Bảng Báo Giá INOX Hộp 70×70 (SUS304/316/201)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá INOX Hộp 70×70 (SUS304/316/201)

INOX hộp 70×70 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM A554 (Mỹ), JIS (Nhật Bản), EN (Châu Âu)TCVN (Việt Nam), mang đến độ chính xác cao và chất lượng ổn định cho mọi công trình.


Thông số kỹ thuật INOX hộp 70×70:



  • Tiêu chuẩn: ASTM A554, JIS, EN, TCVN – đảm bảo chất lượng và độ đồng nhất.

  • Kích thước: 70mm x 70mm (dạng hộp vuông).

  • Độ dày: Từ 1.0mm đến 2.0mm – phù hợp với các mục đích sử dụng từ trang trí đến công nghiệp nặng.

  • Chiều dài: 6 mét tiêu chuẩn hoặc gia công theo yêu cầu (9m, 12m... tùy chỉnh).


Bề mặt hoàn thiện:



  • BA (Bright Annealed): Bóng gương – phù hợp với nội thất và trang trí.

  • HL (Hairline): Xước mịn – phong cách hiện đại, ứng dụng cao cấp.

  • No.4: Mờ nhẹ – ứng dụng cho môi trường công nghiệp.

  • 2B: Mịn, cán nguội – dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp.


Thông tin khác:



  • Trọng lượng cây 6m: Dao động từ 13.17kg đến 24.77kg tùy độ dày.

  • Chứng chỉ: CO, CQ đầy đủ – cam kết nguồn gốc và chất lượng.

  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Nga hoặc các nước EU.

  • Liên hệ
  • - +
  • 671

    🔎Giá Hộp Inox Vuông 70×70

    Giá hộp inox vuông 70×70 thay đổi tùy theo mác thép (SUS201, SUS304, SUS316), độ dày, bề mặt hoàn thiện và chính sách của từng nhà cung cấp. Dưới đây là mức giá tham khảo:

    Báo giá tham khảo hộp inox 70×70 (theo mác thép)

    • Hộp vuông 70×70 SUS201: 40.000 – 50.000 VNĐ/kg
    • Hộp vuông 70×70 SUS304: 60.000 – 70.000 VNĐ/kg
    • Hộp vuông 70×70 SUS316: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg

    Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng cũng như yêu cầu gia công bề mặt. Vui lòng liên hệ trực tiếp Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất.

    Hộp Inox 70×70 – Vật Liệu Bền Đẹp Cho Công Trình Đa Dụng

    Hộp inox 70×70 là loại thép không gỉ được gia công thành dạng ống hộp vuông với kích thước cạnh 70mm x 70mm. Sản phẩm thuộc dòng inox hộp vuông, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, trang trí nội ngoại thất, công nghiệp, cơ khí và nông nghiệp nhờ độ bền, tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

    INOX Hộp 70×70 (SUS304/316/201)

    Đặc Điểm Kỹ Thuật Của Hộp Inox 70×70

    Hộp inox 70×70 có thiết kế vuông rỗng, đảm bảo độ cứng cáp, giảm trọng lượng và tối ưu chi phí thi công. Dưới đây, Inox Mạnh Hà cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm kỹ thuật, ưu điểm, ứng dụng, cách lựa chọn và lưu ý khi sử dụng sản phẩm.

    Thông Số Cơ Bản

    Thuộc tính Thông số
    Kích thước cạnh 70mm x 70mm (vuông)
    Độ dày 1.0mm – 2.0mm (tùy mục đích: trang trí/công nghiệp)
    Chiều dài 6m (cắt theo yêu cầu: 9m, 12m, tùy chỉnh)
    Bề mặt BA (bóng gương), HL (xước mịn), No.4 (mờ), 2B (cán nguội, mịn)
    Mác thép SUS201, SUS304/304L, SUS316/316L, SUS430
    Tiêu chuẩn ASTM A554, JIS, EN, TCVN
    Trọng lượng (6m) 13.17kg – 24.77kg
    Chứng chỉ CO, CQ đảm bảo nguồn gốc và chất lượng
    Xuất xứ Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Nga, EU

    INOX Hộp 70×70 (SUS304/316/201)

    Mác Thép Sử Dụng

    • SUS304/304L: Chống ăn mòn tốt, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.
    • SUS201: Giá rẻ, dùng cho trang trí ở môi trường ít ăn mòn.
    • SUS316/316L: Chống ăn mòn vượt trội, lý tưởng cho hàng hải và môi trường axit.
    • SUS430: Giá thấp, chống gỉ kém, ít sử dụng.

