Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 219 – DN200

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 219 – DN200

Ống inox 201 phi 219 – DN200 đóng vai trò quan trọng trong hệ thống thông gió, đặc biệt trong các nhà máy chế biến nhẹ. Với chức năng làm đường ống dẫn khí, sản phẩm này đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định nhờ vào khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt vượt trội của vật liệu inox, từ đó kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.



Thông Số Kỹ Thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 219 – DN200

  • Đường kính ngoài: 219.08 mm (DN200)

  • Độ dày ống: 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm

  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40

  • Phạm vi ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ



Cam Kết Chất Lượng


Sản phẩm ống inox 201 phi 219 – DN200 do Inox Mạnh Hà phân phối là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống dẫn khí công nghiệp. Với chất lượng cao, giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hỗ trợ khách hàng tận tình, chúng tôi cam kết đồng hành cùng khách hàng trên toàn quốc trong mọi công trình và ứng dụng thực tế.



  • Liên hệ
  • - +
  • 302

    Giới Thiệu Ống inox 201 phi 219 – DN200

    Ống inox 201 phi 219 – DN200 đóng vai trò quan trọng trong hệ thống thông gió, làm đường ống dẫn khí trong các nhà máy chế biến nhẹ. Đặc tính chống ăn mòn và khả năng chịu nhiệt của inox giúp đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ cho hệ thống trong môi trường công nghiệp.

    Ống inox 201 phi 219 – DN200 phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường công nghiệp nhẹ và ít ăn mòn, nhưng cần thận trọng khi sử dụng trong môi trường công nghiệp nặng hoặc có tính chất ăn mòn mạnh.

    Ống inox 201 phi 219 – DN200

    Thông số kỹ thuật ống inox 201 phi 219 – DN200

    • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 219 – DN200
    • Đường kính: 219.08 mm (DN200)
    • Độ dày ống: 2.77 mm, 3.76 mm đến 8.18 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
    • Phạm vi ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
    • Nhà cung cấp: Công ty cổ phần Inox Mạnh Hà
    • Cam kết: Sản phẩm chất lượng cao, giao hàng nhanh, hỗ trợ khách hàng tận tình trên toàn quốc

    Ống inox 201 phi 219 – DN200

    Bảng giá ống inox các loại phổ biến

    Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
    • Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước ống)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển.
    • Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 9.6 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 12.7 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 15.9 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 19.1 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 22 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 25.4 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 27 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 31.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 38 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 42 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 50.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 60 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 63 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 76 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 89 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 101 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 114 0.8li–2li      

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 168 - DN150 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) × 0.0249128 × S × 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính 0.3 mm 0.33 mm 0.35 mm 0.4 mm 0.45 mm 0.5 mm 0.6 mm 0.7 mm 0.8 mm 0.9 mm 1.0 mm 1.2 mm 1.5 mm 2.0 mm
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8     1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29  
    38.1     1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60  
    42.7       2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55  
    50.8       2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23 14.43
    63.5           4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86 18.19
    76.0             7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89  
    89.0             9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73  
    101.0               11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28  
    114.0                            

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống 2.0 mm 2.5 mm 3.0 mm 3.5 mm 4.0 mm 4.5 mm 5.0 mm
    DN15-F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20-F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25-F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32-F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40-F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50-F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65)-F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80-F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90-F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100-F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125-F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150-F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200-F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250-F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ứng dụng của ống inox 201 phi 219 – DN200

    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Dùng để dẫn thực phẩm đóng gói hoặc nguyên liệu từ bể chứa đến khu vực đóng gói, đặc biệt trong dây chuyền sản xuất thực phẩm quy mô lớn.
    • Ngành trang trí nội thất: Sử dụng làm giàn treo hoặc khung treo cây xanh trong nhà.
    • Ngành công nghiệp nhẹ: Làm ống dẫn nguyên liệu như bột, ngũ cốc, hoặc chất lỏng trong các nhà máy sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống.

    Lý do chọn mua ống inox 201 phi 219 – DN200 tại Inox Mạnh Hà

    • Chất lượng cam kết: Cung cấp sản phẩm với chất lượng ổn định và dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm.
    • Giá cả cạnh tranh: Đảm bảo mức giá cạnh tranh, nằm trong top lựa chọn của khách hàng.
    • Sản phẩm sẵn có: Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng kịp thời yêu cầu của khách hàng.
    • Giao hàng nhanh chóng: Giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo không phải chờ đợi lâu.

    Ống inox 201 phi 219 – DN200 từ Inox Mạnh Hà là sản phẩm chất lượng cao, cam kết giao hàng nhanh, hỗ trợ khách hàng tận tình trên toàn quốc. Liên hệ ngay hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và hỗ trợ.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 219 – DN200

    Ống inox 201 phi 219 – DN200 có đường kính ngoài tiêu chuẩn là 219.08mm, tương ứng với DN200. Độ dày ống phổ biến từ 2.77mm, 3.40mm đến 7.11mm, tùy vào yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn SCH5, SCH10 hoặc SCH40.

    Loại ống này thường được sử dụng trong hệ thống dẫn chất lỏng quy mô lớn như làm mát công nghiệp, xử lý nước, ngành thực phẩm – đồ uống và các hệ thống rửa công nghiệp nhờ khả năng lưu dẫn cao và độ bền ổn định.

    Ống inox 201 phi 219 – DN200 nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cơ học cao, trọng lượng nhẹ hơn thép carbon và giá thành rẻ hơn so với inox 304, giúp tiết kiệm chi phí cho công trình mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.

    Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như ASTM A312, JIS SUS201 và các cấp độ SCH5, SCH10, SCH40, đảm bảo phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật và môi trường làm việc khác nhau.

    Có. Tại dailyinox.vn, chúng tôi cung cấp ống inox 201 phi 219 – DN200 với số lượng không giới hạn, đảm bảo hàng luôn có sẵn trong kho, hỗ trợ vận chuyển toàn quốc và tư vấn kỹ thuật tận tình cho mọi công trình.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111