Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 141 – DN125
Ống inox 201 phi 141 – DN125 được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực kết cấu công trình và xây dựng, đặc biệt là tại các công trình có yêu cầu chịu tải lớn như cầu, nhà xưởng và bến cảng. Nhờ đặc tính độ bền cao, chịu lực tốt, sản phẩm thích hợp để làm cột đỡ, khung giàn hoặc các kết cấu trọng yếu.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 141 – DN125
- Đường kính ngoài: 141.30 mm (DN125)
- Độ dày: 2.77 mm, 3.40 mm đến 6.55 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, ngành công nghiệp nhẹ
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà - Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, giao hàng nhanh toàn quốc
-
Liên hệ
-
- +
-
285
Ống Inox 201 Phi 141 – DN125
Ống inox 201 phi 141 – DN125 được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực kết cấu công trình và xây dựng, đặc biệt phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng chịu tải cao như cầu, nhà xưởng, bến cảng. Với độ bền cao, sản phẩm này lý tưởng để làm cột đỡ, khung giàn hoặc các cấu trúc chịu lực quan trọng.
Bề mặt inox sáng bóng không chỉ mang lại tính thẩm mỹ mà còn dễ bảo dưỡng, phù hợp cho các công trình yêu cầu cả độ bền và vẻ đẹp.

Chi tiết kỹ thuật ống inox 201 phi 141
- Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 141 – DN125
- Đường kính: 141.3 mm (DN125)
- Độ dày: 2.77 mm, 3.40 mm đến 6.55 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
- Nơi bán: Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 141 – DN125 với khả năng chống ăn mòn vượt trội, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Bảng giá ống inox các loại
Cập nhật giá tham khảo ống inox các loại (đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển):
- Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích cỡ)
- Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích cỡ)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích cỡ)
- Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích cỡ)
Lưu ý: Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 22 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 27 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 38 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 42 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 60 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 63 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 76 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 89 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 101 | 0.8–2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 114 | 0.8–2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 141 | 0.8–2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5–SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) × 0.0249128 × S × 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | ||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 | 23.35 | 33.22 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ứng dụng của ống inox 201 phi 141 – DN125
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Dẫn nước hoặc dung dịch làm mát trong dây chuyền sản xuất.
- Ngành trang trí nội thất: Làm khung cổng trang trí cho biệt thự, resort hoặc công trình công cộng.
- Ngành công nghiệp nhẹ: Chế tạo khung, cột hoặc kết cấu chịu lực cho các công trình xây dựng lớn.
Lý do chọn mua ống inox 201 phi 141 – DN125 tại Inox Mạnh Hà
- Cam kết chất lượng: Hỗ trợ tối đa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm.
- Giá cạnh tranh: Cung cấp sản phẩm chất lượng với giá hợp lý.
- Hàng có sẵn: Sản phẩm luôn sẵn trong kho, thuận tiện cho việc mua hàng.
- Giao hàng nhanh: Vận chuyển tận nơi trên toàn quốc.
- Chứng từ đầy đủ: Cung cấp chứng chỉ CO/CQ, hóa đơn hợp lệ, báo giá nhanh chóng.
Ống inox 201 phi 141 – DN125 của Inox Mạnh Hà có khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho nhiều ứng dụng.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 141 – DN125
Ống inox 201 phi 141 – DN125 có đường kính và độ dày như thế nào?
Ống inox 201 phi 141 – DN125 có đường kính ngoài là 141.3mm và đường kính danh nghĩa DN125, với độ dày phổ biến từ 2.77mm đến 6.02mm tùy theo tiêu chuẩn SCH5, SCH10 hoặc SCH40.
Ống inox 201 phi 141 – DN125 được ứng dụng trong lĩnh vực nào?
Sản phẩm thường được sử dụng trong hệ thống dẫn chất lỏng cho ngành công nghiệp nhẹ, thực phẩm – đồ uống, hệ thống làm mát, trang trí nội thất và cả trong xây dựng dân dụng.
Ống inox 201 DN125 có chống gỉ tốt không?
Inox 201 có khả năng chống gỉ ở mức khá, phù hợp với môi trường không quá khắc nghiệt, đồng thời có độ cứng cao, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu cơ học ổn định với chi phí tiết kiệm.
dailyinox.vn có cung cấp ống inox 201 phi 141 theo kích thước cắt không?
Có. dailyinox.vn hỗ trợ cắt ống inox 201 phi 141 – DN125 theo yêu cầu kích thước cụ thể của khách hàng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và tiến độ giao hàng nhanh chóng.
Làm sao để đặt hàng ống inox 201 phi 141 – DN125 tại dailyinox.vn?
Khách hàng có thể đặt hàng trực tiếp qua website dailyinox.vn, liên hệ qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com