Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 168 – DN150
Các hệ thống làm mát hoặc rửa quy mô lớn thường yêu cầu hệ thống dẫn nước hoặc dung dịch làm mát với lưu lượng lớn. Loại ống inox 201 phi 168 – DN150 được thiết kế chuyên biệt để phục vụ cho các thiết bị lớn hoặc hệ thống rửa công nghiệp nhờ vào khả năng dẫn truyền chất lỏng hiệu quả với tốc độ cao.
Thông số kỹ thuật:
- Nhãn sản phẩm: Ống inox 201 phi 168 – DN150
- Đường kính ngoài: 168.28 mm (DN150)
- Độ dày: 2.77 mm, 3.40 mm đến 7.11 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
Thông tin phân phối:
Inox Mạnh Hà tự hào cung cấp ống inox 201 phi 168 – DN150 chất lượng cao, giá thành cạnh tranh cùng dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
-
Liên hệ
-
- +
-
246
Ống Inox 201 Phi 168 – DN150: Giải Pháp Hiệu Quả Cho Hệ Thống Làm Mát và Rửa Công Nghiệp
Ống inox 201 phi 168 – DN150, với đường kính ngoài 168.28 mm và đường kính danh nghĩa 150 mm, là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống làm mát hoặc rửa quy mô lớn, được thiết kế để dẫn nước hoặc dung dịch làm mát tới các thiết bị lớn hoặc trong các hệ thống rửa công nghiệp. Loại ống này đảm bảo lưu lượng lớn và đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển chất lỏng với tốc độ cao.

Thông Số Sản Xuất
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 168 – DN150
- Đường kính ngoài: 168.28 mm (DN150)
- Độ dày thành ống: 2.77 mm, 3.40 mm đến 7.11 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

Bảng Giá Ống Inox Các Loại Phổ Biến
Giá ống inox hiện nay dao động trong khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể biến động, vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Giá Ống Inox 201 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá Ống Inox 304 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá Ống Inox 304 Trang Trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li - 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li - 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá Ống Inox 316 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng Quy Cách Trọng Lượng
Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Tròn
- P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
- D: Đường kính ngoài (mm)
- S: Độ dày thành ống (mm)
1. Trọng Lượng Ống Inox Trang Trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Trọng Lượng Ống Inox Công Nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ứng Dụng Điển Hình của Ống Inox 201 Phi 168 – DN150
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Dẫn nước hoặc dung dịch làm mát cho các thiết bị lớn hoặc hệ thống rửa công nghiệp.
- Ngành trang trí nội thất: Làm trụ hoặc khung chính cho lan can cầu thang, ban công có diện tích rộng.
- Ngành công nghiệp nhẹ: Dẫn khí nén hoặc khí công nghiệp nhẹ trong các xưởng sản xuất đồ gia dụng, cơ khí nhỏ.
Inox Mạnh Hà - Nhà Cung Cấp Ống Inox 201 Phi 168 – DN150
- Cam kết chất lượng: Đảm bảo chất lượng sản phẩm thông qua quy trình sản xuất cải tiến liên tục.
- Giá cả hợp lý: Cung cấp giá cạnh tranh, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Sản phẩm sẵn có: Hàng luôn có sẵn tại kho, tiết kiệm thời gian mua sắm.
- Giao hàng nhanh chóng: Đáp ứng nhu cầu giao hàng gấp trên toàn quốc.
Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 168 – DN150 với chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 168 – DN150
Ống inox 201 phi 168 – DN150 là gì?
Ống inox 201 phi 168 – DN150 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 168mm, tương đương với danh nghĩa DN150, được sản xuất từ vật liệu inox 201 – loại thép có độ bền cơ học cao, thích hợp cho các ứng dụng dẫn chất lỏng, khí hoặc lắp đặt hệ thống công nghiệp.
Ống inox 201 phi 168 thường được dùng trong những lĩnh vực nào?
Ống inox 201 phi 168 – DN150 thường được ứng dụng trong hệ thống làm mát công nghiệp, hệ thống rửa công nghiệp, ngành thực phẩm, đồ uống, xử lý nước thải và các hệ thống dẫn lưu chất có lưu lượng lớn.
Ưu điểm của ống inox 201 DN150 so với các loại ống khác là gì?
Ống inox 201 DN150 có chi phí hợp lý, khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ hơn inox 304 và đáp ứng tốt trong các môi trường ít ăn mòn, giúp tối ưu chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo hiệu quả vận hành.
Ống inox phi 168 – DN150 có những độ dày nào phổ biến?
Ống inox 201 phi 168 – DN150 thường có các độ dày phổ biến như 2.77mm, 3.40mm, 4.00mm đến 7.11mm, phù hợp với nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật như SCH5, SCH10 và SCH40 tùy theo yêu cầu ứng dụng.
Mua ống inox 201 phi 168 – DN150 ở đâu uy tín và giá tốt?
Bạn có thể mua ống inox 201 phi 168 – DN150 chính hãng tại dailyinox.vn – đơn vị chuyên cung cấp ống thép không gỉ chất lượng cao, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giá cả cạnh tranh và giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com