Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 168 – DN150

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 168 – DN150

Các hệ thống làm mát hoặc rửa quy mô lớn thường yêu cầu hệ thống dẫn nước hoặc dung dịch làm mát với lưu lượng lớn. Loại ống inox 201 phi 168 – DN150 được thiết kế chuyên biệt để phục vụ cho các thiết bị lớn hoặc hệ thống rửa công nghiệp nhờ vào khả năng dẫn truyền chất lỏng hiệu quả với tốc độ cao.



Thông số kỹ thuật:



  • Nhãn sản phẩm: Ống inox 201 phi 168 – DN150

  • Đường kính ngoài: 168.28 mm (DN150)

  • Độ dày: 2.77 mm, 3.40 mm đến 7.11 mm

  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ



Thông tin phân phối:


Inox Mạnh Hà tự hào cung cấp ống inox 201 phi 168 – DN150 chất lượng cao, giá thành cạnh tranh cùng dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.


  • Liên hệ
  • - +
  • 251

    Ống Inox 201 Phi 168 – DN150: Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Làm Mát và Rửa Công Nghiệp

    Ống inox 201 phi 168 – DN150, với đường kính ngoài 168.28 mm và đường kính danh nghĩa 150 mm, là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống làm mát hoặc rửa quy mô lớn, được thiết kế để dẫn nước hoặc dung dịch làm mát tới các thiết bị lớn hoặc trong các hệ thống rửa công nghiệp. Loại ống này đảm bảo lưu lượng lớn và đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển chất lỏng với tốc độ cao.

    Ống inox 201 phi 168 – DN150

    Thông Số Sản Xuất

    • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 168 – DN150
    • Đường kính ngoài: 168.28 mm (DN150)
    • Độ dày thành ống: 2.77 mm, 3.40 mm đến 7.11 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
    • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

    Ống inox 201 phi 168 – DN150

    Bảng Giá Ống Inox Các Loại Phổ Biến

    Giá ống inox hiện nay dao động trong khoảng:

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể biến động, vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Giá Ống Inox 201 Công Nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000

    Giá Ống Inox 304 Công Nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 - 110.000

    Giá Ống Inox 304 Trang Trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 9.6 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 22 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 27 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 31.8 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 38 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 42 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 60 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 63 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 76 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 89 0.8li - 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 101 0.8li - 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 114 0.8li - 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 141 0.8li - 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000

    Giá Ống Inox 316 Công Nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 168 - DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 - 130.000

    Bảng Quy Cách Trọng Lượng

    Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Tròn

    • P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
    • D: Đường kính ngoài (mm)
    • S: Độ dày thành ống (mm)

    1. Trọng Lượng Ống Inox Trang Trí (kg/cây 6m)

    Đường kính (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29  
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60  
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55  
    50.8         2.98 3.35 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23 14.43
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
    89.0               9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
    101.0                 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
    114.0                            

    2. Trọng Lượng Ống Inox Công Nghiệp (kg/cây 6m)

    Đường kính ống Độ dày (mm)            
      2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ứng Dụng Điển Hình của Ống Inox 201 Phi 168 – DN150

    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Dẫn nước hoặc dung dịch làm mát cho các thiết bị lớn hoặc hệ thống rửa công nghiệp.
    • Ngành trang trí nội thất: Làm trụ hoặc khung chính cho lan can cầu thang, ban công có diện tích rộng.
    • Ngành công nghiệp nhẹ: Dẫn khí nén hoặc khí công nghiệp nhẹ trong các xưởng sản xuất đồ gia dụng, cơ khí nhỏ.

    Inox Mạnh Hà - Nhà Cung Cấp Ống Inox 201 Phi 168 – DN150

    • Cam kết chất lượng: Đảm bảo chất lượng sản phẩm thông qua quy trình sản xuất cải tiến liên tục.
    • Giá cả hợp lý: Cung cấp giá cạnh tranh, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
    • Sản phẩm sẵn có: Hàng luôn có sẵn tại kho, tiết kiệm thời gian mua sắm.
    • Giao hàng nhanh chóng: Đáp ứng nhu cầu giao hàng gấp trên toàn quốc.

    Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 168 – DN150 với chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 168 – DN150

    Ống inox 201 phi 168 – DN150 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 168mm, tương đương với danh nghĩa DN150, được sản xuất từ vật liệu inox 201 – loại thép có độ bền cơ học cao, thích hợp cho các ứng dụng dẫn chất lỏng, khí hoặc lắp đặt hệ thống công nghiệp.

    Ống inox 201 phi 168 – DN150 thường được ứng dụng trong hệ thống làm mát công nghiệp, hệ thống rửa công nghiệp, ngành thực phẩm, đồ uống, xử lý nước thải và các hệ thống dẫn lưu chất có lưu lượng lớn.

    Ống inox 201 DN150 có chi phí hợp lý, khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ hơn inox 304 và đáp ứng tốt trong các môi trường ít ăn mòn, giúp tối ưu chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo hiệu quả vận hành.

    Ống inox 201 phi 168 – DN150 thường có các độ dày phổ biến như 2.77mm, 3.40mm, 4.00mm đến 7.11mm, phù hợp với nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật như SCH5, SCH10 và SCH40 tùy theo yêu cầu ứng dụng.

    Bạn có thể mua ống inox 201 phi 168 – DN150 chính hãng tại dailyinox.vn – đơn vị chuyên cung cấp ống thép không gỉ chất lượng cao, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giá cả cạnh tranh và giao hàng tận nơi trên toàn quốc.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111