng tin cậy để mua ống inox 304 phi 100 (DN100) chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá trị sử dụng lâu dài. Liên hệ ngay để được tư vấn sớm nhất!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 100 (DN100)
Ống inox 304 phi 100 (DN100) có kích thước thực tế là bao nhiêu?
Ống inox 304 phi 100 (DN100) thường có đường kính ngoài là 114.3mm và chiều dày dao động từ 2mm đến 6mm, tùy theo tiêu chuẩn SCH5, SCH10, SCH40 hoặc yêu cầu riêng của từng ứng dụng.
Ống inox 304 phi 100 có thể dùng trong môi trường nào?
Với khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao, ống inox 304 phi 100 thích hợp sử dụng trong ngành thực phẩm, hóa chất, cấp thoát nước, xây dựng và hệ thống dẫn khí trong công nghiệp.
Ống inox 304 DN100 có tuân theo những tiêu chuẩn nào?
Ống inox 304 DN100 thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, JIS G3459, DIN, SCH và có thể được sản xuất theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Giá ống inox 304 phi 100 tại dailyinox.vn có cạnh tranh không?
Tại dailyinox.vn, chúng tôi cam kết cung cấp ống inox 304 phi 100 (DN100) với mức giá cạnh tranh, chất lượng đảm bảo và chiết khấu tốt cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc dự án.
dailyinox.vn có hỗ trợ giao hàng ống inox 304 DN100 toàn quốc không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ giao hàng ống inox 304 phi 100 trên toàn quốc với thời gian nhanh chóng, đóng gói an toàn và hỗ trợ bốc dỡ tận nơi theo yêu cầu của khách hàng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com