Thanh U inox ngày càng được ưa chuộng trong ngành xây dựng và gia công nhờ khả năng chống han gỉ, màu sắc bền đẹp và tính từ tính thấp. Bài viết này từ Tôn thép Mạnh Hà cung cấp thông tin về giá cả, đặc điểm kỹ thuật, quy cách và vai trò của thanh U inox, giúp nó trở thành giải pháp thay thế hiệu quả cho các vật liệu truyền thống.

Tình hình giá thanh U inox hiện tại
Giá thanh U inox, đặc biệt là U inox 304, đang có biến động do ảnh hưởng từ thị trường và nguyên liệu. Đây là loại inox phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, trang trí nội thất và gia công cơ khí.
Theo bảng giá mới nhất, giá U inox dao động từ 85.000 – 200.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào kích thước, số lượng mua và loại inox (304 hoặc 316). Để có báo giá chính xác, hãy liên hệ các nhà cung cấp uy tín như Tôn thép Mạnh Hà.
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Khách hàng nên tham khảo kỹ và tư vấn chuyên gia để tối ưu chi phí và đảm bảo giá trị.

Bảng giá thanh U inox 304 và 316 mới nhất 2025
| STT | Tên sản phẩm / Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá U Inox 304 (VNĐ/kg) | Giá U Inox 316 (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U Inox 50 - 22 x 2.3 ly | 6 | 12 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 2 | U Inox 50 - 25 x 2.4 x 3.0 ly | 6 | 13 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 3 | U Inox 65 - 65 x 30 x 2.5 x 3.0 ly | 6 | 18 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 4 | U Inox 80 - 35 x 3.0 ly | 6 | 22 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 5 | U Inox 80 - 35 x 3.5 x 3.0 ly | 6 | 21 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 6 | U Inox 80 - 37 x 3.7 ly | 6 | 22 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 7 | U Inox 80 - 38 x 4.0 ly | 6 | 31 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 8 | U Inox 80 - 40 x 4.0 ly | 6 | 31 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 9 | U Inox 80 - 40 x 5.0 ly | 6 | 42 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 10 | U Inox 100 - 45 x 3.0 ly | 6 | 31 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 11 | U Inox 100 - 45 x 4 x 5.5 ly | 6 | 41 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 12 | U Inox 100 - 46 x 4.4 x 5.5 ly | 6 | 45 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 13 | U Inox 100 - 48 x 4.7 x 5.7 ly | 6 | 47 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 14 | U Inox 100 - 50 x 5.0 ly | 6 | 56.16 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 15 | U Inox 120 - 46 x 4.0 ly | 6 | 41 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 16 | U Inox 120 - 48 x 3.5 ly | 6 | 42 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 17 | U Inox 120 - 50 x 4.8 ly | 6 | 53 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 18 | U Inox 120 - 51 x 5.2 ly | 6 | 55 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 19 | U Inox 120 - 52 x 5.0 ly | 6 | 51 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 20 | U Inox 140 - 52 x 4.5 ly | 6 | 53 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 21 | U Inox 140 - 56 x 3.5 ly | 6 | 52 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 22 | U Inox 140 - 58 x 5.5 ly | 6 | 65 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 23 | U Inox 150 - 75 x 6.5 ly | 6 | 111.6 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 24 | U Inox 150 - 75 x 7.5 ly | 6 | 144 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 25 | U Inox 160 - 58 x 4.8 ly | 6 | 72.5 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 26 | U Inox 160 - 62 x 5.2 ly | 6 | 80 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 27 | U Inox 160 - 62 x 5.2 ly | 6 | 84 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 28 | U Inox 160 - 68 x 6.5 ly | 6 | 75 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 29 | U Inox 180 - 64 x 5.3 ly | 6 | 90 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 30 | U Inox 180 - 68 x 6.5 ly | 6 | 102 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 31 | U Inox 180 - 68 x 7.0 ly | 6 | 105 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 32 | U Inox 180 - 68 x 6.5 ly | 6 | 111.6 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 33 | U Inox 180 - 75 x 7 x 10.5 ly | 6 | 128.52 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 34 | U Inox 200 - 69 x 5.2 ly | 6 | 102 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 35 | U Inox 200 - 75 x 8.5 ly | 6 | 141 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 36 | U Inox 200 - 76 x 5.2 ly | 6 | 112.8 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 37 | U Inox 200 - 75 x 9.0 ly | 6 | 147.6 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 38 | U Inox 200 - 80 x 7.5 ly | 6 | 147.6 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 39 | U Inox 200 - 90 x 8.0 ly | 6 | 182.04 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 40 | U Inox 250 - 78 x 6.0 ly | 6 | 136.8 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 41 | U Inox 250 - 78 x 7.0 ly | 6 | 141 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 42 | U Inox 250 - 78 x 7.0 ly | 6 | 143.4 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 43 | U Inox 250 - 78 x 8.0 ly | 6 | 147.6 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 44 | U Inox 250 - 80 x 9.0 ly | 6 | 188.4 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 45 | U Inox 250 - 90 x 9.0 ly | 6 | 207.6 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 46 | U Inox 280 - 84 x 9.5 ly | 6 | 188.4 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 47 | U Inox 300 - 82 x 7.0 ly | 6 | 186.12 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 48 | U Inox 300 - 90 x 9.0 ly | 6 | 228.6 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 49 | U Inox 300 - 87 x 9.5 ly | 6 | 470.04 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
| 50 | U Inox 380 - 100 x 10.5 x 16 | 6 | 654 | 85.000 - 90.000 | 100.000 - 200.000 |
Thanh U Inox là gì?
Thanh U inox (nẹp U inox) là loại thép không gỉ hình chữ U, linh hoạt trong cắt gọt và đa dạng kích thước (U50, U65, U80 đến U400). Có cả loại U inox đúc và nẹp U inox đáp ứng nhu cầu khách hàng.
Nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, U inox mang lại tính thẩm mỹ và được ứng dụng trong lắp ráp kết cấu kim loại, gia công máy móc và trang trí nội thất.

