Giới Thiệu Ống inox 201 phi 219 – DN200
Ống inox 201 phi 219 – DN200 đóng vai trò quan trọng trong hệ thống thông gió, làm đường ống dẫn khí trong các nhà máy chế biến nhẹ. Đặc tính chống ăn mòn và khả năng chịu nhiệt của inox giúp đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ cho hệ thống trong môi trường công nghiệp.
Ống inox 201 phi 219 – DN200 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường công nghiệp nhẹ và ít ăn mòn, nhưng cần thận trọng khi sử dụng trong môi trường công nghiệp nặng hoặc có tính chất ăn mòn mạnh.

Thông số kỹ thuật ống inox 201 phi 219 – DN200
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 219 – DN200
- Đường kính: 219.08 mm (DN200)
- Độ dày ống: 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Phạm vi ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
- Nhà cung cấp: Công ty cổ phần Inox Mạnh Hà
- Cam kết: Sản phẩm chất lượng cao, giao hàng nhanh, hỗ trợ khách hàng tận tình trên toàn quốc

Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống |
Độ dày/ tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn bề mặt |
Chủng loại |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| Phi 13 - DN8 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 17 - DN10 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 21 - DN15 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 27 - DN20 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 34 - DN25 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 42 - DN32 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 49 - DN40 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 60 - DN50 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 76 - DN65 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 90 - DN80 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 101 - DN90 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 114 - DN100 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 141 - DN125 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 168 - DN150 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
| Phi 219 - DN200 |
SCH |
No.1 |
Inox 201 công nghiệp |
43.000–73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống |
Độ dày/ tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn bề mặt |
Chủng loại |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| Phi 13 - DN8 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 17 - DN10 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 21 - DN15 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 27 - DN20 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 34 - DN25 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 42 - DN32 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 49 - DN40 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 60 - DN50 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 76 - DN65 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 90 - DN80 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 101 - DN90 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 114 - DN100 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 141 - DN125 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 168 - DN150 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
| Phi 219 - DN200 |
SCH |
No.1 |
Inox 304 công nghiệp |
63.000–110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống |
Độ dày/ tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn bề mặt |
Chủng loại |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| Phi 9.6 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 12.7 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 15.9 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 19.1 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 22 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 25.4 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 27 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 31.8 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 38 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 42 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 50.8 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 60 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 63 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 76 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 89 |
0.8li–1.5li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 101 |
0.8li–2li |
BA |
Inox 304 trang trí |
63.000–90.000 |
| Phi 114 |
0.8li–2li |
|
|
|
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống |
Độ dày/ tiêu chuẩn |
Tiêu chuẩn bề mặt |
