Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 60 – DN50
Ống inox 201 phi 60 – DN50 không chỉ nổi bật với tính bền vững và khả năng chống ăn mòn, mà còn được ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và đời sống.
Trong ngành chế biến thực phẩm, loại ống này thường được sử dụng làm ống dẫn dầu ăn, nước mắm hoặc các dung dịch chế biến khác. Bề mặt inox sáng bóng, dễ vệ sinh, không phản ứng với hóa chất hay chất lỏng thực phẩm, giúp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm ở mức tối ưu.
Đặc tả kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 60 – DN50
- Đường kính ngoài: 60.33 mm (DN50)
- Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.91 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
Thông tin nhà cung cấp:
Ống inox 201 phi 60 – DN50 do Inox Mạnh Hà phân phối có chất lượng cao, chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt, đi kèm dịch vụ giao hàng nhanh chóng và cam kết sản phẩm đúng tiêu chuẩn.
-
Liên hệ
-
- +
-
304
Giới Thiệu Ống inox 201 phi 60 – DN50
Ống inox 201 phi 60 – DN50 nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính đa năng, đáp ứng nhiều nhu cầu trong công nghiệp và đời sống. Sản phẩm được phân phối với chất lượng hàng đầu tại Công ty Cổ phần Inox Mạnh Hà.

Ứng dụng trong ngành thực phẩm
Trong ngành chế biến thực phẩm, ống inox 201 phi 60 được sử dụng làm ống dẫn nguyên vật liệu hoặc dung dịch chế biến thực phẩm, đảm bảo vệ sinh an toàn nhờ bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, không phản ứng với hóa chất hoặc chất lỏng thực phẩm.
Đặc tả kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 60 – DN50
- Đường kính: 60.33 mm (DN50)
- Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm, 3.91 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà – sản phẩm bền bỉ, chịu được điều kiện khắc nghiệt, giao hàng nhanh chóng, chất lượng đảm bảo.

Bảng giá ống inox các loại
Giá ống inox tham khảo (chưa bao gồm phí vận chuyển, đã gồm VAT):
- Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, có xu hướng tăng. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật giá chính xác.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 22 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 27 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 38 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 42 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 60 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 63 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 76 | 0.8–1.5 | BBA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 89 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 101 | 0.8–2.0 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 114 | 0.8–2.0 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 141 | 0.8–2.0 | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | ||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | ||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | |||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | ||||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | ||||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | |||||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | ||||||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | ||||||||||||
| 114.0 | 14.79 |
Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ứng dụng của ống inox 201 phi 60 – DN50
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Sử dụng trong hệ thống dẫn dầu ăn hoặc dây chuyền sản xuất dầu thực vật.
- Ngành trang trí nội thất: Làm chi tiết hoa văn, khung cổng, tăng tính thẩm mỹ và độ bền.
- Ngành công nghiệp nhẹ: Ứng dụng trong hệ thống tưới tiêu, đường ống tưới nước tự động.
Lý do chọn Inox Mạnh Hà
- Cam kết chất lượng: Đội ngũ kiểm tra chất lượng chuyên nghiệp đảm bảo sản phẩm hoàn hảo trước khi xuất xưởng.
- Giá cạnh tranh: Sản phẩm có giá thấp nhất, giúp tiết kiệm chi phí.
- Hàng hóa sẵn có: Đáp ứng nhu cầu lớn với số lượng sản phẩm luôn có sẵn.
- Giao hàng nhanh: Dịch vụ giao hàng tận nơi nhanh chóng, đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
Ống inox 201 phi 60 – DN50 của Inox Mạnh Hà bền bỉ, chịu được điều kiện khắc nghiệt, giao hàng nhanh chóng và đảm bảo chất lượng.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 60 – DN50
Ống inox 201 phi 60 – DN50 là gì?
Ống inox 201 phi 60 – DN50 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 60mm, thường được quy đổi theo tiêu chuẩn DN là DN50. Sản phẩm được làm từ inox 201, có khả năng chống gỉ tốt, độ cứng cao, thích hợp sử dụng trong dân dụng, trang trí, kết cấu nhẹ và nội thất.
Ống inox 201 phi 60 có độ dày bao nhiêu?
Ống inox 201 phi 60 thường có độ dày dao động từ 0.8mm đến 3.0mm, tùy theo nhu cầu sử dụng của từng công trình. Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể đặt hàng ống với độ dày tùy chọn theo yêu cầu.
Ứng dụng phổ biến của ống inox 201 phi 60 là gì?
Ống inox 201 phi 60 – DN50 thường được dùng trong ngành nội thất, lan can cầu thang, khung mái hiên, bàn ghế inox, kết cấu trang trí công nghiệp nhẹ và một số hệ thống dẫn khí, nước không chịu áp cao.
Ống inox 201 phi 60 có chống gỉ sét tốt không?
Ống inox 201 có khả năng chống gỉ sét khá tốt trong môi trường trong nhà hoặc ít tiếp xúc với hóa chất ăn mòn. Tuy nhiên, nếu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như ven biển hoặc hóa chất, nên cân nhắc dùng inox 304 hoặc 316.
Dailyinox.vn có cung cấp ống inox 201 phi 60 theo yêu cầu không?
Có. Dailyinox.vn chuyên cung cấp ống inox 201 phi 60 – DN50 với các chiều dài, độ dày và bề mặt hoàn thiện theo yêu cầu khách hàng, cam kết chất lượng, giá tốt và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com