    Bảng Tra Trọng Lượng Hộp Inox 70×70

    Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
    1.0 13.17
    1.1 14.47
    1.2 15.77
    1.4 18.36
    1.5 19.65
    2.0 24.77

    Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch ±2% tùy nhà sản xuất.

    Giá Thành Hộp Inox 70×70

    Giá hộp inox 70×70 phụ thuộc vào mác thép, độ dày, bề mặt hoàn thiện và biến động thị trường. Bảng giá tham khảo:

    Quy cách – Mác thép Đơn giá (VNĐ/kg)
    Hộp vuông 70×70 SUS201 40.000 – 50.000
    Hộp vuông 70×70 SUS304 60.000 – 70.000
    Hộp vuông 70×70 SUS316 90.000 – 130.000

    Liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938437Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác. Xem thêm các loại hộp inox khác tại dailyinox.vn.

    Phân Loại Hộp Inox 70×70

    Theo Phương Pháp Sản Xuất

    1. Hộp Inox Hàn 70×70

    • Quy trình: Hàn dọc tấm hoặc cuộn inox cán nguội bằng công nghệ TIG/laser.
    • Đặc điểm: Có đường hàn mịn (đã hoặc chưa mài), giá rẻ hơn hộp đúc, phù hợp cho ứng dụng không yêu cầu chịu lực cao.
    • Ứng dụng: Dân dụng, nội thất, cơ khí nhẹ.

    2. Hộp Inox Đúc 70×70

    • Quy trình: Đúc nguyên khối từ phôi inox, không mối hàn.
    • Đặc điểm: Độ bền cơ học cao, đồng đều, thẩm mỹ tốt, giá cao hơn.
    • Ứng dụng: Thực phẩm, hóa chất, xây dựng chịu lực.

    INOX Hộp 70×70 (SUS304/316/201)

    Theo Mục Đích Sử Dụng

    1. Hộp Inox Trang Trí 70×70

    • Đặc điểm: Inox 201/304, mạ màu (vàng, đồng, gương, xước), độ dày 0.6-1.2mm, nhẹ, dễ gia công.
    • Ứng dụng: Tay vịn cầu thang, lan can kính, cửa cổng, khung trang trí, showroom.

    2. Hộp Inox Công Nghiệp 70×70

    • Đặc điểm: Inox 304/316, độ dày 1.5-3.0mm, chịu lực và chống ăn mòn tốt.
    • Ứng dụng: Nhà máy hóa chất, thực phẩm, đóng tàu, dàn khung thép.

    INOX Hộp 70×70 (SUS304/316/201)

    Ưu Điểm Nổi Bật Của Hộp Inox 70×70

    • Chống ăn mòn và oxi hóa: Inox 304/316 có hàm lượng crom (18-20%) tạo màng oxit bảo vệ, chống ăn mòn trong môi trường ẩm, hóa chất, nước mặn. Inox 201 phù hợp cho môi trường khô.
    • Độ bền cao: Độ bền kéo ~515 MPa, chịu va đập, ít biến dạng, lý tưởng cho kết cấu chịu tải.
    • Tính thẩm mỹ: Bề mặt BA, HL, No.4 mang vẻ đẹp hiện đại, dễ vệ sinh, phù hợp cho trang trí.
    • Dễ gia công: Có thể uốn, cắt, hàn (TIG/MIG), tiết kiệm thời gian thi công.
    • Trọng lượng nhẹ: Nhẹ hơn thép đen/mạ kẽm, giảm tải trọng công trình.
    • Thân thiện môi trường: Tái chế 100%, bền với nhiệt độ, độ ẩm, giảm chi phí bảo trì.

    Ứng Dụng Đa Dạng Của Hộp Inox 70×70

    Xây Dựng

    • Kết cấu công trình: Cột, kèo, dầm, khung nhà xưởng, nhà tiền chế, cầu đường, tháp truyền hình.
    • Lan can, cầu thang: Vẻ đẹp hiện đại cho ban công, hàng rào.
    • Mái hiên, mái xếp: Khung đỡ chống gỉ, bền lâu.

