Bảng Báo Giá Bu Lông Inox 304
Công Ty Inox Mạnh Hà – Chuyên Cung Cấp Bu Lông Inox Đa Dạng Chủng Loại
Công ty Inox Mạnh Hà là đơn vị uy tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối các loại bu lông inox chất lượng cao, bao gồm:
- Bu lông inox 201
- Bu lông inox 304
- Bu lông inox 316
- Bu lông inox 316L
Các dòng sản phẩm chủ lực của chúng tôi gồm:
- Bu lông lục giác ngoài inox 304
- Bu lông lục giác chìm inox 304
- Bu lông hóa chất inox 304
- Bu lông nở 3 cánh inox 304
- Bu lông nở inox 304
- Thanh ren inox 304
- Écu, long đen inox 304
- Các loại vít inox 304
Tất cả sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, là hàng chính hãng, đảm bảo chất lượng vượt trội và giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
Liên hệ ngay Inox Mạnh Hà để nhận báo giá ưu đãi và tư vấn kỹ thuật miễn phí!
- Ms. Thúy – 0932.181.345
- Ms. Trang – 0902.774.111
- Ms. Xí – 0933.991.222
- Ms. Ngân – 0932.337.337
- Ms. Châu – 0917.02.03.03
- Ms. Tâm – 0789.373.666
Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và được tư vấn kỹ thuật tận tình!
-
Liên hệ
-
- +
-
595
Báo Giá Bu Lông Inox 304 Mới Nhất 2025 – Giá Sỉ Tốt Nhất Toàn Quốc
Bu lông inox 304 (bulong lục giác inox 304, theo tiêu chuẩn DIN 933/931) là loại bulong chống gỉ sét cao cấp, dùng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, hóa chất, y tế và môi trường ẩm ướt. Giá hiện nay dao động từ 5.000 – 45.000 VNĐ/chiếc tùy kích thước (M4-M30) và chiều dài (10-200mm), chưa bao gồm VAT.
Bảng Giá Chi Tiết Bu Lông Inox 304 (Cập nhật năm 2025)
- ✔ Bu lông inox 304 M4 (chiều dài 10-50mm)
5.000 – 8.000 VNĐ/chiếc - ✔ Bu lông inox 304 M6 (chiều dài 20-80mm)
6.500 – 12.000 VNĐ/chiếc - ✔ Bu lông inox 304 M8 (chiều dài 30-100mm)
8.000 – 15.000 VNĐ/chiếc - ✔ Bu lông inox 304 M10 (chiều dài 40-120mm)
10.000 – 18.000 VNĐ/chiếc - ✔ Bu lông inox 304 M12 (chiều dài 50-150mm)
12.000 – 22.000 VNĐ/chiếc ← bán chạy nhất - ✔ Bu lông inox 304 M16 (chiều dài 70-200mm)
18.000 – 28.000 VNĐ/chiếc - ✔ Bu lông inox 304 M20 (chiều dài 100-200mm)
25.000 – 35.000 VNĐ/chiếc - ✔ Bu lông inox 304 M24 (chiều dài 120-200mm)
30.000 – 45.000 VNĐ/chiếc
Lưu ý: Giá trên là tham khảo cho bulong ren lửng inox 304 A2-70, giá có thể thay đổi theo chiều dài cụ thể, số lượng và nhà cung cấp. Mua sỉ từ 1.000 chiếc giảm thêm 10-20%.
Ưu đãi & cam kết khi mua bu lông inox 304:
- Mua từ 500 chiếc giảm 10–15%, từ 5.000 chiếc giảm tới 25%.
- Miễn phí giao hàng toàn quốc với đơn từ 10 triệu VNĐ.
- Hàng chính hãng 100% – inox 304 chuẩn AISI, đầy đủ CO/CQ, đạt DIN/ISO.
- Tư vấn kỹ thuật, cắt ren theo yêu cầu miễn phí.
- Báo giá chính xác trong 5 phút – liên hệ ngay để khóa giá tốt nhất!
Đang cần bu lông inox 304 giá rẻ, giá bulong inox 304 M12, bu lông inox 304 M16 sỉ hay kích thước đặc biệt? Gọi ngay để nhận báo giá nhanh và ưu đãi lớn nhất thị trường!
Thông Tin Bu lông inox 304
Bu lông inox 304 là loại bu lông được sản xuất từ vật liệu inox 304, nhằm chống oxy hóa. Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, sản phẩm được sử dụng trong nhiều ngành như công nghiệp hóa chất, xây dựng, thiết bị y tế, dầu khí, xử lý nước thải,...


