Bảng Tra Trọng Lượng Tấm Inox 304, 201, 316, 430

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Tra Trọng Lượng Tấm Inox 304, 201, 316, 430

    Trong ngành cơ khí, xây dựng và sản xuất công nghiệp, việc nắm rõ trọng lượng tấm inox là yếu tố cực kỳ quan trọng để tính toán chi phí, kiểm soát vật tư và vận chuyển hàng hóa. Mỗi loại inox 304, 201, 316, 430 có tỷ trọng khác nhau, vì vậy Inox Mạnh Hà cung cấp bảng tra trọng lượng tấm inox chi tiết và hướng dẫn cách tính khối lượng chính xác nhất.

    Bảng Tra Trọng Lượng Tấm Inox 304, 201, 316, 430

    1. Công thức tính trọng lượng tấm inox

    Để tính nhanh khối lượng tấm inox, bạn áp dụng công thức sau:

    Trọng lượng tấm inox (kg) = Chiều dài (m) × Chiều rộng (m) × Độ dày (mm) × Tỷ trọng (g/cm³)

    Trong đó:

    • Chiều dài (m): chiều dài thực tế của tấm inox
    • Chiều rộng (m): chiều rộng thực tế của tấm inox
    • Độ dày (mm): độ dày tấm inox cần tính
    • Tỷ trọng (g/cm³):
      • Inox 304: 7.93 g/cm³
      • Inox 201: 7.93 g/cm³
      • Inox 316: 7.98 g/cm³
      • Inox 430: 7.70 g/cm³

    2. Bảng tra trọng lượng tấm inox 304, 201, 316, 430 (kg/m²)

    Độ dày (mm) Tấm inox 304 Tấm inox 201 Tấm inox 316 Tấm inox 430
    0.1mm 0.793 kg/m² 0.793 kg/m² 0.798 kg/m² 0.77 kg/m²
    0.2mm 1.586 kg/m² 1.586 kg/m² 1.596 kg/m² 1.54 kg/m²
    0.3mm 2.379 kg/m² 2.379 kg/m² 2.394 kg/m² 2.31 kg/m²
    0.4mm 3.172 kg/m² 3.172 kg/m² 3.192 kg/m² 3.08 kg/m²
    0.5mm 3.965 kg/m² 3.965 kg/m² 3.99 kg/m² 3.85 kg/m²
    0.6mm 4.758 kg/m² 4.758 kg/m² 4.788 kg/m² 4.62 kg/m²
    0.8mm 6.344 kg/m² 6.344 kg/m² 6.384 kg/m² 6.16 kg/m²
    1.0mm 7.93 kg/m² 7.93 kg/m² 7.98 kg/m² 7.7 kg/m²
    1.2mm 9.516 kg/m² 9.516 kg/m² 9.576 kg/m² 9.24 kg/m²
    1.5mm 11.895 kg/m² 11.895 kg/m² 11.97 kg/m² 11.55 kg/m²
    2.0mm 15.86 kg/m² 15.86 kg/m² 15.96 kg/m² 15.4 kg/m²
    3.0mm 23.79 kg/m² 23.79 kg/m² 23.94 kg/m² 23.1 kg/m²
    4.0mm 31.72 kg/m² 31.72 kg/m² 31.92 kg/m² 30.8 kg/m²
    5.0mm 39.65 kg/m² 39.65 kg/m² 39.9 kg/m² 38.5 kg/m²
    6.0mm 47.58 kg/m² 47.58 kg/m² 47.88 kg/m² 46.2 kg/m²
    8.0mm 63.44 kg/m² 63.44 kg/m² 63.84 kg/m² 61.6 kg/m²
    10.0mm 79.3 kg/m² 79.3 kg/m² 79.8 kg/m² 77 kg/m²
    12.0mm 95.16 kg/m² 95.16 kg/m² 95.76 kg/m² 92.4 kg/m²
    15.0mm 118.95 kg/m² 118.95 kg/m² 119.7 kg/m² 115.5 kg/m²
    20.0mm 158.6 kg/m² 158.6 kg/m² 159.6 kg/m² 154 kg/m²

    3. Mua tấm inox ở đâu uy tín – chất lượng – giá tốt?

    Sau khi đã nắm được cách tính trọng lượng và bảng tra chuẩn, bước tiếp theo là lựa chọn nhà cung cấp đáng tin cậy.

    Trên thị trường hiện có rất nhiều đơn vị bán tấm inox, nhưng không phải nơi nào cũng đảm bảo:

    • Đúng mác thép, đúng tiêu chuẩn quốc tế
    • Nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ CO – CQ
    • Quy cách chính xác, không thiếu độ dày

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ – Nhà nhập khẩu và phân phối inox tấm, inox cuộn trực tiếp từ nhà máy lớn, cam kết hàng chính hãng đạt chuẩn ASTM, JIS, DIN, BS EN.

