Bulông đầu tròn cổ vuông inox 304
Bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 là một trong những loại vật tư quan trọng và được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như cơ khí, xây dựng, lắp ráp máy móc, hệ thống điện công nghiệp và dân dụng, cùng nhiều ngành nghề kỹ thuật khác. Với đặc tính chống ăn mòn cao, khả năng chịu lực tốt, và độ bền vượt trội, sản phẩm này ngày càng khẳng định vai trò thiết yếu trong các công trình lớn nhỏ trên toàn quốc.
Ưu điểm nổi bật của Bulông Đầu Tròn Cổ Vuông Inox 304:
Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ quý khách hàng trong việc lựa chọn đúng loại bulông phù hợp với công trình hoặc thiết bị máy móc của mình. Với đội ngũ kỹ thuật viên và nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp, tận tâm, Inox Mạnh Hà cam kết mang đến trải nghiệm dịch vụ tốt nhất.
Thông tin liên hệ đặt hàng nhanh chóng:
- 📞 Ms. Thúy: 0932.181.345
- 📞 Ms. Trang: 0902.774.111
- 📞 Ms. Xí: 0933.991.222
- 📞 Ms. Ngân: 0932.337.337
- 📞 Ms. Châu: 0917.02.03.03
- 📞 Ms. Tâm: 0789.373.666
Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được báo giá tốt nhất, giao hàng tận nơi và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ. Inox Mạnh Hà - Đối tác tin cậy trong mọi công trình!
-
Liên hệ
-
- +
-
422
Bu lông cổ vuông inox 304 được sản xuất từ thép không gỉ inox 304, một loại vật liệu có khả năng làm việc được đánh giá rất cao và sử dụng phổ biến hiện nay. Bu lông cổ vuông inox 304 được sản xuất theo tiêu chuẩn Din 603, một tiêu chuẩn thông dụng trên toàn thế giới. Trong bài viết này, Inox Mạnh Hà sẽ giới thiệu chi tiết về sản phẩm bu lông cổ vuông inox 304.
Công dụng
Tìm hiểu thêm để trở thành một chuyên gia về bu lông cổ vuông, mục đích, chức năng, cách chọn loại phù hợp và cách lắp đặt đúng cách.
Bu lông cổ vuông là loại bu lông đa năng, có thể sử dụng với thép không gỉ, gỗ và nhiều loại vật liệu khác. Từ những năm 1800, chúng chủ yếu được dùng cho toa xe và bánh xe. Dù nhu cầu về toa tàu không còn lớn, bu lông cổ vuông ngày nay vẫn được sử dụng rộng rãi trong nhiều công việc khác.
Bu lông cổ vuông có nhiều công dụng hiện đại, được thợ mộc và thợ tự làm sử dụng trong các dự án bảo trì và sửa chữa gia đình. Đặc điểm nổi bật là đầu tròn, hơi nhô lên ở một đầu và đầu phẳng ở đầu kia, với phần trục có ren. Phần "vai" hình vuông ngay dưới đầu bu lông giúp ngăn bu lông quay khi lắp đặt.
Bu lông cổ vuông phù hợp để liên kết gỗ với kim loại, gỗ với gỗ hoặc kim loại với kim loại, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng đường sắt, khai thác mỏ, cơ sở xử lý nước và trang trại. Tuy nhiên, chúng không lý tưởng cho gỗ quá cứng vì bu lông không cắn vào vật liệu, dẫn đến kết nối kém an toàn hơn.

Chọn đúng bu lông
Trước khi chọn bu lông, cần xác định loại dự án. Nếu sử dụng gần môi trường ẩm ướt, hãy chọn bu lông cổ vuông inox 304 để chống ăn mòn và nước. Đây là loại bu lông cực kỳ mạnh mẽ, phù hợp cho các dự án ngoài trời.
Làm việc với bu lông cổ vuông
Khoan lỗ phù hợp với kích thước bu lông để bu lông trượt vào dễ dàng. Nếu cần, dùng búa gõ nhẹ để đưa bu lông vào lỗ. Sau đó, thêm long đen và đai ốc để cố định. Long đen giúp phân phối lực khi siết chặt bu lông bằng cờ lê.