Xem thêm sản phẩm: BU LÔNG INOX 304 M30
1. Thông số kỹ thuật của bu lông inox 304
1.1. Bu lông inox 304 ren suốt (DIN 933)

| d | P | k | s |
|---|---|---|---|
| M4 | 0.7 | 2.8 | 7 |
| M5 | 0.8 | 3.5 | 8 |
| M6 | 1 | 4 | 10 |
| M8 | 1.25 | 5.3 | 13 |
| M10 | 1.5 | 6.4 | 17 |
| M12 | 1.75 | 7.5 | 19 |
| M14 | 2 | 8.8 | 22 |
| M16 | 2 | 10 | 24 |
| M18 | 2.5 | 11.5 | 27 |
| M20 | 2.5 | 12.5 | 30 |
| M22 | 2.5 | 14 | 32 |
| M24 | 3 | 15 | 36 |
| M27 | 3 | 17 | 41 |
| M30 | 3.5 | 18.7 | 46 |
| M33 | 3.5 | 21 | 50 |
| M36 | 4 | 22.5 | 55 |
| M39 | 4 | 25 | 60 |
| M42 | 4.5 | 26 | 65 |
| M45 | 4.5 | 28 | 70 |
| M48 | 5 | 30 | 75 |
| M52 | 5 | 33 | 80 |
| M56 | 5.5 | 35 | 85 |
1.2. Bu lông inox 304 ren lửng (DIN 931)

| d | P | k | s | b1 (L≤125) | b2 (125 |
b3 (L>200) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| M4 | 0.7 | 2.8 | 7 | 14 | - | - |
| M5 | 0.8 | 3.5 | 8 | - | 22 | - |
| M6 | 1 | 4 | 10 | 18 | 24 | - |
| M8 | 1.25 | 5.3 | 13 | 22 | 28 | - |
| M10 | 1.5 | 6.4 | 17 | 26 | 32 | - |
| M12 | 1.75 | 7.5 | 19 | 30 | 36 | - |
| M14 | 2 | 8.8 | 22 | 34 | 40 | - |
| M16 | 2 | 10 | 24 | 38 | 44 | 57 |
| M18 | 2.5 | 11.5 | 27 | 42 | 48 | 61 |
| M20 | 2.5 | 12.5 | 30 | 46 | 52 | 65 |
| M22 | 2.5 | 14 | 32 | 50 | 56 | 69 |
| M24 | 3 | 15 | 36 | 54 | 60 | 73 |
| M27 | 3 | 17 | 41 | 60 | 66 | 79 |
| M30 | 3.5 | 18.7 | 46 | 66 | 72 | 85 |
| M33 | 3.5 | 21 | 50 | 72 | 78 | 91 |
| M36 | 4 | 22.5 | 55 | 78 | 84 | 97 |
| M39 | 4 | 25 | 60 | 84 | 90 | 103 |
| M42 | 4.5 | 26 | 65 | 90 | 96 | 109 |
| M45 | 4.5 | 28 | 70 | 96 | 102 | 115 |
| M48 | 5 | 30 | 75 | 102 | 108 | 121 |
| M52 | 5 | 33 | 80 | - | 116 | 129 |
| M56 | 5.5 | 35 | 85 | - | 124 | 137 |
2. Phân loại bu lông inox 304
2.1. Bu lông lục giác ngoài inox 304 ren suốt (DIN 933)
- Đường kính: M4 – M30
- Chiều dài: 10 – 200 mm (hoặc theo yêu cầu)
- Bước ren: 1 – 3.5
- Loại ren: Ren suốt
- Vật liệu chế tạo: Inox 304
- Nhập khẩu: Trung Quốc,...

2.2. Bu lông lục giác ngoài inox 304 ren lửng (DIN 931)
- Đường kính: M4 – M30
- Chiều dài: 10 – 200 mm (hoặc theo yêu cầu)
- Bước ren: 1 – 3.5
- Loại ren: Ren lửng
- Vật liệu chế tạo: Inox 304
- Nhập khẩu: Đài Loan, Trung Quốc,...

