Bảng Báo Giá Bu Lông Cấp Bền 4.8, 5.6
Bu Lông Cấp Bền 4.6, 4.8, 5.6 - Inox Mạnh Hà
Công ty Inox Mạnh Hà chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối bu lông cấp bền 4.6, 4.8, 5.6 chính hãng với chất lượng đạt chuẩn và giá thành cạnh tranh.
Các loại bu lông này được ứng dụng phổ biến trong liên kết chịu lực thông thường, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ khí, xây dựng, lắp ráp kết cấu thép và các ngành công nghiệp phụ trợ khác.
Sản phẩm của Inox Mạnh Hà cam kết:
- Chất lượng đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
- Đa dạng kích cỡ, chủng loại
- Giá cả cạnh tranh, hỗ trợ giao hàng toàn quốc
Liên hệ ngay Inox Mạnh Hà để nhận báo giá bu lông cấp bền 4.6, 4.8, 5.6 nhanh chóng và tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi và tư vấn miễn phí!
- Ms. Thúy – 0932.181.345
- Ms. Trang – 0902.774.111
- Ms. Xí – 0933.991.222
- Ms. Ngân – 0932.337.337
- Ms. Châu – 0917.02.03.03
- Ms. Tâm – 0789.373.666
Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và được tư vấn kỹ thuật tận tình!
-
Liên hệ
-
- +
-
425
Báo Giá Bu Lông Cấp Bền 4.8, 5.6 Mới Nhất 2025 – Giá Sỉ Tốt Nhất Toàn Quốc
Bu lông cấp bền 4.8 và 5.6 (bu lông lục giác cấp bền thấp và trung bình, theo tiêu chuẩn TCVN/DIN) là loại bu lông phổ biến dùng cho kết cấu nhẹ, xây dựng dân dụng, cơ khí thông thường, với khả năng chịu lực từ 400-500 MPa (cấp 4.8) và 500-600 MPa (cấp 5.6). Giá hiện nay dao động từ 2.000 – 15.000 VNĐ/cái tùy kích thước (M6-M20), chiều dài và bề mặt (mạ kẽm hoặc mộc).
Bảng Giá Chi Tiết Bu Lông Cấp Bền 4.8, 5.6 (Cập nhật năm 2025)
- ✔ Bu lông cấp bền 4.8 M6x40-60 (mạ kẽm, ren lửng)
2.000 – 3.500 VNĐ/cái - ✔ Bu lông cấp bền 4.8 M8x50-80 (mộc đen, tiêu chuẩn)
3.000 – 5.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông cấp bền 4.8 M10x70-100 (mạ kẽm nhúng nóng)
4.500 – 7.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông cấp bền 5.6 M12x80-120 (thép C45, mạ kẽm)
6.000 – 9.000 VNĐ/cái - ✔ Bu lông cấp bền 5.6 M16x100-150 (ren suốt, cao cấp)
10.000 – 15.000 VNĐ/cái ← bán chạy nhất
Lưu ý: Giá trên áp dụng cho bu lông cấp bền 4.8/5.6 theo DIN 931/933, thép carbon (CT3/C45). Giá tăng 20-30% nếu inox hoặc chiều dài đặc biệt. Mua kèm đai ốc + long đen chỉ thêm 500-1.500 VNĐ/bộ.
Ưu đãi & cam kết khi mua bu lông cấp bền 4.8, 5.6:
- Mua từ 1.000 cái giảm 10–15%, từ 5.000 cái giảm tới 20–25%.
- Miễn phí giao hàng toàn quốc + tặng đai ốc dự phòng cho đơn lớn.
- Hỗ trợ cắt theo chiều dài, kiểm tra cấp bền miễn phí.
- Hàng chính hãng 100% – CO/CQ đầy đủ, đạt chuẩn TCVN 197.
- Báo giá chính xác trong 5 phút – liên hệ ngay để khóa giá tốt nhất!
Đang cần bu lông cấp bền 4.8 giá rẻ, giá bu lông 5.6 M10, bu lông cấp bền thấp sỉ 2025 hay kích thước khác? Gọi ngay để nhận báo giá nhanh và ưu đãi lớn nhất thị trường!