Tháo bu lông cổ vuông khá dễ: vặn đai ốc để nới lỏng nhưng không tháo hoàn toàn, sau đó gõ nhẹ và vặn để kéo bu lông ra bằng tay.
Đầu tròn nhẵn của bu lông cổ vuông mang lại vẻ ngoài thẩm mỹ, lý tưởng cho nội thất, kệ và các dự án cải tạo nhà. Chúng cũng đủ chắc chắn để chịu tải trọng lớn.
Cấu tạo
Bu lông cổ vuông inox 304 gồm 3 phần:
- Phần thân bu lông: Trụ tròn, có ren toàn thân hoặc ren lửng tùy chiều dài, dùng với ê cu và long đen để tăng độ chắc chắn.
- Phần mũ bu lông: Dạng nấm, mũ trơn, thẩm mỹ cao, khó bám cặn bẩn và rỉ sét.
- Phần cổ bu lông: Hình vuông, ngăn bu lông xoay khi xiết.

Thông số kỹ thuật
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Din 603 cho bu lông cổ vuông inox 304 do Inox Mạnh Hà phân phối:
| d | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2.5 |
| b (l < 125mm) | 16 | 18 | 22 | 26 | 30 | 38 | 46 |
| b (125 < l < 200mm) | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 44 | 52 |
| b (l > 200mm) | – | – | 41 | 45 | 49 | 57 | 65 |
| dk max. | 13.55 | 16.55 | 20.65 | 24.65 | 30.65 | 38.8 | 46.8 |
| dk min. | 12.45 | 15.45 | 19.35 | 23.35 | 29.35 | 37.2 | 45.2 |
| ds max. | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 |
| ds min. | 4.52 | 5.52 | 7.42 | 9.42 | 11.3 | 15.3 | 19.16 |
| f max. | 4.1 | 4.6 | 5.6 | 6.6 | 8.75 | 12.9 | 15.9 |
| f min. | 2.9 | 3.4 | 4.4 | 5.4 | 7.25 | 11.1 | 14.1 |
| k max. | 3.3 | 3.88 | 4.88 | 5.38 | 6.95 | 8.95 | 11.05 |
| k min. | 2.7 | 3.12 | 4.12 | 4.62 | 6.05 | 8.05 | 9.95 |
| r1 approx. | 10.7 | 12.6 | 16 | 19.2 | 24.1 | 29.3 | 33.9 |
| r2 max. | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 1 | 1 | 1 |
| r3 max. | 0.75 | 0.9 | 1.2 | 1.5 | 1.8 | 2.4 | 3 |
| v max. | 5.48 | 6.48 | 8.58 | 10.58 | 12.7 | 16.7 | 20.84 |
| v min. | 4.52 | 5.52 | 7.42 | 9.42 | 11.3 | 15.3 | 19.16 |
Vật liệu sản xuất
Thép không gỉ inox 304 là loại thép không gỉ phổ biến nhất, chứa 18-20% Cr và 8-10.5% Ni, còn gọi là thép không gỉ 18-8. Inox 304 không có từ tính trong điều kiện ủ, nhưng sau gia công nguội (như dập, kéo căng, uốn, cán), một phần cấu trúc austenit có thể chuyển thành mactenxit, tạo từ tính yếu. Inox 304 có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa trong khí quyển rất tốt, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm như một loại thép không gỉ cấp thực phẩm tiêu chuẩn.
Các biến thể của inox 304 bao gồm 304L (carbon cực thấp), 304N (chứa nitơ), 304H (hiệu suất leo cải thiện) và 302 (carbon cao hơn). So với inox 316 (có thêm 2-3% molypden), inox 304 có hàm lượng crom thấp hơn và niken cao hơn, phù hợp với các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn rỗ cao.