2.3. Bu lông lục giác chìm đầu trụ inox 304 (DIN 912)
- Đường kính: M2.5 – M20
- Chiều dài: 6 – 100 mm
- Bước ren: 0.5 – 2.5
- Loại ren: Ren suốt, ren lửng

Xem thêm: Bu lông cường độ cao 8.8
2.4. Bu lông lục giác chìm đầu cầu inox 304 (DIN 7380)
- Đường kính: M3 – M12
- Chiều dài: 6 – 60 mm
- Bước ren: 0.5 – 1.75
- Loại ren: Ren suốt, ren lửng

Xem thêm: BU LÔNG INOX 304 M22
2.5. Bu lông lục giác chìm đầu bằng inox 304 (DIN 7991)
- Đường kính: M3 – M10
- Chiều dài: 6 – 100 mm
- Bước ren: 0.5 – 1.5
- Loại ren: Ren suốt, ren lửng

Xem thêm: BU LÔNG LIÊN KẾT 8.8, 10.9 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24,...
2.6. Bu lông hóa chất inox 304

Xem thêm: BU LÔNG INOX 304 M16
2.7. Bu lông nở 3 cánh inox 304

2.8. Bu lông nở (tắc kê nở) inox 304

3. Ưu điểm của bu lông inox 304
3.1. Khả năng chống ăn mòn
Bu lông inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt, kể cả trong môi trường hóa chất có tính ăn mòn cao. Phù hợp cho môi trường ngoài trời, axit, hoặc các ngành chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, y tế, hóa chất.
3.2. Khả năng chống chịu nhiệt
Chịu được nhiệt độ lên đến 870°C và 925°C, với độ dẻo dai tuyệt vời ở nhiệt độ thấp.
3.3. Tính chất cơ học và vật lý
- Từ tính: Rất yếu, gần như không có. Trong môi trường nhiệt độ thấp, từ tính có thể tăng mạnh.
- Độ bền: Ứng suất đàn hồi cao nhất đạt 1000 MPa, phụ thuộc vào số lượng và hình dạng vật liệu.