Chủng loại |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| Phi 13 - DN8 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 17 - DN10 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 21 - DN15 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 27 - DN20 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 34 - DN25 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 42 - DN32 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 49 - DN40 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 60 - DN50 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 76 - DN65 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 90 - DN80 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 101 - DN90 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 114 - DN100 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 141 - DN125 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 168 - DN150 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
| Phi 219 - DN200 |
SCH5–SCH160 |
No.1 |
Inox 316/316L |
90.000–130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) × 0.0249128 × S × 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính |
0.3 mm |
0.33 mm |
0.35 mm |
0.4 mm |
0.45 mm |
0.5 mm |
0.6 mm |
0.7 mm |
0.8 mm |
0.9 mm |
1.0 mm |
1.2 mm |
1.5 mm |
2.0 mm |
| 8.0 |
0.34 |
0.37 |
0.40 |
0.45 |
0.5 |
0.55 |
0.66 |
0.76 |
0.85 |
0.95 |
1.04 |
|
|
|
| 9.5 |
0.41 |
0.45 |
0.47 |
0.54 |
0.60 |
0.67 |
0.79 |
0.91 |
1.03 |
1.14 |
1.26 |
|
|
|
| 12.7 |
0.55 |
0.60 |
0.64 |
0.73 |
0.82 |
0.90 |
1.07 |
1.24 |
1.41 |
1.57 |
1.73 |
1.89 |
|
|
| 15.9 |
0.69 |
0.76 |
0.80 |
0.92 |
1.03 |
1.14 |
1.36 |
1.57 |
1.79 |
2.00 |
2.20 |
2.41 |
3.00 |
|
| 19.1 |
0.83 |
0.92 |
0.97 |
1.11 |
1.24 |
1.38 |
1.64 |
1.90 |
2.17 |
2.42 |
2.68 |
2.93 |
3.66 |
|
| 22.2 |
0.97 |
1.07 |
1.13 |
1.29 |
1.45 |
1.6 |
1.92 |
2.23 |
2.53 |
2.84 |
3.14 |
3.43 |
4.31 |
|
| 25.4 |
1.11 |
1.22 |
1.30 |
1.48 |
1.66 |
1.84 |
2.20 |
2.56 |
2.91 |
3.26 |
3.61 |
3.95 |
4.97 |
|
| 31.8 |
|
|
1.63 |
1.86 |
2.09 |
2.31 |
2.77 |
3.22 |
3.67 |
4.11 |
4.56 |
4.99 |
6.29 |
|
| 38.1 |
|
|
1.95 |
2.23 |
2.51 |
2.78 |
3.33 |
3.87 |
4.41 |
4.95 |
5.49 |
6.02 |
7.60 |
|
| 42.7 |
|
|
|
2.50 |
2.81 |
3.12 |
3.74 |
4.35 |
4.96 |
5.56 |
6.17 |
6.77 |
8.55 |
|
| 50.8 |
|
|
|
2.98 |
3.35 |
3.72 |
4.45 |
5.19 |
5.92 |
6.64 |
7.37 |
8.09 |
10.23 |
14.43 |
| 63.5 |
|
|
|
|
|
4.66 |
5.58 |
6.50 |
7.42 |
8.33 |
9.24 |
10.15 |
12.86 |
18.19 |
| 76.0 |
|
|
|
|
|
|
7.80 |
8.90 |
10.00 |
11.09 |
12.18 |
15.45 |
21.89 |
|
| 89.0 |
|
|
|
|
|
|
9.14 |
10.44 |
11.73 |
13.01 |
14.30 |
18.14 |
25.73 |
|
| 101.0 |
|
|
|
|
|
|
|
11.86 |
13.32 |
14.79 |
16.25 |
20.62 |
29.28 |
|
| 114.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống |
2.0 mm |
2.5 mm |
3.0 mm |
3.5 mm |
4.0 mm |
4.5 mm |
5.0 mm |
| DN15-F21.34 |
5.72 |
6.97 |
8.14 |
9.23 |
|
|
|
| DN20-F26.67 |
7.30 |
8.94 |
10.50 |
11.99 |
|
|
|
| DN25-F33.40 |
9.29 |
11.42 |
13.49 |
15.48 |
17.57 |
|
|
| DN32-F42.16 |
11.88 |
14.66 |
17.37 |
20.01 |
22.80 |
25.32 |
|
| DN40-F48.26 |
13.68 |
16.92 |
20.08 |
23.17 |
26.45 |
29.42 |
32.32 |
| DN50-F60.33 |
17.25 |
21.38 |
25.44 |
29.42 |
33.66 |
37.53 |
41.33 |
| DN60(65)-F76.03 |
21.90 |
27.19 |
32.40 |
37.54 |
43.05 |
48.09 |
53.06 |
| DN80-F88.90 |
25.73 |
31.98 |
38.16 |
44.26 |
50.80 |
56.81 |
62.75 |
| DN90-F101.60 |
29.46 |
36.64 |
43.75 |
50.78 |
58.33 |
65.28 |
72.16 |
| DN100-F114.30 |
33.22 |
41.34 |
49.38 |
57.35 |
65.92 |
73.82 |
81.65 |
| DN125-F141.30 |
41.20 |
51.32 |
61.36 |
71.33 |
82.05 |
91.97 |
101.82 |
| DN150-F168.28 |
49.18 |
61.29 |
73.33 |
85.29 |
98.17 |
110.11 |
121.97 |
| DN200-F219.08 |
64.21 |
80.08 |
95.87 |
111.59 |
128.53 |
144.26 |
159.92 |
| DN250-F273.05 |
|
|
119.82 |
139.53 |
160.79 |
180.55 |
200.23 |
Ứng dụng của ống inox 201 phi 219 – DN200
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Dùng để dẫn thực phẩm đóng gói hoặc nguyên liệu từ bể chứa đến khu vực đóng gói, đặc biệt trong dây chuyền sản xuất thực phẩm quy mô lớn.
- Ngành trang trí nội thất: Sử dụng làm giàn treo hoặc khung treo cây xanh trong nhà.
- Ngành công nghiệp nhẹ: Làm ống dẫn nguyên liệu như bột, ngũ cốc, hoặc chất lỏng trong các nhà máy sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống.
Lý do chọn mua ống inox 201 phi 219 – DN200 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng cam kết: Cung cấp sản phẩm với chất lượng ổn định và dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm.
- Giá cả cạnh tranh: Đảm bảo mức giá cạnh tranh, nằm trong top lựa chọn của khách hàng.
- Sản phẩm sẵn có: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng kịp thời yêu cầu của khách hàng.
- Giao hàng nhanh chóng: Giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo không phải chờ đợi lâu.
Ống inox 201 phi 219 – DN200 từ Inox Mạnh Hà là sản phẩm chất lượng cao, cam kết giao hàng nhanh, hỗ trợ khách hàng tận tình trên toàn quốc. Liên hệ ngay hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và hỗ trợ.