Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 89 – DN80

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 89 – DN80

Ống inox 201 phi 89 – DN80 là sự lựa chọn hoàn hảo cho việc tạo dựng các cột trang trí mang tính thẩm mỹ cao trong không gian nội thất. Với độ bền vượt trội và khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này có thể được sử dụng như cột trụ hoặc các chi tiết điểm nhấn cho các công trình kiến trúc hiện đại.



Thông Tin Kỹ Thuật Sản Phẩm



  • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 89 – DN80

  • Đường kính ngoài: 88.90 mm (DN80)

  • Độ dày tiêu chuẩn: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.49 mm

  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Trang trí nội thất, ngành công nghiệp nhẹ, thực phẩm và đồ uống


Đơn Vị Cung Cấp Uy Tín


Sản phẩm ống inox 201 phi 89 – DN80 hiện đang được phân phối tại Inox Mạnh Hà – đơn vị uy tín với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành inox. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá thành cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.


  • Liên hệ
  • - +
  • 526

    Giới Thiệu Ống inox 201 phi 89 – DN80

    Ống inox 201 phi 89 – DN80 là sự lựa chọn hoàn hảo cho việc tạo ra các cột trang trí ấn tượng trong không gian nội thất. Với đặc tính bền bỉ, khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này phù hợp để sử dụng làm cột trụ hoặc các chi tiết trang trí trong các công trình xây dựng hiện đại.

    Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 89 – DN80

    Thông tin sản phẩm

    Sản phẩm được phân phối chính hãng tại Công ty Cổ phần Inox Mạnh Hà.

    Đặc điểm kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 89 – DN80
    • Đường kính: 88.90 mm (DN80)
    • Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.49 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
    • Cơ sở cung ứng: Inox Mạnh Hà – Đảm bảo chất lượng cao, giá thành hợp lý, giao hàng nhanh chóng.

    Bảng giá ống inox các loại

    Cập nhật giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
    • Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

    Giá ống inox 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000

    Giá ống inox 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000

    Giá ống inox 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 22 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 27 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 31.8 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 38 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 42 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 60 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 63 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 76 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 89 0.8 - 1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 101 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 114 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 141 0.8 - 2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000

    Giá ống inox 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 168 - DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    1. Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)

    Đường kính (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29  
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60  
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55  
    50.8         2.98 3.35 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23 14.43
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0               6.50 7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45
    89.0                   9.14 10.44 11.73 13.01 14.30
    101.0                     11.86 13.32 14.79 16.25
    114.0                         16.25 20.62

    2. Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)

    Đường kính ống 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Công dụng chính của ống inox 201 phi 89 – DN80

    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Sử dụng trong dây chuyền sản xuất nước trái cây đóng hộp, nước uống đóng chai, hoặc vận chuyển nguyên liệu từ bể chứa đến thiết bị pha trộn, đóng gói.
    • Ngành trang trí nội thất: Làm cột trụ hoặc chi tiết trang trí trong không gian nội thất.
    • Ngành công nghiệp nhẹ: Ứng dụng trong hệ thống điều hòa không khí trung tâm tại các tòa nhà lớn hoặc nhà máy, nơi cần vận chuyển không khí ở áp suất cao.

    Lý do chọn ống inox 201 phi 89 – DN80 tại Inox Mạnh Hà

    • Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế.
    • Giá cả cạnh tranh: Chi phí hợp lý, phù hợp với các dự án yêu cầu chất lượng cao.
    • Hàng có sẵn: Hệ thống kho hiện đại, đảm bảo cung ứng nhanh chóng.
    • Giao hàng nhanh: Dịch vụ giao hàng hiệu quả, phủ khắp mọi nơi.

    Ống inox 201 phi 89 – DN80 tại Inox Mạnh Hà là lựa chọn tối ưu cho các dự án yêu cầu chất lượng cao, giá thành hợp lý và giao hàng nhanh chóng. Liên hệ ngay qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 89 – DN80

    Ống inox 201 phi 89 – DN80 có đường kính ngoài 89mm, thuộc nhóm ống lớn, thường dùng cho hệ thống dẫn khí, dẫn nước hoặc kết cấu cơ khí. Chất liệu inox 201 giúp sản phẩm có bề mặt sáng đẹp, độ cứng cao, dễ gia công và giá thành hợp lý.

    Inox 201 phi 89 có khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, có muối hoặc hóa chất mạnh. Tuy nhiên, với các ứng dụng trong nhà hoặc môi trường ít tiếp xúc ăn mòn, inox 201 vẫn đảm bảo hiệu quả và tiết kiệm chi phí.

    Có, ống inox phi 89 – DN80 có kích thước và độ dày phù hợp với nhiều hệ thống thoát nước công nghiệp hoặc dân dụng. Tuy nhiên, nên kiểm tra độ dày và môi trường sử dụng để đảm bảo độ bền lâu dài.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ cắt ống inox 201 phi 89 theo chiều dài khách hàng yêu cầu. Từ đơn hàng nhỏ đến đơn hàng lớn, chúng tôi đều đáp ứng nhanh chóng, đảm bảo đúng quy cách kỹ thuật.

    Có, dailyinox.vn không chỉ cung cấp ống inox 201 DN80 mà còn phân phối đầy đủ phụ kiện như co, tê, măng sông, bích kết nối… giúp khách hàng hoàn thiện hệ thống nhanh chóng và đồng bộ.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111