    Trang Trí Nội Ngoại Thất

    • Nội thất: Bàn ghế, kệ trưng bày, tủ, chi tiết trang trí trong nhà hàng, khách sạn, showroom.
    • Ngoại thất: Cổng, hàng rào, giàn treo cây cảnh.

    Công Nghiệp

    • Chế tạo máy móc: Khung máy, băng tải, bộ phận chịu lực trong cơ khí.
    • Hóa chất, thực phẩm: Dùng trong nhà máy chế biến thực phẩm, hóa chất.
    • Hàng hải, dầu khí: Inox 316 cho giàn khoan, đường ống, tàu thuyền.

    Nông Nghiệp

    • Khung nhà kính, chuồng trại chăn nuôi, giàn treo cây trồng.

    INOX Hộp 70×70 (SUS304/316/201)

    Thành Phần Hóa Học, Cơ Tính và Tiêu Chuẩn

    1. Thành Phần Hóa Học (%)

    Mác thép C Si Mn P S Cr Ni Mo N
    SUS201 ≤ 0.15 ≤ 1.00 5.50–7.50 ≤ 0.060 ≤ 0.030 16.00–18.00 3.50–5.50 ≤ 0.25
    SUS304 ≤ 0.08 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 18.00–20.00 8.00–10.50 ≤ 0.10
    SUS304L ≤ 0.03 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 18.00–20.00 8.00–12.00 ≤ 0.10
    SUS316 ≤ 0.08 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 16.00–18.00 10.00–14.00 2.00–3.00 ≤ 0.10
    SUS316L ≤ 0.03 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 16.00–18.00 10.00–14.00 2.00–3.00 ≤ 0.10
    SUS430 ≤ 0.12 ≤ 1.00 ≤ 1.00 ≤ 0.040 ≤ 0.030 16.00–18.00 ≤ 0.75

    Ghi chú:

    • Hàm lượng C thấp (304L, 316L) cải thiện khả năng chống ăn mòn và dễ hàn.
    • Cr, Ni, Mo tăng cường chống ăn mòn, Mo trong 316/316L phù hợp cho môi trường axit/nước mặn.
    • Mn cao trong 201 thay thế Ni, giảm chi phí.

    2. Tính Chất Cơ Học

    Mác thép Độ bền kéo (MPa) Độ bền chảy (MPa) Độ giãn dài (%) Độ cứng (HB, max)
    SUS201 ≥ 515 ≥ 275 ≥ 40 ≤ 217
    SUS304 ≥ 515 ≥ 205 ≥ 40 ≤ 201
    SUS304L ≥ 485 ≥ 170 ≥ 40 ≤ 201
    SUS316 ≥ 515 ≥ 205 ≥ 40 ≤ 217
    SUS316L ≥ 485 ≥ 170 ≥ 40 ≤ 217
    SUS430 ≥ 450 ≥ 205 ≥ 22 ≤ 183

    Ghi chú:

    • SUS304/316 có độ bền cao, phù hợp kết cấu chịu lực.
    • SUS201 có độ bền chảy cao hơn 304L/316L.
    • SUS430 kém dẻo, hạn chế ứng dụng.

    3. Ứng Dụng Dựa Trên Hóa Học và Cơ Tính

    Mác thép Ứng dụng chính Môi trường sử dụng Ưu điểm Nhược điểm
    SUS201 Trang trí nội thất, kệ, khung nhẹ Khô ráo, ít ăn mòn Giá rẻ, độ bền cao Chống ăn mòn kém, không phù hợp môi trường ẩm/axit
    SUS304 Xây dựng, thực phẩm, y tế, lan can Thường, ven biển Chống ăn mòn tốt, cân bằng giá/chất lượng Chi phí cao hơn 201
    SUS304L Kết cấu hàn, thực phẩm, hóa chất Khắc nghiệt nhẹ Chống ăn mòn tốt, dễ hàn Độ bền thấp hơn 304
    SUS316 Hàng hải, hóa chất, giàn khoan, y tế Axit, nước mặn Chống ăn mòn vượt trội Giá cao
    SUS316L Hàng hải, y tế, hóa chất Axit, nước mặn Chống ăn mòn tốt, dễ hàn Độ bền thấp hơn 316
    SUS430 Đồ gia dụng, trang trí giá rẻ Khô, ít yêu cầu Giá thấp, dễ gia công Chống gỉ kém, hạn chế ứng dụng

    Ghi chú:

    • Lựa chọn mác thép dựa trên môi trường và yêu cầu cơ tính.
    • Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ để đảm bảo chất lượng.