Thông Tin Bu lông cấp bền 4.8, 5.6
Bu lông cấp bền 4.8, 5.6 thường được dùng trong các liên kết không yêu cầu chịu lực cao. Tùy theo yêu cầu sử dụng, bu lông có các bề mặt như: nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,… Công ty Inox Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các chủng loại bu lông cấp bền 4.8, 5.6, đảm bảo chất lượng, đúng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Xem thêm sản phẩm: Bu lông cường độ cao 8.8
1. Thông số kỹ thuật bu lông cấp bền 4.8, 5.6
Kích thước:
- Đường kính: M5 – M56 (hoặc theo yêu cầu)
- Bước ren: 1 – 6
- Chiều dài: 10 – 300 mm (hoặc theo yêu cầu)
Vật liệu chế tạo: Thép
Bề mặt: Đen mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,…
Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan,…
Giới hạn bền nhỏ nhất: 400 – 500 MPa

1.1. Thông số bu lông lục giác ngoài, ren suốt (DIN 933)
| d | P | k | s |
|---|---|---|---|
| M4 | 0.7 | 2.8 | 7 |
| M5 | 0.8 | 3.5 | 8 |
| M6 | 1 | 4 | 10 |
| M8 | 1.25 | 5.3 | 13 |
| M10 | 1.5 | 6.4 | 17 |
| M12 | 1.75 | 7.5 | 19 |
| M14 | 2 | 8.8 | 22 |
| M16 | 2 | 10 | 24 |
| M18 | 2.5 | 11.5 | 27 |
| M20 | 2.5 | 12.5 | 30 |
| M22 | 2.5 | 14 | 32 |
| M24 | 3 | 15 | 36 |
| M27 | 3 | 17 | 41 |
| M30 | 3.5 | 18.7 | 46 |
| M33 | 3.5 | 21 | 50 |
| M36 | 4 | 22.5 | 55 |
| M39 | 4 | 25 | 60 |
| M42 | 4.5 | 26 | 65 |
| M45 | 4.5 | 28 | 70 |
| M48 | 5 | 30 | 75 |
| M52 | 5 | 33 | 80 |
| M56 | 5.5 | 35 | 85 |
1.2. Thông số bu lông lục giác ngoài, ren lửng (DIN 931)
| d | P | k | s | b1 (L≤125) | b2 (125 |
b3 (L>200) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| M4 | 0.7 | 2.8 | 7 | 14 | - | - |
| M5 | 0.8 | 3.5 | 8 | - | 22 | - |
| M6 | 1 | 4 | 10 | 18 | 24 | - |
| M8 | 1.25 | 5.3 | 13 | 22 | 28 | - |
| M10 | 1.5 | 6.4 | 17 | 26 | 32 | - |
| M12 | 1.75 | 7.5 | 19 | 30 | 36 | - |
| M14 | 2 | 8.8 | 22 | 34 | 40 | - |
| M16 | 2 | 10 | 24 | 38 | 44 | 57 |
| M18 | 2.5 | 11.5 | 27 | 42 | 48 | 61 |
| M20 | 2.5 | 12.5 | 30 | 46 | 52 | 65 |
| M22 | 2.5 | 14 | 32 | 50 | 56 | 69 |
| M24 | 3 | 15 | 36 | 54 | 60 | 73 |
| M27 | 3 | 17 | 41 | 60 | 66 | 79 |
| M30 | 3.5 | 18.7 | 46 | 66 | 72 | 85 |
| M33 | 3.5 | 21 | 50 | 72 | 78 | 91 |
| M36 | 4 | 22.5 | 55 | 78 | 84 | 97 |
| M39 | 4 | 25 | 60 | 84 | 90 | 103 |
| M42 | 4.5 | 26 | 65 | 90 | 96 | 109 |
| M45 | 4.5 | 28 | 70 | 96 | 102 | 115 |
| M48 | 5 | 30 | 75 | 102 | 108 | 121 |
| M52 | 5 | 33 | 80 | - | 116 | 129 |
| M56 | 5.5 | 35 | 85 | - | 124 | 137 |
2. Vật liệu sản xuất bu lông cấp bền 4.8, 5.6
Bu lông cấp bền 4.6, 4.8, 5.6 thường được sản xuất từ thép SS400, CT4, C45,… Các vật liệu tham khảo:
- Thép CT3 (GOST 380-88)
- Thép Q235A, B, C, D (GB 700-88)
- Thép SS330, SS400 (JIS G3101-1987)
- Thép SUS301, 304, 316 (JIS 4303-1991)
- Thép C35 (TCVN 1766-75)
3. Tiêu chuẩn sản xuất bu lông cấp bền 4.8, 5.6
Bu lông được sản xuất theo các tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga), TCVN (Việt Nam).