4. Tiêu chuẩn sản xuất bu lông inox 304
Bu lông inox 304 được sản xuất theo các tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga), TCVN (Việt Nam).
5. Ứng dụng của bu lông inox 304
Bu lông inox 304 được sử dụng trong:
- Dân dụng: Công trình xây dựng ngoài trời, bồn nước, thiết bị y tế, đồ gia dụng.
- Công nghiệp nặng: Đóng tàu, bồn chứa hóa chất, đường ống dẫn dầu và khí, nhà máy hóa chất, thủy điện.
- Công nghiệp nhẹ: Chế biến thực phẩm, xử lý nước thải, dệt nhuộm.
6. Báo giá bu lông inox 304
Giá bu lông inox 304 phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu đầu vào, biến động theo thời điểm. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.
Bảng báo giá bu lông lục giác ngoài inox 304 (tham khảo)
(Một bộ gồm: 1 bu lông + 1 ecu + 1 long đen phẳng)
| STT | Tên sản phẩm | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông inox 304 M6x16 | Bộ | 1 | 900 |
| 2 | Bu lông inox 304 M6x20 | Bộ | 1 | 1,000 |
| 3 | Bu lông inox 304 M6x25 | Bộ | 1 | 1,100 |
| 4 | Bu lông inox 304 M6x30 | Bộ | 1 | 1,200 |
| 5 | Bu lông inox 304 M6x40 | Bộ | 1 | 1,500 |
| 6 | Bu lông inox 304 M6x50 | Bộ | 1 | 1,800 |
| 7 | Bu lông inox 304 M6x60 | Bộ | 1 | 2,000 |
| 8 | Bu lông inox 304 M6x80 | Bộ | 1 | 3,100 |
| 9 | Bu lông inox 304 M8x16 | Bộ | 1 | 1,700 |
| 10 | Bu lông inox 304 M8x20 | Bộ | 1 | 1,700 |
| 11 | Bu lông inox 304 M8x25 | Bộ | 1 | 1,800 |
| 12 | Bu lông inox 304 M8x30 | Bộ | 1 | 2,000 |
| 13 | Bu lông inox 304 M8x40 | Bộ | 1 | 2,300 |
| 14 | Bu lông inox 304 M8x50 | Bộ | 1 | 2,500 |
| 15 | Bu lông inox 304 M8x60 | Bộ | 1 | 2,800 |
| 16 | Bu lông inox 304 M8x70 | Bộ | 1 | 3,200 |
| 17 | Bu lông inox 304 M8x80 | Bộ | 1 | 3,600 |
| 18 | Bu lông inox 304 M8x100 | Bộ | 1 | 4,100 |
| 19 | Bu lông inox 304 M10x20 | Bộ | 1 | 3,300 |
| 20 | Bu lông inox 304 M10x30 | Bộ | 1 | 3,700 |
| 21 | Bu lông inox 304 M10x40 | Bộ | 1 | 4,100 |
| 22 | Bu lông inox 304 M10x50 | Bộ | 1 | 4,600 |
| 23 | Bu lông inox 304 M10x60 | Bộ | 1 | 5,100 |
| 24 | Bu lông inox 304 M10x70 | Bộ | 1 | 5,700 |
| 25 | Bu lông inox 304 M10x80 | Bộ | 1 | 6,000 |
| 26 | Bu lông inox 304 M10x90 | Bộ | 1 | 7,100 |
| 27 | Bu lông inox 304 M10x100 | Bộ | 1 | 7,300 |
| 28 | Bu lông inox 304 M12x30 | Bộ | 1 | 5,400 |
| 29 | Bu lông inox 304 M12x40 | Bộ | 1 | 6,000 |
| 30 | Bu lông inox 304 M12x50 | Bộ | 1 | 6,800 |
| 31 | Bu lông inox 304 M12x60 | Bộ | 1 | 7,400 |
| 32 | Bu lông inox 304 M12x70 | Bộ | 1 | 8,500 |
| 33 | Bu lông inox 304 M12x80 | Bộ | 1 | 8,800 |
| 34 | Bu lông inox 304 M12x100 | Bộ | 1 | 10,300 |
| 35 | Bu lông inox 304 M14x30 | Bộ | 1 | 9,300 |
| 36 | Bu lông inox 304 M14x40 | Bộ | 1 | 9,900 |
| 37 | Bu lông inox 304 M14x50 | Bộ | 1 | 11,000 |
| 38 | Bu lông inox 304 M14x60 | Bộ | 1 | 12,300 |
| 39 | Bu lông inox 304 M14x70 | Bộ | 1 | 13,300 |
| 40 | Bu lông inox 304 M14x80 | Bộ | 1 | 14,100 |
| 41 | Bu lông inox 304 M14x100 | Bộ | 1 | 16,600 |
| 42 | Bu lông inox 304 M16x30 | Bộ | 1 | 11,700 |
| 43 | Bu lông inox 304 M16x40 | Bộ | 1 | 11,800 |
| 44 | Bu lông inox 304 M16x50 | Bộ | 1 | 13,000 |
| 45 | Bu lông inox 304 M16x60 | Bộ | 1 | 14,300 |
| 46 | Bu lông inox 304 M16x70 | Bộ | 1 | 15,400 |
| 47 | Bu lông inox 304 M16x80 | Bộ | 1 | 16,700 |
| 48 | Bu lông inox 304 M16x90 | Bộ | 1 | 17,800 |
| 49 | Bu lông inox 304 M16x100 | Bộ | 1 | 19,700 |
| 50 | Bu lông inox 304 M18x40 | Bộ | 1 | 18,500 |
| 51 | Bu lông inox 304 M18x50 | Bộ | 1 | 20,200 |
| 52 | Bu lông inox 304 M18x60 | Bộ | 1 | 22,000 |