    Cách Lựa Chọn Hộp Inox 70×70 Phù Hợp

    Xác định mục đích sử dụng:

    • Trang trí: Chọn SUS201/304, bề mặt BA/HL, độ dày 0.8-2mm.
    • Công nghiệp: Chọn SUS304/316, độ dày 2-6mm cho chịu lực và chống ăn mòn.

    Kiểm tra chất liệu:

    • Yêu cầu chứng chỉ CO/CQ để xác minh mác thép.
    • SUS304 là lựa chọn tối ưu cho hầu hết ứng dụng.

    Kiểm tra bề mặt và độ dày:

    • Đảm bảo bề mặt nhẵn, không rỗ, không rỉ sét.
    • Đo độ dày thành ống để đúng thông số kỹ thuật.

    Lựa chọn nhà cung cấp uy tín:

    • Chọn các đơn vị như Inox Mạnh Hà, có chính sách bảo hành, đổi trả và hỗ trợ vận chuyển.

    Lưu Ý Khi Sử Dụng và Bảo Quản Hộp Inox 70×70

    • Tránh hóa chất mạnh: Inox 201/430 dễ bị ảnh hưởng bởi axit mạnh hoặc muối clorua.
    • Vệ sinh định kỳ: Dùng khăn mềm và dung dịch chuyên dụng, tránh vật liệu thô ráp gây xước.
    • Bảo quản đúng cách: Tránh tiếp xúc với đất hoặc nước đọng trong thời gian dài.
    • Kiểm tra định kỳ: Kiểm tra bề mặt và mối hàn để phát hiện sớm dấu hiệu ăn mòn.

    Nơi Cung Cấp Hộp Inox 70×70 Chất Lượng

    Inox Mạnh Hà là đơn vị uy tín chuyên cung cấp hộp inox 70×70 (SUS201, SUS304, SUS316) đạt chuẩn ASTM, JIS, EN, TCVN. Với nguồn hàng nhập trực tiếp, chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, giá cả cạnh tranh, hỗ trợ gia công theo yêu cầu và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, Inox Mạnh Hà đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng. Liên hệ qua hotline 0938437Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) hoặc truy cập dailyinox.vn để được tư vấn và báo giá chi tiết.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá INOX Hộp 70×70 (SUS304/316/201)

    Có, INOX Hộp 70×70 (SUS304/316/201) rất phù hợp cho môi trường ngoài trời, đặc biệt là loại SUS304 và SUS316 với khả năng chống gỉ sét, ăn mòn cao, bền bỉ với thời tiết khắc nghiệt, giúp công trình giữ được độ bền và thẩm mỹ lâu dài.

    INOX Hộp 70×70 tại dailyinox.vn được cung cấp với đa dạng độ dày từ 0.8mm, 1.0mm đến 2.0mm hoặc hơn, đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau về kết cấu, tải trọng và mục đích sử dụng trong xây dựng, nội thất hay cơ khí chính xác.

    Việc lựa chọn loại inox phụ thuộc vào mục đích sử dụng: inox SUS304 phù hợp với hầu hết các công trình dân dụng và công nghiệp do độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt; SUS316 lý tưởng cho môi trường khắc nghiệt như ven biển hoặc tiếp xúc hóa chất; trong khi inox 201 phù hợp cho các ứng dụng trong nhà với chi phí tiết kiệm.

    Có, INOX Hộp 70×70 tại dailyinox.vn có thể được xử lý bề mặt mài bóng, đánh sọc hairline hoặc phủ màu PVD như vàng, đen, hồng, trắng để đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ cao trong thiết kế nội thất, kiến trúc và trang trí công trình.

    Có, dailyinox.vn cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi toàn quốc cho tất cả đơn hàng INOX Hộp 70×70 với thời gian nhanh chóng, đảm bảo chất lượng, số lượng đúng theo yêu cầu, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111