4. Bề mặt bu lông cấp bền 4.8, 5.6
- Mạ điện phân: Phổ biến, kinh tế, phù hợp cho môi trường khô ráo như trong các tòa nhà.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Dùng cho bu lông đường kính từ D12 trở lên, chịu được điều kiện ngoài trời.

Xem thêm sản phẩm: BU LÔNG INOX 304 M20
- Đen mộc: Dùng cho lắp đặt máy móc, thiết bị cơ khí trong môi trường dầu mỡ.
5. Ứng dụng của bu lông cấp bền 4.8, 5.6
Bu lông cấp bền 4.8, 5.6 dùng trong các mối ghép chịu tải trọng kéo, uốn, cắt, mài mòn, có độ ổn định lâu dài, dễ tháo lắp và hiệu chỉnh. Ứng dụng trong:
- Cơ khí, lắp ráp, chế tạo thiết bị công nghiệp
- Công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp
- Công trình giao thông, cầu cống
6. Báo giá bu lông cấp bền 4.8, 5.6
Giá bu lông cấp bền 4.6, 4.8, 5.6 phụ thuộc vào giá sắt thép, biến động theo thời điểm. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
- Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:
- 0936.600.600 (Mr. Dinh)
- 0944.939.990 (Mr. Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Bu Lông Cấp Bền 4.8, 5.6
Bu lông cấp bền 4.8, 5.6 là gì và đặc điểm cơ học của chúng ra sao?
Bu lông cấp bền 4.8 và 5.6 là loại bu lông được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, thể hiện khả năng chịu lực của vật liệu. Bu lông cấp bền 4.8 có giới hạn bền kéo là 400 MPa và giới hạn chảy là 320 MPa, trong khi bu lông cấp bền 5.6 có giới hạn bền kéo là 500 MPa và giới hạn chảy là 300 MPa. Cả hai loại đều thích hợp sử dụng trong các kết cấu chịu lực vừa và nhẹ, đảm bảo độ an toàn trong thi công công trình.
Bu lông cấp bền 4.8 và 5.6 thường được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
Bu lông cấp bền 4.8, 5.6 thường được sử dụng trong các lĩnh vực như xây dựng dân dụng, kết cấu thép nhẹ, chế tạo máy móc cơ khí, lắp đặt thiết bị công nghiệp và các công trình hạ tầng yêu cầu liên kết chắc chắn nhưng không cần chịu tải trọng quá lớn, đảm bảo độ ổn định và tiết kiệm chi phí.
Lý do vì sao nên lựa chọn bu lông cấp bền 4.8, 5.6 cho các công trình kỹ thuật?
Việc lựa chọn bu lông cấp bền 4.8, 5.6 là giải pháp hợp lý đối với các công trình không yêu cầu chịu lực quá lớn nhưng vẫn cần độ an toàn cao. Những bu lông này vừa có giá thành phải chăng, vừa đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo độ bám chắc, chống rung lắc và dễ dàng thi công, lắp đặt trong thời gian ngắn.
dailyinox.vn có cung cấp đầy đủ chủng loại và kích thước bu lông cấp bền 4.8, 5.6 không?
Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể dễ dàng tìm thấy đầy đủ các loại bu lông cấp bền 4.8 và 5.6 với đa dạng kích thước, kiểu ren, chiều dài phù hợp với mọi nhu cầu thi công từ nhỏ đến lớn. Tất cả sản phẩm đều được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt trước khi giao đến tay khách hàng.
dailyinox.vn có hỗ trợ tư vấn và giao hàng bu lông cấp bền 4.8, 5.6 trên toàn quốc không?
Có, dailyinox.vn cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật chi tiết, giúp khách hàng lựa chọn đúng loại bu lông phù hợp với mục đích sử dụng. Đồng thời, đơn vị cũng hỗ trợ giao hàng nhanh chóng, tận nơi trên toàn quốc với chính sách linh hoạt, đảm bảo tiến độ và chất lượng từng đơn hàng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com