Thông số kỹ thuật của U inox
- Độ rộng thân thép: 60mm - 200mm
- Chiều cao cánh inox: 36mm - 100mm
- Độ dày: 5mm - 10mm
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m
- Bề mặt: No1, 2B
- Mác inox: 304, 430, 202, 201, 316
- Tiêu chuẩn: JIS, TCVN, ASTM
Những thông số này đảm bảo U inox đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và mang lại sự linh hoạt trong xây dựng và gia công cơ khí.
Ưu điểm và lợi ích của thanh U Inox
Độ bền cao và chống ăn mòn: Lý tưởng cho máy móc, vận tải và thiết bị sinh hoạt.
Tăng tuổi thọ: Chống oxi hóa, giảm chi phí bảo trì.
Ứng dụng đa dạng:
- Xây dựng: Kết cấu cầu, nhà xưởng, hệ thống thoát nước.
- Sản xuất: Kệ bếp, bàn, ghế, cổng, lan can, ban công. Chịu được thời tiết khắc nghiệt và môi trường biển mặn.
Tính thẩm mỹ: Sang trọng, bền đẹp cho không gian sống.

Các loại thanh U Inox phổ biến
U Inox 304:
- Thành phần: 18-20% Crom, 8-10% Niken.
- Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất, thực phẩm, xây dựng, y tế.
- Ưu điểm: Chống oxi hóa, độ bền cao.
U Inox 430:
- Thành phần: 16-18% Crom, không chứa Niken.
- Ứng dụng: Thiết bị nhà bếp, trang trí nội thất.
- Ưu điểm: Linh hoạt, giá hợp lý.
U Inox 201:
- Thành phần: 16-18% Crom, 3.5-5.5% Niken, 5.5-7.5% Mangan.
- Ứng dụng: Sản phẩm giá thành thấp.
- Ưu điểm: Chống oxi hóa tốt, chi phí phải chăng.

Quy trình sản xuất thanh U Inox
- Nấu chảy inox: Nấu phế liệu inox và hợp kim fero để tạo nguyên liệu.
- Cán nóng: Cán nóng và ủ lần đầu để loại bỏ tạp chất, tăng tính đàn hồi.
- Tẩy cặn bẩn: Xử lý bề mặt để loại bỏ oxi hóa và mảnh vụn, đảm bảo sáng bóng.
- Ủ cán nóng lần 2: Cán nguội và ủ để tăng độ bền và đàn hồi.
- Hoàn thiện: Tạo thanh U inox chất lượng cao, chống ăn mòn, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
Vai trò của thanh U Inox
- Xây dựng: Tạo kết cấu bền vững cho cầu, nhà xưởng, hệ thống thoát nước.
- Cơ khí: Sản xuất bộ phận máy móc chính xác, ứng dụng trong điện tử, viễn thông nhờ tính không từ tính.
- Gia công: Đảm bảo độ chính xác cao, chống ăn mòn và kháng hóa chất.
- Mỹ thuật và thiết kế nội thất: Tạo sản phẩm sang trọng như bàn ghế, kệ sách, bậc cầu thang.

