Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 89 – DN80
Ống inox 201 phi 89 – DN80 là sự lựa chọn hoàn hảo cho việc tạo dựng các cột trang trí mang tính thẩm mỹ cao trong không gian nội thất. Với độ bền vượt trội và khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này có thể được sử dụng như cột trụ hoặc các chi tiết điểm nhấn cho các công trình kiến trúc hiện đại.
Thông Tin Kỹ Thuật Sản Phẩm
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 89 – DN80
- Đường kính ngoài: 88.90 mm (DN80)
- Độ dày tiêu chuẩn: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.49 mm
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, ngành công nghiệp nhẹ, thực phẩm và đồ uống
Đơn Vị Cung Cấp Uy Tín
Sản phẩm ống inox 201 phi 89 – DN80 hiện đang được phân phối tại Inox Mạnh Hà – đơn vị uy tín với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành inox. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá thành cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
-
Liên hệ
-
- +
-
516
Giới Thiệu Ống inox 201 phi 89 – DN80
Ống inox 201 phi 89 – DN80 là sự lựa chọn hoàn hảo cho việc tạo ra các cột trang trí ấn tượng trong không gian nội thất. Với đặc tính bền bỉ, khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này phù hợp để sử dụng làm cột trụ hoặc các chi tiết trang trí trong các công trình xây dựng hiện đại.

Thông tin sản phẩm
Sản phẩm được phân phối chính hãng tại Công ty Cổ phần Inox Mạnh Hà.
Đặc điểm kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 89 – DN80
- Đường kính: 88.90 mm (DN80)
- Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.49 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
- Cơ sở cung ứng: Inox Mạnh Hà – Đảm bảo chất lượng cao, giá thành hợp lý, giao hàng nhanh chóng.
Bảng giá ống inox các loại
Cập nhật giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 6.50 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | |||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | ||||||||||
| 114.0 | 16.25 | 20.62 |
2. Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Công dụng chính của ống inox 201 phi 89 – DN80
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Sử dụng trong dây chuyền sản xuất nước trái cây đóng hộp, nước uống đóng chai, hoặc vận chuyển nguyên liệu từ bể chứa đến thiết bị pha trộn, đóng gói.
- Ngành trang trí nội thất: Làm cột trụ hoặc chi tiết trang trí trong không gian nội thất.
- Ngành công nghiệp nhẹ: Ứng dụng trong hệ thống điều hòa không khí trung tâm tại các tòa nhà lớn hoặc nhà máy, nơi cần vận chuyển không khí ở áp suất cao.
Lý do chọn ống inox 201 phi 89 – DN80 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế.
- Giá cả cạnh tranh: Chi phí hợp lý, phù hợp với các dự án yêu cầu chất lượng cao.
- Hàng có sẵn: Hệ thống kho hiện đại, đảm bảo cung ứng nhanh chóng.
- Giao hàng nhanh: Dịch vụ giao hàng hiệu quả, phủ khắp mọi nơi.
Ống inox 201 phi 89 – DN80 tại Inox Mạnh Hà là lựa chọn tối ưu cho các dự án yêu cầu chất lượng cao, giá thành hợp lý và giao hàng nhanh chóng. Liên hệ ngay qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 89 – DN80
Ống inox 201 phi 89 – DN80 có đặc điểm kỹ thuật nổi bật nào?
Ống inox 201 phi 89 – DN80 có đường kính ngoài 89mm, thuộc nhóm ống lớn, thường dùng cho hệ thống dẫn khí, dẫn nước hoặc kết cấu cơ khí. Chất liệu inox 201 giúp sản phẩm có bề mặt sáng đẹp, độ cứng cao, dễ gia công và giá thành hợp lý.
So với inox 304, inox 201 phi 89 có bị hạn chế gì không?
Inox 201 phi 89 có khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt, có muối hoặc hóa chất mạnh. Tuy nhiên, với các ứng dụng trong nhà hoặc môi trường ít tiếp xúc ăn mòn, inox 201 vẫn đảm bảo hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
Ống inox phi 89 có thể sử dụng cho hệ thống thoát nước công nghiệp không?
Có, ống inox phi 89 – DN80 có kích thước và độ dày phù hợp với nhiều hệ thống thoát nước công nghiệp hoặc dân dụng. Tuy nhiên, nên kiểm tra độ dày và môi trường sử dụng để đảm bảo độ bền lâu dài.
Có thể đặt mua ống inox 201 phi 89 dài theo yêu cầu tại dailyinox.vn không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ cắt ống inox 201 phi 89 theo chiều dài khách hàng yêu cầu. Từ đơn hàng nhỏ đến đơn hàng lớn, chúng tôi đều đáp ứng nhanh chóng, đảm bảo đúng quy cách kỹ thuật.
dailyinox.vn có cung cấp phụ kiện đi kèm cho ống inox 201 DN80 không?
Có, dailyinox.vn không chỉ cung cấp ống inox 201 DN80 mà còn phân phối đầy đủ phụ kiện như co, tê, măng sông, bích kết nối… giúp khách hàng hoàn thiện hệ thống nhanh chóng và đồng bộ.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com