| 53 | Bu lông inox 304 M18x70 | Bộ | 1 | 23,600 |
| 54 | Bu lông inox 304 M18x80 | Bộ | 1 | 25,300 |
| 55 | Bu lông inox 304 M18x100 | Bộ | 1 | 28,700 |
| 56 | Bu lông inox 304 M20x40 | Bộ | 1 | 22,400 |
| 57 | Bu lông inox 304 M20x50 | Bộ | 1 | 24,200 |
| 58 | Bu lông inox 304 M20x60 | Bộ | 1 | 26,300 |
| 59 | Bu lông inox 304 M20x70 | Bộ | 1 | 28,200 |
| 60 | Bu lông inox 304 M20x80 | Bộ | 1 | 30,200 |
| 61 | Bu lông inox 304 M20x90 | Bộ | 1 | 33,700 |
| 62 | Bu lông inox 304 M20x100 | Bộ | 1 | 34,900 |
| 63 | Bu lông inox 304 M22x60 | Bộ | 1 | 34,600 |
| 64 | Bu lông inox 304 M22x70 | Bộ | 1 | 37,000 |
| 65 | Bu lông inox 304 M22x80 | Bộ | 1 | 40,600 |
| 66 | Bu lông inox 304 M22x90 | Bộ | 1 | 43,000 |
| 67 | Bu lông inox 304 M22x100 | Bộ | 1 | 45,400 |
| 68 | Bu lông inox 304 M24x60 | Bộ | 1 | 46,400 |
| 69 | Bu lông inox 304 M24x70 | Bộ | 1 | 48,800 |
| 70 | Bu lông inox 304 M24x80 | Bộ | 1 | 52,400 |
| 71 | Bu lông inox 304 M24x90 | Bộ | 1 | 54,800 |
| 72 | Bu lông inox 304 M24x100 | Bộ | 1 | 58,400 |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
- Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:
- 0936.600.600 (Mr. Dinh)
- 0944.939.990 (Mr. Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Bu Lông Inox 304
Bu lông inox 304 là gì và chúng có đặc điểm gì nổi bật so với các loại bu lông thông thường khác?
Bu lông inox 304 là loại bu lông được chế tạo từ thép không gỉ inox 304 – một trong những loại vật liệu phổ biến nhất hiện nay với đặc tính chống ăn mòn cao, độ bền cơ học tốt, không bị gỉ sét trong điều kiện môi trường ẩm ướt hoặc có tính axit nhẹ. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền lâu dài và tính thẩm mỹ cao.
Bu lông inox 304 được ứng dụng trong những lĩnh vực nào và tại sao lại phù hợp?
Bu lông inox 304 được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực như xây dựng dân dụng và công nghiệp, sản xuất thiết bị y tế, ngành thực phẩm, chế tạo máy, đóng tàu và công trình ngoài trời nhờ vào khả năng chịu lực cao, chống oxy hóa tốt và tuổi thọ vượt trội so với các loại bu lông thông thường bằng thép đen hoặc mạ kẽm.
Những lợi ích nào khi sử dụng bu lông inox 304 cho công trình lâu dài?
Việc sử dụng bu lông inox 304 giúp đảm bảo độ ổn định kết cấu lâu dài, tiết kiệm chi phí bảo trì vì không bị rỉ sét, đồng thời nâng cao giá trị thẩm mỹ cho công trình nhờ bề mặt sáng bóng, sạch sẽ. Đây là giải pháp tối ưu cho những công trình có yêu cầu kỹ thuật cao và hoạt động trong môi trường khắc nghiệt.
dailyinox.vn có những loại bu lông inox 304 nào và khách hàng nên lựa chọn ra sao?
Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể lựa chọn đa dạng các loại bu lông inox 304 như bu lông lục giác ngoài, lục giác chìm, bu lông ren suốt, bu lông đầu tròn, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Nhân viên kỹ thuật sẽ hỗ trợ tư vấn để đảm bảo bạn chọn đúng chủng loại, kích thước và tiêu chuẩn phù hợp với từng nhu cầu thi công.
dailyinox.vn có cung cấp bu lông inox 304 với đầy đủ chứng chỉ chất lượng và hỗ trợ giao hàng toàn quốc không?
Có, tất cả bu lông inox 304 do dailyinox.vn cung cấp đều có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ chứng minh nguồn gốc và chất lượng sản phẩm. Ngoài ra, chúng tôi còn hỗ trợ giao hàng toàn quốc, linh hoạt theo tiến độ công trình và đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng trong tình trạng tốt nhất, đúng số lượng, đúng tiêu chuẩn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com