Tôn thép Mạnh Hà – Nhà cung cấp U Inox uy tín tại Đồng Nai
Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Tôn thép Mạnh Hà cung cấp U Inox, thép ống, thép hộp và phụ kiện đường ống chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng, tuân thủ quy định pháp luật.
- Cam kết: Sản phẩm uy tín, giá cạnh tranh, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
- Dịch vụ: Đội ngũ chuyên nghiệp, giao hàng nhanh, an toàn, tiết kiệm chi phí.
- Ưu đãi: Hoa hồng cho khách hàng giới thiệu, xây dựng mối quan hệ bền vững.
Liên hệ Tôn thép Mạnh Hà để nhận báo giá và tư vấn chi tiết!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q. Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- Chi nhánh miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
- Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
Liên hệ phòng kinh doanh miền Nam:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
Liên hệ phòng kinh doanh miền Bắc:
- 0936.600.600 (Mr. Dinh)
- 0944.939.990 (Mr. Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về U inox có mấy chuẩn kích thước?
Các yếu tố kỹ thuật nào quyết định chuẩn kích thước của U inox và làm thế nào để chọn đúng kích thước cho công trình?
Chuẩn kích thước của U inox được quyết định bởi chiều cao, chiều rộng, độ dày thành và tiêu chuẩn vật liệu inox (201, 304, 316), đồng thời dựa trên tải trọng cần chịu và môi trường sử dụng; việc chọn đúng kích thước cần tính toán kỹ thuật để đảm bảo độ bền, ổn định và tiết kiệm chi phí thi công, tránh lựa chọn quá lớn hoặc quá nhỏ so với nhu cầu thực tế.
U inox có những loại kích thước nào thích hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp?
U inox cho công trình dân dụng thường sử dụng các kích thước nhỏ và vừa, như U20, U25, U30 để làm khung cửa, lan can hay kệ, trong khi công nghiệp cần U40, U50, U60 trở lên để chịu lực lớn cho kết cấu thép, khung máy hoặc hệ thống công trình ngoài trời; việc lựa chọn phụ thuộc vào yêu cầu tải trọng và môi trường làm việc, đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
Có sự khác nhau nào giữa U inox tiêu chuẩn Việt Nam và U inox nhập khẩu về kích thước và ứng dụng?
U inox tiêu chuẩn Việt Nam thường tuân theo quy định chiều cao, độ dày và chiều rộng phổ biến trên thị trường nội địa, trong khi U inox nhập khẩu từ Thái Lan, Hàn Quốc hay Châu Âu có thể có độ dày thành, chiều cao hoặc chiều rộng khác biệt nhẹ nhưng đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế; khách hàng cần kiểm tra thông số kỹ thuật để đảm bảo phù hợp với thiết kế và công năng sử dụng.
Lựa chọn U inox theo chuẩn kích thước nào là tối ưu nhất để vừa tiết kiệm chi phí vừa đảm bảo độ bền?
Lựa chọn U inox tối ưu cần dựa trên tải trọng, môi trường và vị trí lắp đặt; các chuẩn kích thước vừa đủ chịu lực mà không dư thừa sẽ giúp tiết kiệm chi phí vật liệu và thi công, đồng thời đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình; chuyên gia tại dailyinox.vn luôn tư vấn chi tiết từng công trình để chọn đúng chuẩn kích thước.
Tại sao việc xác định chuẩn kích thước U inox trước khi đặt mua lại quan trọng đối với nhà thầu và kỹ sư?
Việc xác định chuẩn kích thước U inox trước khi mua giúp nhà thầu và kỹ sư lập kế hoạch thi công chính xác, tránh lãng phí vật liệu, đảm bảo khả năng chịu lực và tương thích với kết cấu, đồng thời tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển, đặc biệt khi các công trình yêu cầu số lượng lớn và tiêu chuẩn chất lượng cao.
U inox có thể gia công cắt, hàn hay uốn theo chuẩn kích thước riêng không?
U inox hoàn toàn có thể gia công cắt, hàn, uốn theo kích thước riêng phù hợp với yêu cầu thiết kế của công trình, tuy nhiên cần thực hiện đúng kỹ thuật để tránh ảnh hưởng đến độ bền và khả năng chống ăn mòn; dailyinox.vn cung cấp dịch vụ tư vấn và gia công theo tiêu chuẩn để đáp ứng nhu cầu riêng của khách hàng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com