Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 60 – DN50

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 60 – DN50

Ống inox 201 phi 60 – DN50 không chỉ nổi bật với tính bền vững và khả năng chống ăn mòn, mà còn được ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và đời sống.


Trong ngành chế biến thực phẩm, loại ống này thường được sử dụng làm ống dẫn dầu ăn, nước mắm hoặc các dung dịch chế biến khác. Bề mặt inox sáng bóng, dễ vệ sinh, không phản ứng với hóa chất hay chất lỏng thực phẩm, giúp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm ở mức tối ưu.


Đặc tả kỹ thuật:



  • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 60 – DN50

  • Đường kính ngoài: 60.33 mm (DN50)

  • Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.91 mm

  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ


Thông tin nhà cung cấp:


Ống inox 201 phi 60 – DN50 do Inox Mạnh Hà phân phối có chất lượng cao, chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt, đi kèm dịch vụ giao hàng nhanh chóng và cam kết sản phẩm đúng tiêu chuẩn.

  • Liên hệ
  • - +
  • 303

    Giới Thiệu Ống inox 201 phi 60 – DN50

    Ống inox 201 phi 60 – DN50 nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính đa năng, đáp ứng nhiều nhu cầu trong công nghiệp và đời sống. Sản phẩm được phân phối với chất lượng hàng đầu tại Công ty Cổ phần Inox Mạnh Hà.

    Ống inox 201 phi 60 – DN50

    Ứng dụng trong ngành thực phẩm

    Trong ngành chế biến thực phẩm, ống inox 201 phi 60 được sử dụng làm ống dẫn nguyên vật liệu hoặc dung dịch chế biến thực phẩm, đảm bảo vệ sinh an toàn nhờ bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, không phản ứng với hóa chất hoặc chất lỏng thực phẩm.

    Đặc tả kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 60 – DN50
    • Đường kính: 60.33 mm (DN50)
    • Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm, 3.91 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
    • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà – sản phẩm bền bỉ, chịu được điều kiện khắc nghiệt, giao hàng nhanh chóng, chất lượng đảm bảo.

    Ống inox 201 phi 60 – DN50

    Bảng giá ống inox các loại

    Giá ống inox tham khảo (chưa bao gồm phí vận chuyển, đã gồm VAT):

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, có xu hướng tăng. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật giá chính xác.

    Giá ống inox 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000

    Giá ống inox 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000

    Giá ống inox 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày (mm) Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 12.7 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 15.9 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 19.1 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 22 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 25.4 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 27 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 31.8 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 38 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 42 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 50.8 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 60 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 63 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 76 0.8–1.5 BBA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 89 0.8–1.5 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 101 0.8–2.0 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 114 0.8–2.0 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 141 0.8–2.0 BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000

    Giá ống inox 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)

    Đường kính (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8             1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11
    38.1             1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95
    42.7               2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56
    50.8                 2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92
    63.5                     4.66 5.58 6.50 7.42
    76.0                       7.80 8.90 10.00
    89.0                         9.14 10.44
    101.0                         11.86 13.32
    114.0                           14.79

    Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)

    Đường kính ống 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ứng dụng của ống inox 201 phi 60 – DN50

    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Sử dụng trong hệ thống dẫn dầu ăn hoặc dây chuyền sản xuất dầu thực vật.
    • Ngành trang trí nội thất: Làm chi tiết hoa văn, khung cổng, tăng tính thẩm mỹ và độ bền.
    • Ngành công nghiệp nhẹ: Ứng dụng trong hệ thống tưới tiêu, đường ống tưới nước tự động.

    Lý do chọn Inox Mạnh Hà

    • Cam kết chất lượng: Đội ngũ kiểm tra chất lượng chuyên nghiệp đảm bảo sản phẩm hoàn hảo trước khi xuất xưởng.
    • Giá cạnh tranh: Sản phẩm có giá thấp nhất, giúp tiết kiệm chi phí.
    • Hàng hóa sẵn có: Đáp ứng nhu cầu lớn với số lượng sản phẩm luôn có sẵn.
    • Giao hàng nhanh: Dịch vụ giao hàng tận nơi nhanh chóng, đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.

    Ống inox 201 phi 60 – DN50 của Inox Mạnh Hà bền bỉ, chịu được điều kiện khắc nghiệt, giao hàng nhanh chóng và đảm bảo chất lượng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 60 – DN50

    Ống inox 201 phi 60 – DN50 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 60mm, thường được quy đổi theo tiêu chuẩn DN là DN50. Sản phẩm được làm từ inox 201, có khả năng chống gỉ tốt, độ cứng cao, thích hợp sử dụng trong dân dụng, trang trí, kết cấu nhẹ và nội thất.

    Ống inox 201 phi 60 thường có độ dày dao động từ 0.8mm đến 3.0mm, tùy theo nhu cầu sử dụng của từng công trình. Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể đặt hàng ống với độ dày tùy chọn theo yêu cầu.

    Ống inox 201 phi 60 – DN50 thường được dùng trong ngành nội thất, lan can cầu thang, khung mái hiên, bàn ghế inox, kết cấu trang trí công nghiệp nhẹ và một số hệ thống dẫn khí, nước không chịu áp cao.

    Ống inox 201 có khả năng chống gỉ sét khá tốt trong môi trường trong nhà hoặc ít tiếp xúc với hóa chất ăn mòn. Tuy nhiên, nếu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như ven biển hoặc hóa chất, nên cân nhắc dùng inox 304 hoặc 316.

    Có. Dailyinox.vn chuyên cung cấp ống inox 201 phi 60 – DN50 với các chiều dài, độ dày và bề mặt hoàn thiện theo yêu cầu khách hàng, cam kết chất lượng, giá tốt và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111