Tính chất của thép không gỉ inox 304
Thành phần hóa học
| Tiêu chuẩn ASTM | AISI (UNS) | C, ≤ | Si, ≤ | Mn, ≤ | P, ≤ | S, ≤ | Cr | Ni | N, ≤ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ASTM A240 / A240M | 304 (UNS S30400) | 0.07 | 0.75 | 2.00 | 0.045 | 0.03 | 17.5-19.5 | 8.0-10.5 | 0.1 |
| ASTM A276 / A276M | 0.08 | 1.00 | 2.00 | 0.045 | 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-11.0 | – | |
| ASTM 666; SAE J405 | 0.08 | 0.75 | 2.00 | 0.045 | 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-10.5 | 0.1 | |
| ASTM A313 / A313M | 0.08 | 1.00 | 2.00 | 0.045 | 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-10.5 | 0.1 | |
| ASTM A479 / A479M | 0.08 | 1.00 | 2.00 | 0.045 | 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-10.5 | – | |
| ASTM A314; ASTM A580 / A580M | 0.08 | 1.00 | 2.00 | 0.045 | 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-10.5 | 0.1 | |
| ASTM A473 | 0.08 | 1.00 | 2.00 | 0.045 | 0.03 | 18.0-20.0 | 8.0-11.0 | 0.1 | |
| ASTM A959 | 0.07 | 1.00 | 2.00 | 0.045 | 0.03 | 17.5-19.5 | 8.0-11.0 | – |
Tính chất vật lý
| Mật độ, g/cm³ (lb/in³) | 7.93 (0.286) |
|---|---|
| Điểm nóng chảy, °C (°F) | 1400-1450 (2550-2650) |
| Nhiệt dung riêng, J/kg·K (Btu/lb·°F) | 500 (0.12) ở 20°C (68°F) |
| Điện trở suất, μΩ·m | 0.72 ở 20°C (68°F) |
| Độ dẫn điện, %, IACS | 2.5 |
| Tính thấm từ | 1.02 (Gần đúng) |
| Mô đun đàn hồi, GPa (10⁶ psi) | 193 (28) |
| Khuếch tán nhiệt, mm²/s (in²/s) | 3.84 (0.006) |
| Độ dẫn nhiệt, W/m·K (Btu/ft·h·°F) | 16.2 (9.4) tại 100°C (212°F) 21.5 (12.4) tại 500°C (932°F) |
| Hệ số giãn nở nhiệt (CTE), 10⁻⁶/K (μin./in·°F) | 17.2 (9.6) tại 0-100°C (32-212°F) 17.8 (9.9) tại 0-315°C (32-600°F) 18.4 (10.2) tại 0-538°C (32-1000°F) |
Nhiệt độ làm việc của inox 304
| Loại AISI | Dịch vụ gián đoạn | Dịch vụ liên tục |
|---|---|---|
| 304 | 870°C (1600°F) | 925°C (1700°F) |
Làm cứng
Thép không gỉ inox 304 không thể làm cứng bằng xử lý nhiệt do không thay đổi cấu trúc mạng tinh thể khi nung nóng. Chúng chỉ có thể làm cứng bằng gia công nguội, chuyển một phần austenit thành mactenxit, làm tăng độ bền nhưng giảm độ dẻo.
Chống ăn mòn
Inox 304 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong không khí ôn hòa và nước ngọt nhờ lớp màng thụ động từ Cr và Fe. Tuy nhiên, nó không chống lại sự ăn mòn của halogenua (như clorua, florua), vì chúng có thể xuyên qua màng thụ động.
Tính chất hàn
Inox 304 có khả năng hàn tốt, không cần gia nhiệt trước. Thường không cần xử lý nhiệt sau hàn, trừ khi hàn mặt cắt lớn hoặc có nguy cơ phân hủy mối hàn. Để ngăn phân hủy, sử dụng inox 304L hoặc inox ổn định 321, 347. Kim loại phụ hàn: E308, E309; E308L cho nhiệt độ phục vụ 370°C (700°F).

