Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 73 – DN65
Ống inox 201 phi 73 – DN65 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cấp thoát nước trong nhà máy và nhà xưởng. Với đường kính ngoài 76.03mm và đường kính danh nghĩa DN65, sản phẩm có khả năng chịu áp lực tốt, thích hợp để dẫn nước sạch hoặc các dung dịch công nghiệp trong các công trình quy mô lớn.
Thông số kỹ thuật chi tiết:
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 73 – DN65
- Đường kính ngoài: 76.03 mm (DN65)
- Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.16 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Dùng trong ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất và công nghiệp nhẹ
Thông tin nhà phân phối:
Inox Mạnh Hà chuyên cung cấp ống inox 201 phi 73 – DN65 với chất lượng vượt trội, giá cả cạnh tranh và cam kết giao hàng đúng tiến độ trên toàn quốc.
-
Liên hệ
-
- +
-
296
Ống inox 201 phi 73 – DN65 là gì?
Ống inox 201 phi 73 – DN65 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cấp thoát nước trong các nhà máy, nhà xưởng. Với đường kính ngoài 76.03mm và đường kính danh nghĩa 65mm, ống inox này có khả năng chịu áp lực tốt, phù hợp để dẫn nước sạch hoặc các dung dịch khác trong các công trình công nghiệp.

Ống inox 201 phi 73 – DN65
Sản phẩm được phân phối đảm bảo chất lượng tại công ty Cổ phần Inox Mạnh Hà.
Quy định thông số của ống inox 201 phi 73 – DN65
- Tên gọi chính: Ống inox 201 phi 73 – DN65
- Độ lớn đường kính: 76.03 mm (DN65)
- Độ dày danh nghĩa: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.16 mm
- Tiêu chuẩn bắt buộc: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10 và SCH40
- Ứng dụng thực tế: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, ngành công nghiệp nhẹ
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 73 – DN65 với giá cả cạnh tranh, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ và chất lượng sản phẩm vượt trội.
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000-150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000-90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000-130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000-73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | |||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | ||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | |||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | ||||||||||
| 114.0 | 14.79 | 16.25 | 18.14 | 23.05 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ống inox 201 phi 73 – DN65 có thể được ứng dụng như thế nào?
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Sử dụng trong hệ thống xử lý nước thải của nhà máy chế biến thực phẩm.
- Ngành trang trí nội thất: Bàn ăn inox làm khung bàn ăn hoặc các chi tiết chân bàn.
- Ngành công nghiệp nhẹ: Dành cho các công trình có quy mô lớn hoặc có nhu cầu lưu lượng nước cao trong các hệ thống cấp thoát nước ở nhà máy, nhà xưởng của doanh nghiệp.
Tại sao ống inox 201 phi 73 – DN65 lại đáng được lựa chọn?
- Đảm bảo chất lượng sản phẩm: Cam kết chất lượng là nền tảng giúp xây dựng niềm tin vững chắc với khách hàng.
- Đảm bảo mức giá tốt nhất: Chính sách giá cạnh tranh, bạn có thể yên tâm lựa chọn sản phẩm mà không lo về giá.
- Mặt hàng sẵn có: Không cần phải đặt trước, sản phẩm luôn có sẵn và có thể lấy ngay.
- Vận chuyển toàn quốc nhanh: Giao hàng nhanh chóng đảm bảo sự tiện ích trong mọi giao dịch mua sắm online.
Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 73 – DN65 với giá cả cạnh tranh, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ và chất lượng sản phẩm vượt trội.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 73 – DN65
Vì sao nên lựa chọn ống inox 201 phi 73 – DN65 cho hệ thống dẫn nước dân dụng?
Ống inox 201 phi 73 – DN65 là lựa chọn phù hợp cho hệ thống dẫn nước dân dụng nhờ vào độ bền cơ học tốt, khả năng chịu áp lực khá và giá thành hợp lý. Chất liệu inox 201 giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ thẩm mỹ và độ bền sử dụng lâu dài.
Ống inox 201 DN65 có phù hợp cho ngành nội thất và xây dựng không?
Có, ống inox 201 DN65 thường được ứng dụng trong nội thất và xây dựng như làm khung cửa, lan can, tay vịn hoặc kết cấu trang trí. Với đường kính lớn, sản phẩm giúp tăng độ cứng vững và tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho công trình.
So với inox 304, inox 201 phi 73 có nhược điểm gì cần lưu ý?
Nhược điểm chính của inox 201 phi 73 so với inox 304 là khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa kém hơn. Inox 201 phù hợp hơn với môi trường khô ráo, ít tiếp xúc với hóa chất hoặc nước mặn. Nếu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, nên cân nhắc chuyển sang inox 304.
Kích thước phi 73 tương ứng với đường kính danh định nào?
Kích thước phi 73 tương ứng với đường kính danh định DN65 – đây là thông số phổ biến trong ngành ống thép inox. DN65 thường dùng trong các hệ thống ống dẫn công nghiệp vừa và lớn, đảm bảo lưu lượng dòng chảy lớn hơn các kích thước nhỏ.
dailyinox.vn có hỗ trợ vận chuyển ống inox 201 phi 73 toàn quốc không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ giao hàng toàn quốc đối với sản phẩm ống inox 201 phi 73 – DN65. Chúng tôi cam kết đóng gói an toàn, giao hàng đúng tiến độ và tư vấn nhiệt tình để khách hàng chọn đúng chủng loại phù hợp nhất với nhu cầu.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com