Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 141 – DN125

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 141 – DN125

Ống inox 201 phi 141 – DN125 được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực kết cấu công trình và xây dựng, đặc biệt là tại các công trình có yêu cầu chịu tải lớn như cầu, nhà xưởng và bến cảng. Nhờ đặc tính độ bền cao, chịu lực tốt, sản phẩm thích hợp để làm cột đỡ, khung giàn hoặc các kết cấu trọng yếu.



Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết



  • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 141 – DN125

  • Đường kính ngoài: 141.30 mm (DN125)

  • Độ dày: 2.77 mm, 3.40 mm đến 6.55 mm

  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, ngành công nghiệp nhẹ

  • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà - Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, giao hàng nhanh toàn quốc

  • Liên hệ
  • - +
  • 293

    Ống Inox 201 Phi 141 – DN125

    Ống inox 201 phi 141 – DN125 được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực kết cấu công trình và xây dựng, đặc biệt phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng chịu tải cao như cầu, nhà xưởng, bến cảng. Với độ bền cao, sản phẩm này lý tưởng để làm cột đỡ, khung giàn hoặc các cấu trúc chịu lực quan trọng.

    Bề mặt inox sáng bóng không chỉ mang lại tính thẩm mỹ mà còn dễ bảo dưỡng, phù hợp cho các công trình yêu cầu cả độ bền và vẻ đẹp.

    Ống inox 201 phi 141 – DN125

    Chi tiết kỹ thuật ống inox 201 phi 141

    • Tên sản phẩm: Ống inox 201 phi 141 – DN125
    • Đường kính: 141.3 mm (DN125)
    • Độ dày: 2.77 mm, 3.40 mm đến 6.55 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS201, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Ngành thực phẩm và đồ uống, trang trí nội thất, công nghiệp nhẹ
    • Nơi bán: Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 201 phi 141 – DN125 với khả năng chống ăn mòn vượt trội, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

    Bảng giá ống inox các loại

    Cập nhật giá tham khảo ống inox các loại (đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển):

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích cỡ)
    • Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích cỡ)
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích cỡ)
    • Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích cỡ)

    Lưu ý: Giá có thể thay đổi, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 17 - DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 21 - DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 27 - DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 34 - DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 42 - DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 49 - DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 60 - DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 76 - DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 90 - DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 101 - DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 114 - DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 141 - DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 168 - DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 219 - DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 12.7 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 15.9 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 19.1 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 22 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 25.4 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 27 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 31.8 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 38 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 42 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 50.8 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 60 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 63 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 76 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 89 0.8–1.5 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 101 0.8–2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 114 0.8–2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 141 0.8–2.0 mm BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 - DN8 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 17 - DN10 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 21 - DN15 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 27 - DN20 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 34 - DN25 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 42 - DN32 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 49 - DN40 SCH5–SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 60 - DN50 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 76 - DN65 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 90 - DN80 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 101 - DN90 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 114 - DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 141 - DN125 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 168 - DN150 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 219 - DN200 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) × 0.0249128 × S × 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)

    Đường kính (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8           2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09
    63.5                 4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
    89.0               9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
    101.0                 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
    114.0                         23.35 33.22

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)

    Đường kính ống 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 - F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 - F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 - F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 - F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 - F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 - F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) - F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 - F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 - F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 - F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 - F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 - F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 - F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 - F273.05   119.82 139.53 160.79 180.55 200.23  

    Ứng dụng của ống inox 201 phi 141 – DN125

    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Dẫn nước hoặc dung dịch làm mát trong dây chuyền sản xuất.
    • Ngành trang trí nội thất: Làm khung cổng trang trí cho biệt thự, resort hoặc công trình công cộng.
    • Ngành công nghiệp nhẹ: Chế tạo khung, cột hoặc kết cấu chịu lực cho các công trình xây dựng lớn.

    Lý do chọn mua ống inox 201 phi 141 – DN125 tại Inox Mạnh Hà

    • Cam kết chất lượng: Hỗ trợ tối đa khi có vấn đề về chất lượng sản phẩm.
    • Giá cạnh tranh: Cung cấp sản phẩm chất lượng với giá hợp lý.
    • Hàng có sẵn: Sản phẩm luôn sẵn trong kho, thuận tiện cho việc mua hàng.
    • Giao hàng nhanh: Vận chuyển tận nơi trên toàn quốc.
    • Chứng từ đầy đủ: Cung cấp chứng chỉ CO/CQ, hóa đơn hợp lệ, báo giá nhanh chóng.

    Ống inox 201 phi 141 – DN125 của Inox Mạnh Hà có khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho nhiều ứng dụng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 201 phi 141 – DN125

    Ống inox 201 phi 141 – DN125 có đường kính ngoài là 141.3mm và đường kính danh nghĩa DN125, với độ dày phổ biến từ 2.77mm đến 6.02mm tùy theo tiêu chuẩn SCH5, SCH10 hoặc SCH40.

    Sản phẩm thường được sử dụng trong hệ thống dẫn chất lỏng cho ngành công nghiệp nhẹ, thực phẩm – đồ uống, hệ thống làm mát, trang trí nội thất và cả trong xây dựng dân dụng.

    Inox 201 có khả năng chống gỉ ở mức khá, phù hợp với môi trường không quá khắc nghiệt, đồng thời có độ cứng cao, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu cơ học ổn định với chi phí tiết kiệm.

    Có. dailyinox.vn hỗ trợ cắt ống inox 201 phi 141 – DN125 theo yêu cầu kích thước cụ thể của khách hàng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và tiến độ giao hàng nhanh chóng.

    Khách hàng có thể đặt hàng trực tiếp qua website dailyinox.vn, liên hệ qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111