Các ứng dụng tiêu biểu
Thép không gỉ inox 304 được sử dụng rộng rãi trong:
- Công nghiệp thực phẩm: Bộ đồ ăn, đồ dùng nhà bếp như chảo, nồi hấp, nĩa, đũa, khay nướng, vỉ nướng BBQ, hộp đựng sữa, giỏ tiệt trùng.
- Thiết bị điện tử: Lớp lót ấm đun nước, trống máy giặt, vỏ đồng hồ, điện thoại, lò vi sóng, nắp đậy, tủ điều khiển, vỏ máy bơm.
- Thiết bị y tế: Tủ y tế, xe đẩy y tế, thùng tiệt trùng, bàn làm việc.
- Dụng cụ phần cứng: Vít, đai ốc, lò xo, vải cứng, màn chắn cửa sổ, kéo, vòi nước, vòi hoa sen, màn chắn an toàn.
- Nhà máy xử lý nước: Van, mặt bích, đường ống dẫn nước, thiết bị lọc nước.
- Công nghiệp hóa dầu: Thiết bị lọc, đường ống dẫn dầu khí.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bulông đầu tròn cổ vuông inox 304
Bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 là gì?
Bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 là loại bulông có phần đầu hình tròn và phần cổ có thiết kế dạng vuông, được làm từ inox 304 – một loại thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn, bền bỉ và thích hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
Bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 có những đặc điểm nổi bật nào?
Bulông này có độ bền cao, chống rỉ sét tuyệt đối nhờ inox 304. Thiết kế đầu tròn giúp tăng tính thẩm mỹ và an toàn khi sử dụng, phần cổ vuông giúp cố định chắc chắn khi bắt vào các chi tiết hoặc bề mặt có lỗ khoét vuông, hạn chế trượt xoay.
Ứng dụng chính của bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 là gì?
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo máy, xây dựng, đóng tàu, kết cấu thép, thiết bị điện tử và các công trình ngoài trời cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.
Tại sao nên chọn bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà?
Công ty chúng tôi cung cấp bulông inox 304 đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, đảm bảo độ chính xác về kích thước, độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của khách hàng.
Quy trình kiểm soát chất lượng bulông tại Mạnh Hà như thế nào?
Mạnh Hà áp dụng hệ thống kiểm tra nghiêm ngặt từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm cuối cùng, bao gồm kiểm tra kích thước, thử độ cứng, kiểm tra bề mặt và thử nghiệm khả năng chống ăn mòn, nhằm đảm bảo mỗi sản phẩm đến tay khách hàng đều đạt chuẩn chất lượng cao nhất.
Cách bảo quản bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 đúng cách?
Bulông nên được lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất ăn mòn hoặc môi trường có độ ẩm cao để duy trì độ bền và chất lượng inox theo thời gian.
Mua bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 tại Mạnh Hà có được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật không?
Khách hàng khi mua sản phẩm tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà sẽ được đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm tư vấn chi tiết về lựa chọn bulông phù hợp với từng ứng dụng cụ thể, đồng thời hỗ trợ về kỹ thuật sử dụng và bảo quản.
Thời gian giao hàng bulông inox tại Mạnh Hà như thế nào?
Công ty cam kết giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn trong phạm vi toàn quốc, có thể đáp ứng đơn hàng số lượng lớn với thời gian linh hoạt theo yêu cầu khách hàng.
Bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 có thể dùng cho môi trường ngoài trời và nước biển không?
Hoàn toàn có thể. Với thành phần inox 304 có khả năng chống ăn mòn cao, sản phẩm rất thích hợp cho các công trình ngoài trời, môi trường có độ ẩm cao hoặc gần biển, giúp kéo dài tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì.
Cách nhận biết bulông đầu tròn cổ vuông inox 304 chính hãng của Mạnh Hà?
Sản phẩm chính hãng được đóng gói cẩn thận, có tem nhãn đầy đủ thông tin, chứng nhận chất lượng kèm theo, và được bảo hành theo quy định của công ty. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với Mạnh Hà để được xác thực sản phẩm.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com