    Ưu điểm khi mua inox tại Inox Mạnh Hà:

    • Nhập khẩu trực tiếp – không qua trung gian → giá cạnh tranh nhất thị trường
    • Cắt theo yêu cầu kích thước, giao hàng nhanh toàn quốc
    • Cung cấp cả tấm inox No.1 và cuộn inox nguyên liệu với độ dày đa dạng
    • Hệ thống kho bãi rộng khắp TP.HCM và các tỉnh, sẵn sàng phục vụ 24/7

    Thông tin liên hệ Inox Mạnh Hà

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Hệ thống hơn 50 kho bãi ký gửi trên toàn quốc

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7

    MIỀN NAM:
    0932.181.345 (Ms. Thúy) – 0902.774.111 (Ms. Trang) – 0933.991.222 (Ms. Xí)
    0932.337.337 (Ms. Ngân) – 0917.02.03.03 (Ms. Châu) – 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    MIỀN BẮC:
    0936.600.600 (Mr Định) – 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Inox Mạnh Hà – Đồng hành cùng dự án của bạn với chất lượng thép không gỉ tốt nhất!

    Câu hỏi thường gặp về Bảng Tra Trọng Lượng Tấm Inox 304, 201, 316, 430

    Bảng tra trọng lượng tấm inox giúp kỹ sư, nhà thầu và người dùng dễ dàng xác định trọng lượng của từng loại tấm inox theo kích thước và độ dày. Điều này rất quan trọng trong thiết kế, vận chuyển và lắp đặt, giúp đảm bảo tính an toàn, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu suất của công trình.

    Inox 304 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và tính thẩm mỹ tốt. Khi so sánh với inox 201 hay 430, inox 304 ít bị gỉ sét trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với thực phẩm, hóa chất nhẹ, đồng thời dễ dàng vệ sinh, đánh bóng và tạo hình, phù hợp với cả ngành công nghiệp và dân dụng.

    Inox 201 có hàm lượng niken thấp hơn và hàm lượng mangan cao hơn so với inox 304, dẫn đến giá thành rẻ hơn nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn. Trọng lượng tấm inox 201 thường tương đương với inox 304 cùng kích thước, nhưng về lâu dài, inox 201 dễ bị oxi hóa hơn trong môi trường ẩm hoặc tiếp xúc hóa chất, vì vậy bảng tra trọng lượng chỉ là một phần, còn tính chất chống ăn mòn cũng cần được lưu ý.

    Inox 316 chứa molypden, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường muối, hóa chất mạnh và biển cả. Khi công trình hay thiết bị tiếp xúc trực tiếp với nước biển, axit hoặc môi trường hóa chất mạnh, inox 316 là lựa chọn tối ưu, mặc dù giá thành cao hơn inox 304. Bảng tra trọng lượng inox 316 cũng cung cấp thông tin cần thiết để tính toán tải trọng, vận chuyển và lắp đặt chính xác.

    Inox 430 là loại inox ferritic, hàm lượng crom cao nhưng không chứa niken, vì vậy giá thành rẻ, khả năng chống oxi hóa trong môi trường khô tốt nhưng kém hơn trong môi trường ẩm ướt. Inox 430 thường được dùng trong ngành chế tạo thiết bị nội thất, tủ bếp, máy móc không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc nước biển. Bảng tra trọng lượng giúp xác định tải trọng cho các ứng dụng này, đảm bảo an toàn và thiết kế hợp lý.

    Khi biết trọng lượng chính xác của từng tấm inox theo kích thước và độ dày, nhà thầu và kỹ sư có thể lập kế hoạch vận chuyển, bốc xếp, sử dụng cẩu nâng và thiết kế khung đỡ hiệu quả, tránh tình trạng quá tải, mất an toàn và lãng phí vật liệu.

    Người dùng cần xác định đúng loại inox, độ dày và kích thước tấm, sau đó tra cứu trong bảng để lấy trọng lượng tương ứng. Điều này giúp tính toán chi phí vận chuyển, thiết kế kết cấu và lựa chọn vật liệu phù hợp cho từng ứng dụng, từ nội thất, kiến trúc đến công nghiệp nặng.

    Trọng lượng tấm inox trực tiếp ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển, thi công và kết cấu công trình. Tấm nặng hơn đòi hỏi khung đỡ chắc chắn, thiết bị nâng phù hợp và chi phí vận chuyển cao hơn. Ngược lại, việc chọn tấm inox quá mỏng để tiết kiệm trọng lượng có thể ảnh hưởng đến độ bền và tuổi thọ của sản phẩm. Bảng tra trọng lượng inox cung cấp thông tin chính xác để cân đối giữa chi phí và chất lượng.

    Có, bảng tra trọng lượng là công cụ chuẩn cho tất cả các loại inox phổ biến như 304, 201, 316, 430. Tuy nhiên, cần kết hợp với kiến thức về môi trường sử dụng, khả năng chống ăn mòn và yêu cầu kỹ thuật để chọn loại inox phù hợp, không chỉ dựa vào trọng lượng.

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111